Toàn cảnh nguyện vọng 2 các trường phía Bắc

Đồng thời với công bố điểm chuẩn nguyện vọng 1, nhiều trường ĐH đã thông tin chỉ tiêu, mức điểm xét tuyển nguyện vọng 2.

Đồng thời với công bố điểm chuẩn nguyện vọng 1, nhiều trường ĐH đã thông tin chỉ tiêu, mức điểm xét tuyển nguyện vọng 2. VietNamNet hệ thống lại giúp thí sinh. Thông tin đầy đủ sẽ được Bộ GD-ĐT công bố trước ngày 20/8.

Hồ sơ xét tuyển bao gồm:

+ Giấy chứng nhận điểm số 2 có ghi đầy đủ thông tin về mã ngành, mã trường đăng kí xét tuyển.

+ 01 phong bì có dán sẵn tem và địa chỉ để nhận kết quả xét tuyển.

+ Lệ phí xét tuyển 15.000 đồng

Hồ sơ xét tuyển gửi qua đường bưu điện bằng hình thức chuyển phát nhanh.

Điạ chỉ của trường  đăng ký nguyện vọng 2.

Thời gian nhận hồ sơ kể từ ngày 25/8/2009 đến hết giờ giao dịch bưu điện ngày 10/9/2009.

Dưới đây là thông tin chi tiết để thí sinh tham khảo: 

 

STT  Ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm xét tuyển NV2 Chỉ tiêu NV2
1 ĐH Công Nghiệp Hà Nội
  Công nghệ kỹ thuật Ôtô 103 A ≥ 18 20
  Công nghệ kỹ thuật Điện 104 A ≥ 18 50
 

Khoa học máy tính

106 A ≥ 18 20
  Hệ thống thông tin 124 A ≥ 17 80
  Kỹ thuật phần mềm 136 A ≥ 17 30
  Công nghệ kỹ thuật Nhiệt - Lạnh 108 A ≥ 17 20
 

Tài chính ngân hàng

127 A ≥ 18 15
  Tài chính ngân hàng 127 D1 ≥ 18 15
 

Quản trị kinh doanh

109 A ≥ 18 50
  Quản trị kinh doanh 109 D1 ≥ 18 30
  Quản trị kinh doanh Du lịch Khách sạn 129 A ≥ 16 30
  Quản trị kinh doanh Du lịch Khách sạn 129 D1 ≥ 16 30
  Công nghệ May 110 A ≥ 16 45
  Thiết kế Thời trang 111 A ≥ 16 40
  Thiết kế Thời trang 111 B ≥ 16 40
  Việt Nam học ( hướng dẫn du lịch ) 139 D1 ≥ 15 80
  Tiếng Anh (đã nhân hệ số 2 môn Tiếng Anh ) 118 D1 ≥ 23 120
           
2 ĐH Công Đoàn
  Đào tạo Đại Học
  Bảo hộ lao động 101 A 14 25
  Xã hội học 501 C 16 25
503 D1 16
  Công tác xã hội 502 C 17,5 20
504 D1 16
  Quản trị Nhân lực 404 A 16 25
405 D1 16
  Đào tạo Cao Đẳng
  Quản trị kinh doanh C65 A 11 160
D1 11
  Kế toán C66 A 11 70
D1 11
  Tài chính - Ngân hàng C67 A 11 70
D1 11
           
3 ĐH Dân Lập Phương Đông
  Công nghệ thông tin 100 A 13 200
  CNĐT Viễn thông 101 A 13 150
  Kiến trúc 110 V 20 86
  Xây dựng DD&CN 111A A 13 113
  Cầu đường 111B A 13 80
  Cơ Điện tử 112 A 13 86
  Điện 113 A 13 106
  Cấp thoát nước 114 A 13 66
B 14
  Kinh tế Xây dựng 116 A 13 62
D 13
  Công nghệ  sinh học 301 A 13 79
B 14
  Công nghệ môi trường 302 A 13 76
B 14
  Quản trị doanh nghiệp 401 A 13 29
D 13
  Quản trị Du lịch 402 A 13 6
D 13
  Tài chính - Ngân hàng 410 A 14 74
D 14
  Kế toán 411 A 14 74
D 14
  Tiếng Anh 751 D1 18 128
  Tiếng Trung 754 D1,2,3,4 18 110
  Tiếng Nhật 756 D1,2,3,4 18 61
   - Môn vẽ ³ 5, hệ số 2

 - Môn Ngoại ngữ hệ số 2, tổng điểm 3 môn chưa nhân  ³ 13.

