Top 10 xe có mức phí vận hành thấp nhất
Mua được một chiếc xe ô tô không có nghĩa là bạn cứ thế sử dụng miễn phí. Những chi phí dành để nuôi “xế” như: xăng dầu, bảo trì, bảo hiểm, mua thêm “đồ chơi” sẽ "ngốn" của bạn rất nhiều tiền.
Mẫu Tata Nano của Ấn Độ đang giữ kỷ lục là chiếc xe có giá rẻ nhất thế giới. Tuy nhiên, chi phí để "nuôi" Tata Nano liệu có rẻ nhất trong tất cả các loại xe hơi hay không?. Mời độc giả cùng tham khảo danh sách Top các xe có chi phí sử dụng ít nhất dưới đây.
Đánh giá này được website nổi tiếng về ô tô Edmunds.com đưa ra dựa trên kết quả kiểm toán trong vòng 5 năm của các thông số bao gồm cả chi phí ban đầu của chiếc xe, khấu hao tài chính (dựa trên một khoản vay 60 tháng), thuế, phí bảo hiểm, bảo dưỡng, sửa chữa và cả lượng nhiên liệu tiêu thụ trung bình 15.000 dặm/năm (24.000 km/năm). Tuy nhiên, các tiêu chí này không bao gồm các tác động đến môi trường, cũng như mức giá nhiên liệu không phải là yếu tố chính để nhận xét.
Thang đo cuối cùng là tổng số tiền mà chủ sở hữu phải chi ra trên 1 dặm (1,6 km) xe chạy.
1. Chevy Aveo5 Special Value hatchback : 0,42 USD
![]() |
|
Chevy Aveo5 phiên bản 2010. |
Xe được trang bị động cơ DOHC I4 dung tích 1,6 lít có công suất 103 mã lực. Hộp số là loại số tay 5 cấp, dẫn động cầu trước. Mức tiêu thụ nhiên liệu trên đường cao tốc là 6,83 lít/100 km, trên đường đô thị là 9,7 lít/100 km. Giá của Chevy Aveo5 phiên bản 2010 khoảng 12.300 USD tại thị trường Mỹ.
2. Hyundai Accent GS phiên bản hatchback 2 cửa: 0,43 USD
![]() |
|
Hyundai Accent GS. |
Xe mang động cơ I4 dung tích 1,6 lít, công suất 110 mã lực và mômen xoắn cực đại 144 Nm. Hộp số tay 5 cấp là trang bị chuẩn, hộp số tự động 4 cấp tùy chọn. Thời gian xe tăng tốc 0-96 km/h là 9,4 giây. Theo đánh giá của EPA (Cơ quan bảo vệ môi trường Mỹ), mức tiêu thụ nhiên liệu của Hyundai Accent GS là 6,46 lít/100 km đối với đường cao tốc và 8,61 lít/100 km đối với đường đô thị. Giá của phiên bản 2010 khởi điểm là 9.970 USD ở thị trường Mỹ.
3. Honda Fit phiên bản hatchback 4 cửa: 0,44 USD
![]() |
|
Honda Fit 2009. |
Chiếc xe của Nhật Bản này trang bị động cơ I4 SOHC dung tích 1,5 lít cho công suất 109 mã lực. Hộp số tay 5 cấp là trang bị chuẩn, bên cạnh đó còn có hộp số tự động 5 cấp tùy chọn. Thời gian xe tăng tốc 0-96 km/h khoảng 10 giây. Mức tiêu thụ nhiên liệu: 6,84 lít/100 km đối với đường cao tốc, 8,3 lít/100 km đối với đường đô thị. Giá khởi điểm của phiên bản hiện tại ở thị trường Mỹ là 14.516 USD.
4. Toyota Yaris hatchback 2 cửa: 0,44 USD
![]() |
|
Toyota Yaris hatchback 2 cửa đời 2010. |
Xe sử dụng động cơ I4 DOHC dung tích 1,5 lít cho công suất 106 mã lực và mômen xoắn 140 Nm. Yaris có trang bị chuẩn là hộp số tay 5 cấp như các mẫu xe trên, bên cạnh đó cũng có tùy chọn hộp số tự động 4 cấp. Thời gian xe tăng tốc 0-96 km/h là 10,7 giây. Mức tiêu thụ nhiên liệu: 6,5 lít/100 km đối với đường cao tốc, 8 lít/100 kim đường đô thị. Mức giá khởi điểm của phiên bản 2010 là 12.650 USD tại Mỹ.
