Top 200 trường THPT có điểm thi ĐH cao nhất năm 2009

Cục CNTT thuộc Bộ GD-ĐT vừa công bố danh sách 200 trường THPT được đánh giá có điểm thi ĐH cao

Cục CNTT thuộc Bộ GD-ĐT vừa công bố danh sách 200 trường THPT được đánh giá có điểm thi ĐH cao dựa trên việc xác định khách quan bằng chất lượng điểm thi, quy mô học sinh dự thi. Dẫn đầu danh sách là khối các trường chuyên thuộc ĐH Quốc gia Hà Nội..

Trong khi khối các trường THPT top trên ở bảng xếp hạng năm 2008 vẫn tiếp tục giữ được phong độ, thì ở top giữa đã có sự xáo trộn mạnh, thậm chí có trường có tên trong bảng xếp hạng năm 2008 thì đã “biến mất” trong năm 2009. Chẳng hạn như trường THPT Triệu Sơn (tỉnh Thanh Hóa), THPT Giao Thủy A (tỉnh Nam Định).

Điều đặc biệt là ở trong bảng xếp hạng năm 2009 đã chứng kiến sự tụt dốc của một số trường chuyên của các tỉnh lẻ. Chẳng hạn như trường THPT chuyên của tỉnh Kontum xếp thứ 55 ở năm 2008 thì năm 2009 tụt xuống thứ 112…

Sự kiện Hà Tây sát nhập vào Hà Nội cũng đã làm tăng hạng của trường THPT chuyên Nguyễn Huệ (tăng 20 bậc so với năm 2008). Một số trường Dân lập vẫn duy trì được vị thế của mình như THPT DL Lương Thế Vinh - Hà Nội, DL Nguyễn Khuyến - TPHCM…

Cũng giống như năm 2008, địa phương có kết quả thi ĐH, CĐ tốt nhất là Nam Định, tiếp đến là Hưng Yên. Do việc sát nhập hành chính nên Hà Nội năm nay tụt xuống vị trí thứ 3.

Các địa phương có truyền thống học tốt như Hải Dương, Nam Định, Thái Bình, Thanh Hoá, Hải Phòng, Nghệ An… cũng đóng góp nhiều “tên tuổi” vào “top 200” trường THPT năm nay.

Lưu ý: Thứ hạng trên danh sách được xác định bằng chất lượng điểm thi, qui mô học sinh dự thi ĐH, CĐ. Danh sách này sẽ được xếp lại theo từng kỳ thi ĐH, CĐ và chỉ có ý nghĩa tham khảo cho học sinh và phụ huynh.

Dưới đây là danh sách top 200 trường THPT có điểm thi ĐH cao do Cục Công nghệ Thông tin thuộc Bộ GD-ĐT xếp hạng:

STT Tên Trường Tỉnh/thành Tổng số thí sinh Ex chung
1
Chuyên Lý ĐH QG Hà Nội
TP Hà Nội
123 23.19
2
Chuyên Toán ĐH QG Hà Nội
TP Hà Nội
289 22.76
3
Chuyên Toán Tin ĐH SP HN
TP Hà Nội
342 22.67
4
Chuyên Hoá ĐH QG Hà Nội
TP Hà Nội
168 22.49
5
THPT NK ĐH KHTN
TP Hồ Chí Minh
342 21.65
6
THPT Năng khiếu Hà Tĩnh
Tỉnh Hà Tĩnh
373 21.36
7
THPT Lê Hồng Phong
Tỉnh Nam Định
762 21.35
8
THPT Chuyên Phan Bội Châu
Tỉnh Nghệ An
603 21.11
9
Chuyên Sinh ĐH QG Hà Nội
TP Hà Nội
175 21.07
10
THPT Chuyên Vĩnh Phúc
Tỉnh Vĩnh Phúc
509 20.81
11
THPT Hà Nội-Amstecdam
TP Hà Nội
726 20.77
12
THPT Chuyên Lê Quý Đôn
TP Đà Nẵng
398 20.69
13
Chuyên ngữ ĐH NN Q. gia
TP Hà Nội
498 20.64
14
THPT Chuyên tỉnh Thái Bình
Tỉnh Thái Bình
571 20.63
15
THPT Chuyên Quang Trung
Tỉnh Bình Phước
227 20.47
16
THPT Chuyên Bắc Ninh
Tỉnh Bắc Ninh
339 20.44
17
THPT chuyên Lê Quí Đôn
Tỉnh Khánh Hòa
237 20.31
18
THPT Lê Hồng Phong
TP Hồ Chí Minh
847 20.30
19
THPT Nguyễn Trãi
Tỉnh Hải Dương
545 20.21
20
THPT Chuyên Lam Sơn
Tỉnh Thanh Hóa
513 20.09
21
THPT Chuyên Trần Phú
TP Hải Phòng
814 19.83
22
THPT chuyên tỉnh Hưng Yên
Tỉnh Hưng Yên
514 19.62
23
THPT Chuyên Lương Thế Vinh
Tỉnh Đồng Nai
576 19.47
24
THPT Quốc Học (CL Cao)
Tỉnh Thừa thiên-Huế
1,185 19.46
25
THPT Chuyên Hà Nam
Tỉnh Hà Nam
438 19.40
26
THPT chuyên Lê Quý Đôn
Tỉnh Bình Định
430 19.00
27
THPT Chuyên Lê Quí Đôn
Tỉnh BàRịa-VT
429 18.93
28
THPT Chuyên Nguyễn Huệ
TP Hà Nội
1,081 18.52
29
Chuyên Toán ĐH Vinh
Tỉnh Nghệ An
818 18.50
30
THPT Chuyên Hạ Long
Tỉnh Quảng Ninh
513 18.49
31
THPT Chuyên Lương Văn Chánh
Tỉnh Phú Yên
612 18.47
32
THPT Trần Đại Nghĩa
TP Hồ Chí Minh
474 18.47
33
THPT Chuyên Nguyễn Du
Tỉnh Đắc Lắc
599 18.43
34
THPT DL Nguyễn Khuyến
TP Hồ Chí Minh
2,720 18.41
35
THPT Chu Văn An
TP Hà Nội
869 18.37
36
THPT DL Lương Thế Vinh
TP Hà Nội
1,385 18.34
37
THPT Chuyên Bắc Giang
Tỉnh Bắc Giang
450 18.34
38
THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành
Tỉnh Yên Bái
319 18.32
39
THPT Kim Liên
TP Hà Nội
1,316 18.20
40
THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm
Tỉnh Quảng Nam
420 18.19
41
THPT Chuyên (Năng khiếu)
Tỉnh Thái Nguyên
588 18.18
42
THPT NgThựơngHiền
TP Hồ Chí Minh
1,137 18.09
43
THPT Chuyên LQĐôn
Tỉnh Quảng Trị
376 17.91
44
THPT BC Nguyễn Tất Thành
TP Hà Nội
772 17.76
45
THPT chuyên Bến Tre
Tỉnh Bến Tre
436 17.63
46
THPT Chuyên TG
Tỉnh Tiền Giang
500 17.46
47
THPT Thăng Long
TP Hà Nội
1,239 17.29
48