           
4 ĐH Điện Lực
  Hệ Đại Học
  Hệ thống điện 101 A   0
  Quản lý năng lượng 101 A 18 10
  Nhiệt điện 101 A 17 20
  Điện dân dụng và công nghiệp 101 A 17 20
  Công nghệ cơ khí 107 A 16 20
  Công nghệ Cơ điện tử 108 A 16 20
  Quản trị kinh doanh 109 A 16 25
  Tài chính ngân hàng 110 A 17 10
  Kế toán 111 A 17 15
  Hệ Cao Đẳng
  Hệ thống điện C01 A 11 80
  Hệ thống điện C01-1 A 11 60
  Công nghệ thông tin C02 A 10 60
  Nhiệt điện C03 A 10 50
  Thuỷ điện C04 A 10 60
  Công nghệ tự động C05 A 11 60
  Quản lý năng lượng C06 A 11 50
  Điện tử viễn thông C07 A 11 40
  Công nghệ cơ khí C08 A 10 60
  Công nghệ Cơ điện tử C09 A 10 60
  Quản trị kinh doanh C10 A 10 60
  Tài chính ngân hàng C11 A 10 60
  Kế toán C12 A 10 60
  Điện dân dụng và công nghiệp C13 A 10 60
   - Xét khối A
           
5 ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐH QG HN)
  Toán học 101 A 17 15
  Toán cơ 102 A 17 15
  Toán - Tin ứng dụng 103 A 17 35
  Khoa học vật liệu 107 A 17 25
  Công nghệ hạt nhân 108 A 17 15
  Khí tượng-Thủy văn-Hải dương học 110 A 17 65
  Công nghệ biển 112 A 17 35
  Địa lý 204 A 17 10
B *  
  Địa chất 206 A 17 40
  Địa kỹ thuật-Địa môi trường 208 A 17 45
  Quản lý tài nguyên thiên nhiên 209 A 17 35
* Ngành Địa lý xét tuyển bổ sung những thí sinh dự thi khối B vào ĐH Quốc gia Hà Nội đạt từ 20 điểm trở lên nhưng không đủ điểm trúng tuyển vào ngành đăng ký dự thi.
           
6 ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐH QG HN)
  Xã hội học 503 C 18 4
D 18 4
  Triết học 504 C 18 46
D 18 20
  Chính trị học 507 C 18 11
D 18 10
  Công tác xã hội 512 C 18 10
D 18 6
  Ngôn ngữ học 602 C 18 20
D 18 23
  Thông tin - Thư viện 605 C 18 40
D 18 23
  Hán Nôm 610 C 18 3
D 18 3
  Nhân học 614 C 18  
D 18 3
           
7 ĐH Ngoại ngữ (ĐH QG HN)
  Tiếng Nga sư phạm 712 D1    
D2 24 8
  Tiếng Pháp sư phạm 713 D1 24 28
D3    
  Tiếng Đức phiên dịch 705 D1 24 46
D5 24
           
