YDS - ĐH Y dược TP.HCM
Trường ĐH Y dược TP.HCM vừa công bố điểm chuẩn vào trường. Điểm chuẩn dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm. Trường không xét tuyển NV2.
Trường ĐH Y dược TP.HCM vừa công bố điểm chuẩn vào trường. Điểm chuẩn dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm. Trường không xét tuyển NV2.
Điểm chuẩn cụ thể như sau
|
Ngành |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
|
* Đào tạo bác sĩ (học 6 năm) |
|||
|
- Bác sĩ đa khoa (học 6 năm) |
301 |
B |
23,5 |
|
- Bác sĩ Răng Hàm Mặt (học 6 năm) |
302 |
B |
24 |
|
- Dược sĩ đại học (học 5 năm) |
303 |
B |
24 |
|
- Bác sĩ Y học cổ truyền (học 6 năm) |
304 |
B |
19 |
|
- Bác sĩ Y học dự phòng (học 6 năm) |
315 |
B |
17 |
|
* Đào tạo cử nhân (học 4 năm) |
B |
||
|
- Điều dưỡng |
305 |
B |
18,5 |
|
- Y tế công cộng |
306 |
B |
16,5 |
|
- Xét nghiệm |
307 |
B |
21 |
|
- Vật lý trị liệu |
308 |
B |
18,5 |
|
- Kỹ thuật hình ảnh |
309 |
B |
19,5 |
|
- Kỹ thuật Phục hình răng |
310 |
B |
19,5 |
|
- Hộ sinh (chỉ tuyển nữ) |
311 |
B |
18 |
|
- Gây mê hồi sức |
312 |
B |
19 |
|
Tra cứu điểm chuẩn, soạn CHUAN YDS gửi 8599 |
Theo Tuổi Trẻ