Top 200 trường THPT có điểm thi ĐH cao nhất năm 2009
Cục CNTT thuộc Bộ GD-ĐT vừa công bố danh sách 200 trường THPT được đánh giá có điểm thi ĐH cao
Cục CNTT thuộc Bộ GD-ĐT vừa công bố danh sách 200 trường THPT được đánh giá có điểm thi ĐH cao dựa trên việc xác định khách quan bằng chất lượng điểm thi, quy mô học sinh dự thi. Dẫn đầu danh sách là khối các trường chuyên thuộc ĐH Quốc gia Hà Nội..
Trong khi khối các trường THPT top trên ở bảng xếp hạng năm 2008 vẫn tiếp tục giữ được phong độ, thì ở top giữa đã có sự xáo trộn mạnh, thậm chí có trường có tên trong bảng xếp hạng năm 2008 thì đã “biến mất” trong năm 2009. Chẳng hạn như trường THPT Triệu Sơn (tỉnh Thanh Hóa), THPT Giao Thủy A (tỉnh Nam Định).
Điều đặc biệt là ở trong bảng xếp hạng năm 2009 đã chứng kiến sự tụt dốc của một số trường chuyên của các tỉnh lẻ. Chẳng hạn như trường THPT chuyên của tỉnh Kontum xếp thứ 55 ở năm 2008 thì năm 2009 tụt xuống thứ 112…
Sự kiện Hà Tây sát nhập vào Hà Nội cũng đã làm tăng hạng của trường THPT chuyên Nguyễn Huệ (tăng 20 bậc so với năm 2008). Một số trường Dân lập vẫn duy trì được vị thế của mình như THPT DL Lương Thế Vinh - Hà Nội, DL Nguyễn Khuyến - TPHCM…
Cũng giống như năm 2008, địa phương có kết quả thi ĐH, CĐ tốt nhất là Nam Định, tiếp đến là Hưng Yên. Do việc sát nhập hành chính nên Hà Nội năm nay tụt xuống vị trí thứ 3.
Các địa phương có truyền thống học tốt như Hải Dương, Nam Định, Thái Bình, Thanh Hoá, Hải Phòng, Nghệ An… cũng đóng góp nhiều “tên tuổi” vào “top 200” trường THPT năm nay.
Lưu ý: Thứ hạng trên danh sách được xác định bằng chất lượng điểm thi, qui mô học sinh dự thi ĐH, CĐ. Danh sách này sẽ được xếp lại theo từng kỳ thi ĐH, CĐ và chỉ có ý nghĩa tham khảo cho học sinh và phụ huynh.
Dưới đây là danh sách top 200 trường THPT có điểm thi ĐH cao do Cục Công nghệ Thông tin thuộc Bộ GD-ĐT xếp hạng:
| STT | Tên Trường | Tỉnh/thành | Tổng số thí sinh | Ex chung |
|
1
|
Chuyên Lý ĐH QG Hà Nội
|
TP Hà Nội
|
123 | 23.19 |
|
2
|
Chuyên Toán ĐH QG Hà Nội
|
TP Hà Nội
|
289 | 22.76 |
|
3
|
Chuyên Toán Tin ĐH SP HN
|
TP Hà Nội
|
342 | 22.67 |
|
4
|
Chuyên Hoá ĐH QG Hà Nội
|
TP Hà Nội
|
168 | 22.49 |
|
5
|
THPT NK ĐH KHTN
|
TP Hồ Chí Minh
|
342 | 21.65 |
|
6
|
THPT Năng khiếu Hà Tĩnh
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
373 | 21.36 |
|
7
|
THPT Lê Hồng Phong
|
Tỉnh Nam Định
|
762 | 21.35 |
|
8
|
THPT Chuyên Phan Bội Châu
|
Tỉnh Nghệ An
|
603 | 21.11 |
|
9
|
Chuyên Sinh ĐH QG Hà Nội
|
TP Hà Nội
|
175 | 21.07 |
|
10
|