8 Khoa Luật (ĐH QG HN)
  Luật kinh doanh 506 A 17 7
D1,3 18 D1: 10
           
9 ĐH Giáo dục (ĐH QG HN)
  Sư phạm Vật lý 113 A 17 13
           
10 ĐH Y Hải Phòng
  Cử nhân kỹ thuật y học 306 B 17 15
           
11 ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
  Đào tạo Đại Học
  Công nghệ thông tin 101 A 14 100
D1 14
  Công nghệ Kỹ thuật điện 102 A 14 80
  Công nghệ Kỹ thuật điện tử 103 A 14 75
  Công nghệ chế tạo máy 104 A 14 80
  Công nghệ Kỹ thuật cơ khí 105 A 14 70
  Công nghệ Kỹ thuật ôtô 106 A 14 70
  Công nghệ may 107 A 13 45
D1 13
  Sư­ phạm Kỹ thuật công nghiệp 108 A 13 45
D1 13
  Công nghệ cơ điện – bảo trì 109 A 13 50
  Công nghệ cơ điện tử 110 A 13 50
  Công nghệ kỹ thuật hoá học 111 A 13 100
  Công nghệ kỹ thuật môi trư­ờng 112 A 13 100
  Quản trị kinh doanh 400 A 13 125
D1 13
  Kế toán 401 A 14 70
D1 14
  Tiếng Anh 701 D1 13 90
  Đào tạo Cao Đẳng
  Công nghệ thông tin C65 A 10 40
D1
  Công nghệ Kỹ thuật điện C66 A 10 40
  Công nghệ Kỹ thuật điện tử C67 A 10 30
  Công nghệ Cơ khí chế tạo C68 A 10 40
  Công nghệ Hàn & Gia công tấm C69 A 10 40
  Công nghệ Kỹ thuật ôtô C70 A 10 50
  Công nghệ Cơ điện tử C71 A 10 50
  Công nghệ bảo trì và sửa chữa TB C72 A 10 70
  Công nghệ may C73 A 10 35
D1
  Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp -Tin C74 A 10 20
D1
  Kế toán C75 A 10 35
D1
           
12 ĐH Nông Nghiệp Hà Nội
  Đào tạo Đại Học
  Kỹ thuật cơ khí 101 A 15 80
  Kỹ thuật điện 102 A 15 80
  Tin học 104 A 15 80
  Xã hội học   C 16 60
  Đào tạo Cao Đẳng
  Dịch vụ thú y   A 10 80
B 11
  Quản lý đất đai   A 10 80
B 11
  Công nghệ kỹ thuật môi trường   A 10 80
B 11
           
13 ĐH Mỏ Địa chất
  Địa chất   A 16 100
  Trắc địa   A 16 100
  Mỏ   A 16 110
  Công nghệ thông tin   A 16 100
  Cơ điện   A 16 90
  Kinh tế   A 17,5 70
           
14 ĐH Kinh tê và Quản trị kinh doanh (ĐH Thái Nguyên)
  Kinh tế 401 A 14 67
  Quản trị Kinh doanh 402 A 14,5 41
  Kế toán 403 A 16,5 41
  Tài chính doanh nghiệp 404 A 15 13
   
15 ĐH Kỹ thuật công nghiệp (ĐH Thái Nguyên)
  Kỹ thuật Cơ khí 101 A 14 17
  Kỹ thuật Điện 102 A 13,5 100
  Kỹ thuật Điện tử 103 A 13,5 55
  Kỹ thuật Môi trường 105 A 13 37
  Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp 106 A 13 166
  Quản lý công nghiệp 107 A 13 60
           
16 ĐH Nông Lâm (ĐH Thái Nguyên)
  Kinh tế nông nghiệp 411 A 13 35
  Cơ khí nông nghiệp 413 A 13 47
  Phát triển nông thôn 414 A 13 35
  Công nghệ chế biến lâm sản 415 A 13 46
  Chăn nuôi thú y 304 B 14 20
  Thú y 305 B 14 11
  Lâm nghiệp 306 B 14 32
  Trồng trọt 307 B 14 50
  Khuyến nông 308 B 14 17
  Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 309 B 14 26
  Nông lâm kết hợp 310 B 14 26
  Nuôi trồng thuỷ sản 312 B 14 24
  Hoa viên và cây cảnh 313 B 14 28
  Bảo quản và chế biến nông sản 314 B 14 16
  Công nghệ thực phẩm 317 B 14 12
           