5. Honda Civic DX sedan 4 cửa: 0,45 USD
|
Honda Civic DX 2010. |
Xe trang bị động cơ SOHC i-VTEC 4 xylanh dung tích 1,8 lít, có công suất 148 mã lực và mômen xoắn173 Nm. Hệ truyền động cầu trước và hộp số tay 5 cấp phổ thông, tùy chọn là hộp số tự động 5 cấp. Thời gian tăng 0-96 km/h là 9,6 giây. Hỗ trợ an toàn gồm ABS và hệ thống ổn định điện tử EBD. Mức tiêu thụ nhiên liệu đối với đường cao tốc là 5,54 lít/100 km, đường đô thị là 9,7 lít/100 km. Giá khởi điểm khoảng 15.655 USD.
6. Nissan Versa phiên bản hatchback 4 cửa: 0,45 USD
![]() |
|
Nissan Versa 2010. |
Xe sử dụng động cơ DOHC 16 van, 4 xylanh dung tích 1,8 lít cho công suất 122 mã lực ở vòng tua 5.200 vòng/phút, mômen xoắn cực đại 172 Nm ở vòng tua 4.800 vòng/phút. Hộp số của xe được tùy chọn giữa loại số tay 6 cấp và số tự động 4 cấp công nghệ truyền động bằng đai vô cấp CVT. Thời gian xe tăng tốc trong khoảng 0-96 km/h là 9,5 giây. Mức tiên hao nhiên liệu là 7,3 lít/100 km đối với đường cao tốc, và 9,7 lít/100 km đối với đường đô thị. Giá khởi điểm cho phiên bản 2011 là 9.990 USD.
7. Mazda3 sedan 4 cửa: 0,46 USD
![]() |
|
Mazda3 phiên bản 2010. |
Xe trang bị động cơ I4 dung tích 2 lít công suất 148 mã lực (hoặc động cơ 2,5 lít công suất 167 mã lực). Hộp số tùy chọn giữa số sàn 5 cấp (6 cấp đối với phiên bản 2.5L) và số tự động 6 cấp. Mức tiên thụ nhiên liệu tối thiểu là 7 lít/100 km đối với đường cao tốc và 9,3 lít/100 km đối với đô thị. Giá khởi điểm của phiên bản 2010 ở mức 15.345 USD.
8. Kia Rio bản sedan 4 cửa: 0,46 USD
![]() |
|
Kia Rio . |
Xe trang bị động cơ CVVT 4 xylanh dung tích 1,6 lít công suất 110 mã lực, mômen xoắn cực đại 145 Nm. Hộp số tay 5 cấp là trang bị chuẩn, bên cạnh đó còn có tùy chọn số tự động 4 cấp điều khiển điện.Mức tiêu thụ nhiên liệu là 6.64 lít/100 km đường cao tốc, 9,3 lít/100 km đường nội đô. Giá khởi điểm của phiên bản 2010 là 11.965 USD.
9. Scion xB phiên bản wagon 4 cửa: 0,46 USD
![]() |
|
Scion xB phiên bản 2009. |
Xe trang bị động cơ I4 dung tích 2,4 lít cho công suất 158 mã lực. Hộp số sàn tiêu chuẩn 5 cấp kèm tùy chọn hộp số tự động 4 cấp. Mức tiêu thụ nhiên liệu: 8,3 lít/100 km đường trường và 10,6 lít/100 km đường đô thị. Giá khởi điểm của phiên bản 2011 là 16.000 USD tại Mỹ.
10. Toyota Corolla CE bản sedan 4 cửa: 0,46 USD
|
Toyota Corolla CE . |
Corolla CE dùng động cơ I4 dung tích 2,4 lít cho công suất 158 mã lực. Xe trang bị hộp số tay 5 cấp tiêu chuẩn, ngoài ra khách hàng có thể yêu cầu thay thế bằng hộp số tự động 4 cấp. Mức tiêu thụ nhiên liệu tối thiểu, theo đánh giá của EPA là 6,64 lít/100 km đường trường, 8,95 lít/100 km đường đô thị. Mức giá xe khởi điểm là 15.450 USD.
Nguồn: Đất Việt