THPT Chuyên Vĩnh Phúc
|
Tỉnh Vĩnh Phúc
|
509 | 20.81 |
|
11
|
THPT Hà Nội-Amstecdam
|
TP Hà Nội
|
726 | 20.77 |
|
12
|
THPT Chuyên Lê Quý Đôn
|
TP Đà Nẵng
|
398 | 20.69 |
|
13
|
Chuyên ngữ ĐH NN Q. gia
|
TP Hà Nội
|
498 | 20.64 |
|
14
|
THPT Chuyên tỉnh Thái Bình
|
Tỉnh Thái Bình
|
571 | 20.63 |
|
15
|
THPT Chuyên Quang Trung
|
Tỉnh Bình Phước
|
227 | 20.47 |
|
16
|
THPT Chuyên Bắc Ninh
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
339 | 20.44 |
|
17
|
THPT chuyên Lê Quí Đôn
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
237 | 20.31 |
|
18
|
THPT Lê Hồng Phong
|
TP Hồ Chí Minh
|
847 | 20.30 |
|
19
|
THPT Nguyễn Trãi
|
Tỉnh Hải Dương
|
545 | 20.21 |
|
20
|
THPT Chuyên Lam Sơn
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
513 | 20.09 |
|
21
|
THPT Chuyên Trần Phú
|
TP Hải Phòng
|
814 | 19.83 |
|
22
|
THPT chuyên tỉnh Hưng Yên
|
Tỉnh Hưng Yên
|
514 | 19.62 |
|
23
|
THPT Chuyên Lương Thế Vinh
|
Tỉnh Đồng Nai
|
576 | 19.47 |
|
24
|
THPT Quốc Học (CL Cao)
|
Tỉnh Thừa thiên-Huế
|
1,185 | 19.46 |
|
25
|
THPT Chuyên Hà Nam
|
Tỉnh Hà Nam
|
438 | 19.40 |
|
26
|
THPT chuyên Lê Quý Đôn
|
Tỉnh Bình Định
|
430 | 19.00 |
|
27
|
THPT Chuyên Lê Quí Đôn
|
Tỉnh BàRịa-VT
|
429 | 18.93 |
|
28
|
THPT Chuyên Nguyễn Huệ
|
TP Hà Nội
|
1,081 | 18.52 |
|
29
|
Chuyên Toán ĐH Vinh
|
Tỉnh Nghệ An
|
818 | 18.50 |
|
30
|
THPT Chuyên Hạ Long
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
513 | 18.49 |
|
31
|
THPT Chuyên Lương Văn Chánh
|
Tỉnh Phú Yên
|
612 | 18.47 |
|
32
|
THPT Trần Đại Nghĩa
|
TP Hồ Chí Minh
|
474 | 18.47 |
|
33
|
THPT Chuyên Nguyễn Du
|
Tỉnh Đắc Lắc
|
599 | 18.43 |
|
34
|
THPT DL Nguyễn Khuyến
|
TP Hồ Chí Minh
|
2,720 | 18.41 |
|
35
|
THPT Chu Văn An
|
TP Hà Nội
|
869 | 18.37 |
|
36
|
THPT DL Lương Thế Vinh
|
TP Hà Nội
|
1,385 | 18.34 |
|
37
|
THPT Chuyên Bắc Giang
|
Tỉnh Bắc Giang
|
450 | 18.34 |
|
38
|
THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành
|
Tỉnh Yên Bái
|
319 | 18.32 |
|
39
|
THPT Kim Liên
|
TP Hà Nội
|
1,316 | 18.20 |
|
40
|
THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Tỉnh Quảng Nam
|
420 | 18.19 |
|
41
|
THPT Chuyên (Năng khiếu)
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
588 | 18.18 |
|
42
|
THPT NgThựơngHiền
|
TP Hồ Chí Minh
|
1,137 | 18.09 |
|
43
|
THPT Chuyên LQĐôn
|
Tỉnh Quảng Trị
|
376 | 17.91 |
|
44
|
THPT BC Nguyễn Tất Thành
|
TP Hà Nội
|
772 | 17.76 |
|
45
|
THPT chuyên Bến Tre
|
Tỉnh Bến Tre
|
436 | 17.63 |
|
46
|
THPT Chuyên TG
|
Tỉnh Tiền Giang
|
500 | 17.46 |
|
47
|