17 ĐH Sư Phạm (ĐH Thái Nguyên)
  SP Tin 110 A 14 20
  SP Tâm lý giáo dục 604 B 14 58
  SP Giáo dục công nghệ 905 A 13 58
           
18 ĐH Y -Dược (ĐH Thái Nguyên)
  Cao đẳng Y tế học đường C61 B 11 26
  Cao đẳng Kỹ thuật xét nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm C62 B 11 39
           
19 ĐH Khoa Học (ĐH Thái Nguyên)
  Cử nhân Toán học 130 A 13 20
  Cử nhân Vật lý 131 A 13 32
  Cử nhân Toán - Tin ứng dụng 132 A 13 45
  Cử nhân Hoá học 230 A 13 29
  Cử nhân Địa lý 231 B 14 29
  Cử nhân Khoa học Môi trường 232 A 13 26
  Cử nhân Văn học 610 C 16,5 16
  Cử nhân Việt Nam học 614 C 14 41
           
20 Khoa Công nghệ Thông tin (ĐH Thái Nguyên)
  Công nghệ thông tin 120 A 13,5 29
  Điện tử viễn thông 121 A 13 139
  Công nghệ điều khiển tự động 122 A 13 53
  Hệ thống thông tin kinh tế 123 A 13 111
           
21 Khoa Ngoại ngữ (ĐH Thái Nguyên)
  Cử nhân Song ngữ Trung - Anh 702 D1 16,5 26
D4 14
  SP Tiếng Trung 703 D1 16,5 40
D4 Bằng sàn
  SP Song ngữ Trung - Anh 704 D1 16,5 30
D4 Bằng sàn
  SP Song ngữ Nga - Anh 705 D1 16,5 29
D2 19,5
  Cử nhân Tiếng Anh 706 D1 16,5 33
  Cử nhân Tiếng Trung 707 D1 16,5 29
D4 Bằng sàn
  Cử nhân Song ngữ Pháp - Anh 708 D1 16,5 26
D3 14
           
22 CĐ Kinh tê - Kỹ thuật (ĐH Thái Nguyên)
  Cơ khí C65 A 10 57
  Điện - Điện tử C66 A 10 60
  Công nghệ Thông tin C67 A 10 45
  Kế toán C68 A 10 68
  Quản trị Kinh doanh C69 A 10 48
  Tài chính - Ngân hàng C70 A 10 52
  Quản lý đất đai C71 A 10 55
  Trồng trọt C72 B 11 57
  Thú y C73 B 11 56
  Xây dựng dân dụng và Công nghiệp C74 A 10 58
  Xây dựng cầu đường C75 A 10 60
           
23 ĐH Sư phạm Hà Nội 2
  SP Kỹ thuật Công nghiệp     15 45
  SP KT nông nghiệp - Công nghiệp - Kinh tế gia đình     16 22
  Đào tạo ngoài sư phạm
  Văn học     19 13
  Việt Nam học     16 26
  Toán     16 30
  Vật lý     15 35
  Hóa học     16 24
  Tin học     15 45
  Tiếng Anh     16 19
  Tiếng Trung Quốc     14,5 32
  Thư viện - Thông tin     16 30
           
24 ĐH Văn hóa Hà Nội
  Ngành Phát hành xuất bản phẩm   C    
D1 14 33
  Ngành Thư viện - Thông tin   C    
D1 14 33
  Bảo tàng   C   39
D1 14  
  Sáng tác và Lý luận - Phê bình văn học (sáng tác tính hệ số 2)   R3 22,5 21
  Quản lý văn hóa - Mỹ thuật   N1 15 24
           