THPT chuyên tỉnh Lào Cai
Tỉnh Lào Cai
466 17.28
49
THPT chuyên Thăng Long -Đà lạt
Tỉnh Lâm Đồng
575 17.23
50
THPT chuyên Lê Quí Đôn
Tỉnh Ninh Thuận
334 17.07
51
Khối chuyên ĐHKH Huế
Tỉnh Thừa thiên-Huế
145 17.05
52
THPT Giao Thuỷ A
Tỉnh Nam Định
1,148 16.97
53
THPT BC Hai B Trưng
Tỉnh Vĩnh Phúc
304 16.89
54
THPT Chuyên Lương Văn Tụy
Tỉnh Ninh Bình
880 16.66
55
THPT Huỳnh Thúc Kháng
Tỉnh Nghệ An
1,245 16.44
56
THPT Chuyên Trần Hưng Đạo
Tỉnh Bình Thuận
701 16.41
57
THPT Chuyên Quảng Bình
Tỉnh Quảng Bình
477 16.40
58
THPT Ngô Quyền
TP Hải Phòng
1,194 16.37
59
THPT Trần Hưng Đạo
Tỉnh Nam Định
940 16.35
60
THPT Thái Phiên
TP Hải Phòng
1,383 16.32
61
THPT Yên Hoà
TP Hà Nội
843 16.24
62
THPT Bùi Thị Xuân
TP Hồ Chí Minh
1,023 16.19
63
THPT Chuyên Phan Ngọc Hiển
Tỉnh Cà Mau
338 16.09
64
THPT chuyên Hoàng Văn Thụ
Tỉnh Hòa Bình
728 15.96
65
THPT Chuyên Lê Khiết
Tỉnh Quảng Ngãi
1,250 15.96
66
THPT Hồng Quang
Tỉnh Hải Dương
999 15.92
67
THPT Chu Văn An
Tỉnh Lạng Sơn
502 15.91
68
THPT Yên Lạc
Tỉnh Vĩnh Phúc
812 15.81
69
THPT chuyên Hoàng Lệ Kha
Tỉnh Tây Ninh
710 15.81
70
THPT Bỉm Sơn
Tỉnh Thanh Hóa
714 15.80
71
THPT Nguyễn Khuyến
Tỉnh Nam Định
886 15.76
72
THPT Nguyễn Gia Thiều
TP Hà Nội
1,247 15.75
73
THPT Chuyên Lý Tự Trọng
TP Cần Thơ
583 15.75
74
THPT Tứ Kỳ
Tỉnh Hải Dương
1,017 15.74
75
THPT Ng T M Khai
TP Hồ Chí Minh
1,228 15.72
76
THPT Nguyễn Đức Cảnh
Tỉnh Thái Bình
1,354 15.68
77
THPT Hải Hậu A
Tỉnh Nam Định
1,237 15.59
78
THPT Đào Duy Từ
Tỉnh Thanh Hóa
891 15.57
79
THPT Ng Hữu Huân
TP Hồ Chí Minh
1,238 15.56
80
THPT Bình Giang
Tỉnh Hải Dương
657 15.46
81
THPT Phan Châu Trinh
TP Đà Nẵng
2,717 15.46
82
THPT chuyên Hùng Vương
Tỉnh Bình Dương
565 15.45
83
THPT Chuyên
Tỉnh Trà Vinh
350 15.40
84
TH PT Phan Đình Phùng
TP Hà Nội
1,308 15.34
85
THPT Vũng Tàu
Tỉnh BàRịa-VT
1,089 15.29
86
THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm
Tỉnh Vĩnh Long
715 15.28
87
THPT Lê Xoay
Tỉnh Vĩnh Phúc
803 15.27
88
THPT Hàm Rồng
Tỉnh Thanh Hóa
902 15.27
89
THPT Hùng Vương
Tỉnh Gia Lai
936 15.26
90
THPT Lý Tự Trọng
Tỉnh Khánh Hòa
1,449 15.24
91
THPT Lê Quý Đôn-Đống đa
TP Hà Nội
1,277 15.22
92
THPT Kim Thành
Tỉnh Hải Dương
857 15.20
93
THPTThực hành/ĐHSP
TP Hồ Chí Minh
423 15.19
94
THPT Gia Lộc
Tỉnh Hải Dương
939 15.13
95
THPT Chuyên Lê Quí Đôn
Tỉnh Điện Biên
543 15.11
96
THPT Nguyễn Huệ
Tỉnh Ninh Bình
713 15.10
97
THPT Huỳnh Mẫn Đạt
Tỉnh Kiên Giang
693 15.06
98
THPT Trần Phú