THPT Thăng Long
|
TP Hà Nội
|
1,239 | 17.29 |
|
48
|
THPT chuyên tỉnh Lào Cai
|
Tỉnh Lào Cai
|
466 | 17.28 |
|
49
|
THPT chuyên Thăng Long -Đà lạt
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
575 | 17.23 |
|
50
|
THPT chuyên Lê Quí Đôn
|
Tỉnh Ninh Thuận
|
334 | 17.07 |
|
51
|
Khối chuyên ĐHKH Huế
|
Tỉnh Thừa thiên-Huế
|
145 | 17.05 |
|
52
|
THPT Giao Thuỷ A
|
Tỉnh Nam Định
|
1,148 | 16.97 |
|
53
|
THPT BC Hai B Trưng
|
Tỉnh Vĩnh Phúc
|
304 | 16.89 |
|
54
|
THPT Chuyên Lương Văn Tụy
|
Tỉnh Ninh Bình
|
880 | 16.66 |
|
55
|
THPT Huỳnh Thúc Kháng
|
Tỉnh Nghệ An
|
1,245 | 16.44 |
|
56
|
THPT Chuyên Trần Hưng Đạo
|
Tỉnh Bình Thuận
|
701 | 16.41 |
|
57
|
THPT Chuyên Quảng Bình
|
Tỉnh Quảng Bình
|
477 | 16.40 |
|
58
|
THPT Ngô Quyền
|
TP Hải Phòng
|
1,194 | 16.37 |
|
59
|
THPT Trần Hưng Đạo
|
Tỉnh Nam Định
|
940 | 16.35 |
|
60
|
THPT Thái Phiên
|
TP Hải Phòng
|
1,383 | 16.32 |
|
61
|
THPT Yên Hoà
|
TP Hà Nội
|
843 | 16.24 |
|
62
|
THPT Bùi Thị Xuân
|
TP Hồ Chí Minh
|
1,023 | 16.19 |
|
63
|
THPT Chuyên Phan Ngọc Hiển
|
Tỉnh Cà Mau
|
338 | 16.09 |
|
64
|
THPT chuyên Hoàng Văn Thụ
|
Tỉnh Hòa Bình
|
728 | 15.96 |
|
65
|
THPT Chuyên Lê Khiết
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
1,250 | 15.96 |
|
66
|
THPT Hồng Quang
|
Tỉnh Hải Dương
|
999 | 15.92 |
|
67
|
THPT Chu Văn An
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
502 | 15.91 |
|
68
|
THPT Yên Lạc
|
Tỉnh Vĩnh Phúc
|
812 | 15.81 |
|
69
|
THPT chuyên Hoàng Lệ Kha
|
Tỉnh Tây Ninh
|
710 | 15.81 |
|
70
|
THPT Bỉm Sơn
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
714 | 15.80 |
|
71
|
THPT Nguyễn Khuyến
|
Tỉnh Nam Định
|
886 | 15.76 |
|
72
|
THPT Nguyễn Gia Thiều
|
TP Hà Nội
|
1,247 | 15.75 |
|
73
|
THPT Chuyên Lý Tự Trọng
|
TP Cần Thơ
|
583 | 15.75 |
|
74
|
THPT Tứ Kỳ
|
Tỉnh Hải Dương
|
1,017 | 15.74 |
|
75
|
THPT Ng T M Khai
|
TP Hồ Chí Minh
|
1,228 | 15.72 |
|
76
|
THPT Nguyễn Đức Cảnh
|
Tỉnh Thái Bình
|
1,354 | 15.68 |
|
77
|
THPT Hải Hậu A
|
Tỉnh Nam Định
|
1,237 | 15.59 |
|
78
|
THPT Đào Duy Từ
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
891 | 15.57 |
|
79
|
THPT Ng Hữu Huân
|
TP Hồ Chí Minh
|
1,238 | 15.56 |
|
80
|
THPT Bình Giang
|
Tỉnh Hải Dương
|
657 | 15.46 |
|
81
|
THPT Phan Châu Trinh
|
TP Đà Nẵng
|
2,717 | 15.46 |
|
82
|
THPT chuyên Hùng Vương
|
Tỉnh Bình Dương
|
565 | 15.45 |
|
83
|
THPT Chuyên
|
Tỉnh Trà Vinh
|
350 | 15.40 |
|
84
|
TH PT Phan Đình Phùng
|
TP Hà Nội
|
1,308 | 15.34 |
|
85
|
THPT Vũng Tàu
|
Tỉnh BàRịa-VT
|
1,089 | 15.29 |