25 ĐH Y tế công cộng
  Y tế công cộng 300 B 19,5  
           
26 ĐH Hà Tĩnh
  Đào tạo Đại học
  Sư phạm Tin học 102 A 13 48
  Sư phạm Hóa học 201 A 13 13
  Giáo dục tiểu học 901 D1 13 6
  Quản trị kinh doanh 401 A 13 39
  Kế toán 402 A 13 160
  Cử nhân Tiếng Anh (hệ số 2) 751 D1 16 57
  Công nghệ thông tin 107 A 13 47
  Đào tạo Cao đẳng
  Sư phạm Lý - Tin C67 A 10 32
  Sư phạm Công nghệ C68 B 11 80
  Sư phạm Nhạc-Công tác Đội (hệ số) C71 N 12 42
  Sư phạm Tiếng Anh (hệ số) C73 D1 14 14
  Kế toán C67 A 10 179
   - Đối với các ngành sư phạm, trường chỉ xét tuyển thí sinh có hộ khẩu tại Hà Tĩnh. Đối với các ngành hệ CĐ, trường xét tuyển cả hai đối tượng thí sinh dự thi theo đề ĐH và theo đề CĐ.
           
27 ĐH Lao động xã hội
  Hệ Đại học và Cao đẳng đào tạo tại Hà Nội (Mã trường:  DLX)
  Đào tạo Đại học
  Quản trị nhân lực 401 A 17  
C 20,5
D1 16,5
  Kế toán 402 A 18,5  
D1 18
  Bảo hiểm 501 A 17  
C 20,5
D1 16,5
  Công tác xã hội 502 C 20,5  
D1 16
  Đào tạo Cao đẳng
  Quản trị nhân lực C65 A 11,5  
C 14,5
D1 11,5
  Kế toán C66 A 12,5  
D1 12,5
  Bảo hiểm C67 A 11,5  
C 14,5
D1 11,5
  Công tác xã hội C68 C 14,5  
D1 11,5
  Hệ Đại học và Cao đẳng đào tạo tại cơ sở Sơn Tây (Mã trường:  DLT)
  Đào tạo Đại học
  Quản trị nhân lực 401 A 16  
C 19,5
D1 15,5
  Kế toán 402 A 17,5  
D1 17
  Hệ Đại học và Cao đẳng đào tạo tại TP.HCM (Mã trường:  DLS)
  Đào tạo Đại học
  Quản trị nhân lực 401 A 13,5  
C 14,5
D1 13,5
  Kế toán 402 A 13,5  
D1 13,5
  Công tác xã hội 502 C 14,5  
D1 13,5
  Đào tạo Cao đẳng
  Quản trị nhân lực C69 A 10,5  
C 11,5
D1 10,5
  Kế toán C70 A 10,5  
D1 10,5
  Công tác xã hội C71 C 11,5  
D1 10,5
           
28 ĐH Dân lập Đông Đô
  Kiến trúc 101 V 13 140
  Công nghệ thông tin 102 A 13 140
  Điện tử - viễn thông 103 A 13 80
  Xây dựng dân dụng và công nghiệp 104 A 13 120
  Công nghệ và môi trường:        
  - Công nghệ môi trường 301 A 13 60
B 14
  - Công nghệ sinh học 301 A 13 60
B 14
  Quản trị kinh doanh 401 A 13 160
D1,2,3,4,5,6
  Quản trị du lịch 402 A 13 40
D1,2,3,4,5,6
  Tài chính tín dụng 404 A 13 160
  Thông tin học:        
  - Quản trị thông tin 601 A 13 60
D1,2,3,4,5,6 13
C 14
  - Thông tin thư viện 601 A 13 60
D1,2,3,4,5,6 13
C 14
  Quan hệ quốc tế 602 C 14 140
D1,2,3,4,5,6 13
  Văn hóa du lịch 603 C 14 140
D1,2,3,4,5,6 13
  Tiếng Anh 701 D1 13 70
  Tiếng Trung 704 D1,4,6 13 70
   - Chỉ nhận hồ sơ đối với thí sinh thi khối V có tổng điểm thi 3 môn chưa nhân hệ số từ điểm sàn khối A trở lên, kể cả điểm ưu tiên, trong đó môn vẽ phải đạt từ 4 điểm trở lên
           