Tỉnh Vĩnh Phúc
813 15.04
99
THPT Liên Hà
TP Hà Nội
1,063 15.02
100
THPT Tống Văn Trân
Tỉnh Nam Định
1,114 15.02
101
THPT Lý Tự Trọng
Tỉnh Nam Định
1,039 14.99
102
THPT Ba Đình
Tỉnh Thanh Hóa
954 14.99
103
THPT Gia Định
TP Hồ Chí Minh
1,879 14.96
104
THPT Chuyên tỉnh
Tỉnh Tuyên Quang
591 14.89
105
THPT Lý Thái Tổ
Tỉnh Bắc Ninh
1,209 14.85
106
THPT Ngô Quyền
Tỉnh Đồng Nai
909 14.84
107
THPT Chuyên Bạc Liêu
Tỉnh Bạc Liêu
485 14.84
108
THPT Yên Khánh A
Tỉnh Ninh Bình
1,094 14.83
109
THPT Chuyên Nguyễn Đình Chiểu
Tỉnh Đồng Tháp
425 14.81
110
THPT Việt -Đức
TP Hà Nội
1,361 14.81
111
THPT Thanh Hà
Tỉnh Hải Dương
947 14.79
112
THPT Chuyên Kontum
Tỉnh KonTum
503 14.78
113
THPT Nguyễn Hữu Cầu
TP Hồ Chí Minh
979 14.77
114
THPT Hà Bắc
Tỉnh Hải Dương
505 14.73
115
THPT Trần Văn Bảo
Tỉnh Nam Định
255 14.69
116
THPT Xuân Trường B
Tỉnh Nam Định
1,102 14.68
117
THPT Nam Sách
Tỉnh Hải Dương
1,050 14.68
118
THPT Ng. Thị Minh Khai
TP Hà Nội
1,075 14.66
119
THPT Trần Phú- Hoàn Kiếm
TP Hà Nội
1,276 14.64
120
THPT Ngọc Hồi
TP Hà Nội
947 14.64
121
THPT DL Đào Duy Từ
TP Hà Nội
597 14.62
122
THPT Thuận Thành 1
Tỉnh Bắc Ninh
1,543 14.56
123
THPT Lê Qúy Đôn
TP Hồ Chí Minh
645 14.56
124
THPT Nguyễn Trãi
Tỉnh Thái Bình
1,348 14.54
125
THPT Vĩnh Bảo
TP Hải Phòng
1,141 14.50
126
THPT Trực Ninh A
Tỉnh Nam Định
1,009 14.47
127
THPT Sơn Tây, BC Giang Văn Minh
TP Hà Nội
1,001 14.44
128
THPT Ninh Giang
Tỉnh Hải Dương
983 14.41
129
THPT Lê Lợi
Tỉnh Thanh Hóa
1,147 14.36
130
THPT Sào Nam
Tỉnh Quảng Nam
1,300 14.36
131
THPT Lương Đắc Bằng
Tỉnh Thanh Hóa
1,047 14.32
132
THPT DL Nguyễn Siêu
TP Hà Nội
228 14.29
133
THPT Nghĩa Hưng A
Tỉnh Nam Định
1,200 14.27
134
THPT Bắc Duyên Hà
Tỉnh Thái Bình
1,068 14.26
135
THPT Duy Tiên A
Tỉnh Hà Nam
849 14.26
136
THPT Chuyên
Tỉnh Bắc Cạn
212 14.22
137
THPT Công nghiệp Việt Trì
Tỉnh Phú Thọ
480 14.21
138
THPT Bảo Lộc
Tỉnh Lâm Đồng
1,009 14.20
139
THPT Quảng Xương 1
Tỉnh Thanh Hóa
852 14.20
140
THPT Quốc học
Tỉnh Bình Định
1,171 14.15
141
THPT Đông Thụy Anh
Tỉnh Thái Bình
1,237 14.09
142
THPT Lê Quý Đôn
TP Hải Phòng
1,040 14.09
143
THPT Chu Văn An
Tỉnh Thái Nguyên
719 14.08
144
THPT Ng Công Trứ
TP Hồ Chí Minh
1,832 14.07
145
THPT Hoàng Hoa Thám
TP Đà Nẵng
919 14.05
146
THPT Dương Quảng Hàm
Tỉnh Hưng Yên
734 14.05
147
THPT Bắc Đông Quan
Tỉnh Thái Bình
1,308 13.97
148
THPT Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai
Tỉnh Sóc Trăng
534 13.97
149
THPT Chuyên Cao Bằng