|
86
|
THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
715 | 15.28 |
|
87
|
THPT Lê Xoay
|
Tỉnh Vĩnh Phúc
|
803 | 15.27 |
|
88
|
THPT Hàm Rồng
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
902 | 15.27 |
|
89
|
THPT Hùng Vương
|
Tỉnh Gia Lai
|
936 | 15.26 |
|
90
|
THPT Lý Tự Trọng
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
1,449 | 15.24 |
|
91
|
THPT Lê Quý Đôn-Đống đa
|
TP Hà Nội
|
1,277 | 15.22 |
|
92
|
THPT Kim Thành
|
Tỉnh Hải Dương
|
857 | 15.20 |
|
93
|
THPTThực hành/ĐHSP
|
TP Hồ Chí Minh
|
423 | 15.19 |
|
94
|
THPT Gia Lộc
|
Tỉnh Hải Dương
|
939 | 15.13 |
|
95
|
THPT Chuyên Lê Quí Đôn
|
Tỉnh Điện Biên
|
543 | 15.11 |
|
96
|
THPT Nguyễn Huệ
|
Tỉnh Ninh Bình
|
713 | 15.10 |
|
97
|
THPT Huỳnh Mẫn Đạt
|
Tỉnh Kiên Giang
|
693 | 15.06 |
|
98
|
THPT Trần Phú
|
Tỉnh Vĩnh Phúc
|
813 | 15.04 |
|
99
|
THPT Liên Hà
|
TP Hà Nội
|
1,063 | 15.02 |
|
100
|
THPT Tống Văn Trân
|
Tỉnh Nam Định
|
1,114 | 15.02 |
|
101
|
THPT Lý Tự Trọng
|
Tỉnh Nam Định
|
1,039 | 14.99 |
|
102
|
THPT Ba Đình
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
954 | 14.99 |
|
103
|
THPT Gia Định
|
TP Hồ Chí Minh
|
1,879 | 14.96 |
|
104
|
THPT Chuyên tỉnh
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
591 | 14.89 |
|
105
|
THPT Lý Thái Tổ
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
1,209 | 14.85 |
|
106
|
THPT Ngô Quyền
|
Tỉnh Đồng Nai
|
909 | 14.84 |
|
107
|
THPT Chuyên Bạc Liêu
|
Tỉnh Bạc Liêu
|
485 | 14.84 |
|
108
|
THPT Yên Khánh A
|
Tỉnh Ninh Bình
|
1,094 | 14.83 |
|
109
|
THPT Chuyên Nguyễn Đình Chiểu
|
Tỉnh Đồng Tháp
|
425 | 14.81 |
|
110
|
THPT Việt -Đức
|
TP Hà Nội
|
1,361 | 14.81 |
|
111
|
THPT Thanh Hà
|
Tỉnh Hải Dương
|
947 | 14.79 |
|
112
|
THPT Chuyên Kontum
|
Tỉnh KonTum
|
503 | 14.78 |
|
113
|
THPT Nguyễn Hữu Cầu
|
TP Hồ Chí Minh
|
979 | 14.77 |
|
114
|
THPT Hà Bắc
|
Tỉnh Hải Dương
|
505 | 14.73 |
|
115
|
THPT Trần Văn Bảo
|
Tỉnh Nam Định
|
255 | 14.69 |
|
116
|
THPT Xuân Trường B
|
Tỉnh Nam Định
|
1,102 | 14.68 |
|
117
|
THPT Nam Sách
|
Tỉnh Hải Dương
|
1,050 | 14.68 |
|
118
|
THPT Ng. Thị Minh Khai
|
TP Hà Nội
|
1,075 | 14.66 |
|
119
|
THPT Trần Phú- Hoàn Kiếm
|
TP Hà Nội
|
1,276 | 14.64 |
|
120
|
THPT Ngọc Hồi
|
TP Hà Nội
|
947 | 14.64 |
|
121
|
THPT DL Đào Duy Từ
|
TP Hà Nội
|
597 | 14.62 |
|
122
|
THPT Thuận Thành 1
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
1,543 | 14.56 |
|
123
|
THPT Lê Qúy Đôn
|
TP Hồ Chí Minh
|
645 | 14.56 |
|
124
|
THPT Nguyễn Trãi
|
Tỉnh Thái Bình
|
1,348 | 14.54 |
|