29 ĐH Hà Hoa Tiên
  Đào tạo Đại học
  Hệ thống thông tin 101 A 13  
  Kế toán 402 A 13  
D1
  Tiếng Anh 701 D1 13  
  Đào tạo Cao đẳng
  Tin học ứng dụng 01 A 10  
  Kế toán 02 A 10  
D1
  Tiếng Anh 03 D1 10  
           
30 ĐH Thăng Long
  Đào tạo Đại học
  - Các ngành thi khối A với điểm môn toán tính hệ số 2
  Toán - Tin ứng dụng 101 A 21  
  Công nghệ thông tin 102 A 21  
  Mạng máy tính và viễn thông 103 A 21  
  Tin quản lý 104 A 21  
   - Các ngành thi khối A, D môn toán không tính hệ số 2
  Kế toán   A 16  
D1,3
  Tài chính - Ngân hàng   A 16  
D1,3
  Quản trị kinh doanh   A 16  
D1,3
  Quản lý bệnh viện   A 16  
D1,3
  Điều dưỡng   B 17  
  Công tác xã hội   B 17  
C
  Y tế công cộng   B 17  
  Việt Nam học   C 17  
  Tiếng Anh (hệ số 2   D1 21  
  Tiếng Trung (hệ số 2   D4 21  
D1,3 16
  Tiếng Nhật   D1,3 16  
           
31 Học viện Kỹ thuật Mật mã
  Tin học (chuyên ngành An toàn thông tin) 106 A 17 150
           
32 ĐH Phòng cháy chữa cháy
  Đào tạo ĐH hệ dân sự
  Phía Bắc 103 A 13 40
  Phía Nam 104 A 13
           
33 ĐH Dân lập Hải Phòng
  Đào tạo Đại học
  Công nghệ thông tin 101 A 13  
  Điện dân dụng và công nghiệp 102 A 13  
  Điện tử viễn thông 103 A 13  
  Công nghệ cơ điện tử 108 A 13  
  Xây dựng dân dụng và công nghiệp 104 A 13  
  Xây dựng cầu đường 105 A 13  
  Xây dựng và quản lý đô thị 106 A 13  
  Cấp thoát nước 107 A 13  
  Kiến trúc 109 V 13  
  Công nghệ chế biến và bảo quản thực phẩm 202 A 13  
B 14
  Kỹ thuật môi trường 301 A 13  
B 14
  Kế toán kiểm toán 401 A 13  
D
  Quản trị doanh nghiệp 402 A 13  
D
  Tài chính ngân hàng 404 A 13  
D
  Văn hóa du lịch 601 C 14  
D 13
  Tiếng Anh 751 D1 13  
  Đào tạo Cao đẳng
  Công nghệ thông tin C65 A 10  
  Điện dân dụng và công nghiệp C66 A 10  
  Xây dựng dân dụng và công nghiệp C67 A 10  
  Xây dựng cầu đường C68 A 10  
  Quản trị kinh doanh C69 A 10  
D
  Du lịch C70 C 11  
D 10
           