Tỉnh Cao Bằng
361 13.95
150
THPT Nguyễn Huệ
Tỉnh Thừa thiên-Huế
1,556 13.95
151
THPT Tiên Lãng
TP Hải Phòng
982 13.93
152
THPT Giao Thuỷ B
Tỉnh Nam Định
1,055 13.93
153
THPT Xuân Trường A
Tỉnh Nam Định
1,088 13.93
154
THPT Hà Trung
Tỉnh Thanh Hóa
944 13.92
155
THPT Quỳnh Côi
Tỉnh Thái Bình
1,257 13.88
156
THPT Yên Phong 1
Tỉnh Bắc Ninh
1,579 13.85
157
THPT chuyên Vị Thanh
Tỉnh Hậu Giang
167 13.85
158
THPT Đại An
Tỉnh Nam Định
446 13.85
159
THPT Nam Lý
Tỉnh Hà Nam
738 13.84
160
THPT Trần Phú
TP Hồ Chí Minh
1,813 13.84
161
THPT Tây Tiền Hải
Tỉnh Thái Bình
1,189 13.83
162
THPT Việt Trì
Tỉnh Phú Thọ
896 13.83
163
THPT Chí Linh
Tỉnh Hải Dương
877 13.82
164
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
TP Hải Phòng
918 13.81
165
THPT Yên Lạc 2
Tỉnh Vĩnh Phúc
730 13.80
166
Trường THPT Nguyễn Đăng Đạo
Tỉnh Bắc Ninh
801 13.79
167
THPT Xuân Đỉnh
TP Hà Nội
1,168 13.78
168
THPT Phú Nhuận
TP Hồ Chí Minh
1,346 13.76
169
THPT Tam Nông
Tỉnh Phú Thọ
696 13.67
170
THPT Mỹ Hào
Tỉnh Hưng Yên
964 13.65
171
THPT Ngô Sỹ Liên
Tỉnh Bắc Giang
1,312 13.65
172
THPT Thanh Miện
Tỉnh Hải Dương
706 13.65
173
THPT Lê Quý Đôn
Tỉnh Nam Định
839 13.65
174
THPT Hàn Thuyên
Tỉnh Bắc Ninh
1,147 13.65
175
THPT Phạm Hồng Thái
TP Hà Nội
1,039 13.62
176
THPT Đoàn Thượng
Tỉnh Hải Dương
483 13.62
177
THPT Bình Lục A
Tỉnh Hà Nam
891 13.61
178
THPT DL Lô Mô nô xốp
TP Hà Nội
489 13.60
179
THPT Quang Trung
Tỉnh Hải Dương
754 13.60
180
THPT Cẩm Phả
Tỉnh Quảng Ninh
841 13.59
181
THPT Kinh Môn
Tỉnh Hải Dương
992 13.59
182
THPT Trần Nhân Tông
TP Hà Nội
1,140 13.59
183
THPT Văn Giang
Tỉnh Hưng Yên
1,170 13.58
184
THPT Quế Võ 1
Tỉnh Bắc Ninh
1,214 13.56
185
THPT Trung Giã
TP Hà Nội
445 13.50
186
THPT Thực hành Cao Nguyên
Tỉnh Đắc Lắc
533 13.48
187
THPT Tây Thụy Anh
Tỉnh Thái Bình
1,193 13.47
188
Trường THPT Chuyên
Tỉnh Sơn La
532 13.47
189
THPT Ngô Gia Tự
Tỉnh Vĩnh Phúc
709 13.46
190
THPT Đô Lương 1
Tỉnh Nghệ An
1,211 13.45
191
THPT Chu Văn An
Tỉnh Thái Bình
1,199 13.44
192
THPT Nam Trực
Tỉnh Nam Định
1,126 13.43
193
THPT Phụ Dực
Tỉnh Thái Bình
1,217 13.41
194
THPT Hậu Lậc 2
Tỉnh Thanh Hóa
699 13.41
195
THPT Nguyễn Trãi
Tỉnh Khánh Hòa
1,085 13.39
196
THPT Mỹ Đức A
TP Hà Nội
1,129 13.39
197
THPT Bắc Kiến Xương
Tỉnh Thái Bình
1,006 13.38
198
THPT Diễn Châu 3
Tỉnh Nghệ An
1,047 13.36
199
THPT Quang Trung- Đống Đa
TP Hà Nội
962 13.36
200
THPT Phan Đình Phùng
Tỉnh Hà Tĩnh
1,041 13.36

Theo Dân trí