125
|
THPT Vĩnh Bảo
|
TP Hải Phòng
|
1,141 | 14.50 |
|
126
|
THPT Trực Ninh A
|
Tỉnh Nam Định
|
1,009 | 14.47 |
|
127
|
THPT Sơn Tây, BC Giang Văn Minh
|
TP Hà Nội
|
1,001 | 14.44 |
|
128
|
THPT Ninh Giang
|
Tỉnh Hải Dương
|
983 | 14.41 |
|
129
|
THPT Lê Lợi
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
1,147 | 14.36 |
|
130
|
THPT Sào Nam
|
Tỉnh Quảng Nam
|
1,300 | 14.36 |
|
131
|
THPT Lương Đắc Bằng
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
1,047 | 14.32 |
|
132
|
THPT DL Nguyễn Siêu
|
TP Hà Nội
|
228 | 14.29 |
|
133
|
THPT Nghĩa Hưng A
|
Tỉnh Nam Định
|
1,200 | 14.27 |
|
134
|
THPT Bắc Duyên Hà
|
Tỉnh Thái Bình
|
1,068 | 14.26 |
|
135
|
THPT Duy Tiên A
|
Tỉnh Hà Nam
|
849 | 14.26 |
|
136
|
THPT Chuyên
|
Tỉnh Bắc Cạn
|
212 | 14.22 |
|
137
|
THPT Công nghiệp Việt Trì
|
Tỉnh Phú Thọ
|
480 | 14.21 |
|
138
|
THPT Bảo Lộc
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
1,009 | 14.20 |
|
139
|
THPT Quảng Xương 1
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
852 | 14.20 |
|
140
|
THPT Quốc học
|
Tỉnh Bình Định
|
1,171 | 14.15 |
|
141
|
THPT Đông Thụy Anh
|
Tỉnh Thái Bình
|
1,237 | 14.09 |
|
142
|
THPT Lê Quý Đôn
|
TP Hải Phòng
|
1,040 | 14.09 |
|
143
|
THPT Chu Văn An
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
719 | 14.08 |
|
144
|
THPT Ng Công Trứ
|
TP Hồ Chí Minh
|
1,832 | 14.07 |
|
145
|
THPT Hoàng Hoa Thám
|
TP Đà Nẵng
|
919 | 14.05 |
|
146
|
THPT Dương Quảng Hàm
|
Tỉnh Hưng Yên
|
734 | 14.05 |
|
147
|
THPT Bắc Đông Quan
|
Tỉnh Thái Bình
|
1,308 | 13.97 |
|
148
|
THPT Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
534 | 13.97 |
|
149
|
THPT Chuyên Cao Bằng
|
Tỉnh Cao Bằng
|
361 | 13.95 |
|
150
|
THPT Nguyễn Huệ
|
Tỉnh Thừa thiên-Huế
|
1,556 | 13.95 |
|
151
|
THPT Tiên Lãng
|
TP Hải Phòng
|
982 | 13.93 |
|
152
|
THPT Giao Thuỷ B
|
Tỉnh Nam Định
|
1,055 | 13.93 |
|
153
|
THPT Xuân Trường A
|
Tỉnh Nam Định
|
1,088 | 13.93 |
|
154
|
THPT Hà Trung
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
944 | 13.92 |
|
155
|
THPT Quỳnh Côi
|
Tỉnh Thái Bình
|
1,257 | 13.88 |
|
156
|
THPT Yên Phong 1
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
1,579 | 13.85 |
|
157
|
THPT chuyên Vị Thanh
|
Tỉnh Hậu Giang
|
167 | 13.85 |
|
158
|
THPT Đại An
|
Tỉnh Nam Định
|
446 | 13.85 |
|
159
|
THPT Nam Lý
|
Tỉnh Hà Nam
|
738 | 13.84 |
|
160
|
THPT Trần Phú
|
TP Hồ Chí Minh
|
1,813 | 13.84 |
|
161
|
THPT Tây Tiền Hải
|
Tỉnh Thái Bình
|
1,189 | 13.83 |
|
162
|
THPT Việt Trì
|
Tỉnh Phú Thọ
|
896 | 13.83 |