34 ĐH Hồng Đức
  Đào tạo Đại học
  SP Toán 101 A 17 33
  SP Vật lý 106 A 17 58
  SP Hóa học 102 A 17 53
  SP Sinh học 300 B 16 38
  SP Tiểu học 900 D1 13 8
M 14  
  SP Tiếng Anh (hệ số 2 ngoại ngữ 701 D1 18 28
  Tin học 103 A 15 50
  Kế toán 401 A 16 138
D1
  Quản trị kinh doanh 402 A 15 138
D1
  Tài chính ngân hàng 403 A 17 165
D1
  Chăn nuôi - Thú y 302 A 13  
B 14 24
  Nuôi trồng thủy sản 303 A 13  
B 14 40
  Kỹ nghệ hoa viên 304 A 13  
B 14 46
  Trồng trọt 305 A 13  
B 14 31
  Lâm học 308 A 13  
B 14 40
  Ngữ văn (Quản lý văn hóa) 604 C 15 54
  Lịch sử (Quản lý di tích, danh thắng) 605 C 15 65
  Việt Nam học (Hướng dẫn du ịch) 606 C 15 29
  Địa lý (Quản lý tài nguyên môi trường) 607 C 17,5 15
  Xã hội học (Công tác xã hội) 608 C 15 12
  Tâm lý học (Quản trị nhân sự) 609 C 15 53
D1 14  
  Các ngành đào tạo liên kết (do trường liên kết cấp bằng)
  Lọc hóa dầu (ĐH Mỏ địa chất) 404 A 15 35
  Kinh tế - Quản trị kinh doanh dầu khí (ĐH Mỏ địa chất) 405 A 15 55
  Hệ thống địên (ĐH Thái Nguyên) 406 A 15 57
  Thiết bị điện (ĐH Thái Nguyên 407 A 15 60
  Cơ khí động lực (ĐH Nông nghiệp Hà Nội 408 A 15 60
  Đào tạo Cao đẳng
  SP Toán-Tin C65 A 10 120
  SP Hoá-TN C66 A 10 60
  SP Sinh-TN C67 B 11 60
  SP Mầm non C68 M 10 120
  SP TD-CTĐ C69 T 11 50
  SP Tiểu học C74 D1 10 120
M
  SP Tiếng Anh C75 D1 14 80
  Kế toán C70 A 10 240
D1
  QTKD C71 A 10 200
D1
  Hệ thống điện C72 A 10 120
  Quản lý đất đai C73 A 10  
B 11 100
   -Ngành sư phạm tiếng Anh điểm môn Anh văn tính hệ số 2, điểm môn Anh văn chưa nhân hệ số phải đạt 5,0 trở lên đối với hệ ĐH và 4,0 điểm trở lên đối với hệ CĐ; ngành sư phạm mầm non và sư phạm thể dục - công tác Đội điểm môn năng khiếu phải đạt 4,0 trở lên
           
35 ĐH Thương Mại
  Đào tạo Đại học
  Quản trị hệ thống thông tin thị trường và thương mại 409 A 16,5 130
  Luật thương mại 410 A 16,5 100
  Quản trị nguồn nhân lực thương mại 411 A 16,5 70
  Đào tạo Cao đẳng
  Kinh doanh khách sạn - du lịch C65 A 10 100
  Marketing C66 A 10 100
36 Học viện Hành chính quốc gia
  Cơ sở phía Bắc
  Khối A   A 19 15
  Khối C   C 21
           
37 ĐH Sư phạm kỹ thuật Nam Định
  ĐH Sư phạm kỹ thuật     13 900
  ĐH Công nghệ kỹ thuật    
  CĐ Công nghệ kỹ thuật     10 400
           
38 ĐH Sư phạm kỹ thuật Vinh
  Hệ Đaih học     13 500
  Hệ Cao đẳng     10 300
           
39 ĐH Vinh
  Đào tạo Đại học
  Cử nhân Tiếng Anh 751 D1 18 30
  Cử nhân Toán 103 A 13 61
  Cử nhân Toán Tin ứng dụng 109 A 13 60
  Cử nhân Tin 104 A 13 49
  Cử nhân Lý 105 A 13 69
  Cử nhân Hóa 202 A 13 62
  Cử nhân Sinh 302 B 14 37
  Cử nhân Quản trị kinh doanh 400 A 16 26
  Cử nhân Kế toán 401 A 17 40
  Cử nhân Tài chính ngân hàng 402 A 17 85
  Cử nhân Văn 604 C 14 37
  Cử nhân Sử 605 C 14 44
  Cử nhân Công tác xã hội 607 C 18 10
  Cử nhân Du lịch 606 C 15,5 11
  Cử nhân Luật 503 C 17 20
  Cử nhân Quản lý đất đai 205 A 13 70
  Cử nhân Quản lý tài nguyên rừng - môi trường 307 B 14 70
  Kỹ sư­ Xây dựng 106 A 17 57
  Kỹ sư­­ Điện tử viễn thông 108 A 15 10
  Kỹ sư­­ Nông học 304 B 15 25
  Kỹ sư­ Hóa công nghệ thực phẩm 204 A 14 10
           