|
163
|
THPT Chí Linh
|
Tỉnh Hải Dương
|
877 | 13.82 |
|
164
|
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
TP Hải Phòng
|
918 | 13.81 |
|
165
|
THPT Yên Lạc 2
|
Tỉnh Vĩnh Phúc
|
730 | 13.80 |
|
166
|
Trường THPT Nguyễn Đăng Đạo
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
801 | 13.79 |
|
167
|
THPT Xuân Đỉnh
|
TP Hà Nội
|
1,168 | 13.78 |
|
168
|
THPT Phú Nhuận
|
TP Hồ Chí Minh
|
1,346 | 13.76 |
|
169
|
THPT Tam Nông
|
Tỉnh Phú Thọ
|
696 | 13.67 |
|
170
|
THPT Mỹ Hào
|
Tỉnh Hưng Yên
|
964 | 13.65 |
|
171
|
THPT Ngô Sỹ Liên
|
Tỉnh Bắc Giang
|
1,312 | 13.65 |
|
172
|
THPT Thanh Miện
|
Tỉnh Hải Dương
|
706 | 13.65 |
|
173
|
THPT Lê Quý Đôn
|
Tỉnh Nam Định
|
839 | 13.65 |
|
174
|
THPT Hàn Thuyên
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
1,147 | 13.65 |
|
175
|
THPT Phạm Hồng Thái
|
TP Hà Nội
|
1,039 | 13.62 |
|
176
|
THPT Đoàn Thượng
|
Tỉnh Hải Dương
|
483 | 13.62 |
|
177
|
THPT Bình Lục A
|
Tỉnh Hà Nam
|
891 | 13.61 |
|
178
|
THPT DL Lô Mô nô xốp
|
TP Hà Nội
|
489 | 13.60 |
|
179
|
THPT Quang Trung
|
Tỉnh Hải Dương
|
754 | 13.60 |
|
180
|
THPT Cẩm Phả
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
841 | 13.59 |
|
181
|
THPT Kinh Môn
|
Tỉnh Hải Dương
|
992 | 13.59 |
|
182
|
THPT Trần Nhân Tông
|
TP Hà Nội
|
1,140 | 13.59 |
|
183
|
THPT Văn Giang
|
Tỉnh Hưng Yên
|
1,170 | 13.58 |
|
184
|
THPT Quế Võ 1
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
1,214 | 13.56 |
|
185
|
THPT Trung Giã
|
TP Hà Nội
|
445 | 13.50 |
|
186
|
THPT Thực hành Cao Nguyên
|
Tỉnh Đắc Lắc
|
533 | 13.48 |
|
187
|
THPT Tây Thụy Anh
|
Tỉnh Thái Bình
|
1,193 | 13.47 |
|
188
|
Trường THPT Chuyên
|
Tỉnh Sơn La
|
532 | 13.47 |
|
189
|
THPT Ngô Gia Tự
|
Tỉnh Vĩnh Phúc
|
709 | 13.46 |
|
190
|
THPT Đô Lương 1
|
Tỉnh Nghệ An
|
1,211 | 13.45 |
|
191
|
THPT Chu Văn An
|
Tỉnh Thái Bình
|
1,199 | 13.44 |
|
192
|
THPT Nam Trực
|
Tỉnh Nam Định
|
1,126 | 13.43 |
|
193
|
THPT Phụ Dực
|
Tỉnh Thái Bình
|
1,217 | 13.41 |
|
194
|
THPT Hậu Lậc 2
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
699 | 13.41 |
|
195
|
THPT Nguyễn Trãi
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
1,085 | 13.39 |
|
196
|
THPT Mỹ Đức A
|
TP Hà Nội
|
1,129 | 13.39 |
|
197
|
THPT Bắc Kiến Xương
|
Tỉnh Thái Bình
|
1,006 | 13.38 |
|
198
|
THPT Diễn Châu 3
|
Tỉnh Nghệ An
|
1,047 | 13.36 |
|
199
|
THPT Quang Trung- Đống Đa
|
TP Hà Nội
|
962 | 13.36 |
|
200
|
THPT Phan Đình Phùng
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
1,041 | 13.36 |
Theo Dân trí