40 ĐH Công nghiệp Quảng  Ninh
  Đào tạo Đại học
  Kỹ thuật mỏ 101 A 13 470
  Kỹ thuật tuyển khoáng 102 A 13
  Công nghệ kỹ thuật điện 103 A 13
  Công nghệ tự động 104 A 13
  Kế toán 105 A 13
  Đào tạo Cao đẳng
  Khai thác mỏ C65 A 10 400
  Cơ điện mỏ C66 A 10
  Trắc địa mỏ C67 A 10
  Cơ điện tuyển khoáng C68 A 10
  Kinh tế - Quản trị kinh doanh mỏ C69 A 10
D1
  Công nghệ thông tin C70 A 10
  Điều khiển học kỹ thuật (Tự động hóa) C71 A 10
  Công nghệ kỹ thuật công trình (Xây dựng mỏ và công trình ngầm) C72 A 10
  Công nghệ kỹ thuật điện (Điện khí hóa - Cung cấp điện) C73 A 10
  Công nghệ kỹ thuật điện - điện t C74 A 10
  Công nghệ kỹ thuật ôtô C75 A 10
  Công nghệ cơ điện (Công nghệ máy và thiết bị mỏ) C76 A 10
  Kỹ thuật địa chất (Công nghệ Địa chất công trình - Địa chất thủy văn) C77 A 10
  Kế toán C78 A 10
D1
  Kỹ thuật trắc địa C79 A 10
  Công nghệ tuyển khoáng C80 A 10
           
41 ĐH Hải Phòng
  Đào tạo Đại học
  A. Các ngành đào tạo Sư phạm        
  Sư phạm Toán Lý (THCS) 102 A 13 15
  Sư phạm Vật lý (THPT) 103 A 13 20
  Sư phạm Địa lý 602 C 14 5
  Giáo dục thể chất (*) 902 T 19 5
  Giáo dục Chính trị 905 C 14 15
D1 13 20
  Sư phạm Âm nhạc (*) 906 N 15 15
  B. Các ngành đào tạo Đại học (ngoài Sư phạm)        
  Cử nhân Toán 151 A 13 45
  Cử nhân Toán-Tin ứng dụng 153 A 13 45
  Cơ khí chế tạo máy 156 A 13 45
  Nông học 351 A 13 20
B 14 20
  Nuôi trồng thủy sản 352 A 13 20
B 14 20
  Chăn nuôi thú y 353 A 13 25
B 14 25
  Văn học 651 C 14 15
  Cử nhân Lịch sử 652 C 14 30
  Việt Nam học (Văn hóa du lịch, Văn hóa quần chúng, Quản trị du lịch) 653 C 14 5
D1 13 5
  Đào tạo Cao đẳng
  Sư phạm Lý-Hóa C65 A 10 35
  Sư phạm Sinh-Địa C66 B 11 35
  Sư phạm Văn Công tác đội C67 C 11 25
  Sư phạm Mỹ thuật (*) C70 H 10 5
  Kế toán C72 A 10 5
D1 5
  Quản trị kinh doanh C73 A 10 30
D1 25
  Quản trị văn phòng C74 C 11 15
D1 10 15
  Công nghệ ky thuật xây dựng C75 A 10 65
   - Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu Hải Phòng

- Những ngành có đánh dấu (*) là ngành có môn thi tính hệ số sau khi đạt điểm sàn theo quy định

           
42 ĐH Sư phạm Hà Nội 1
  Đào tạo Đại học
  SP Kỹ thuật công nghiệp 104   15 24
  Công nghệ thông tin 105   16 51
  Toán học 111   17,5 16
  Giáo dục chính trị 605 C 17 31
D1,2,3 15
  Việt Nam học 606 C 16,5 10
D1 15
  Giáo dục chính trị - Giáo dục quốc phòng 610 C 15 29
  Đào tạo Cao đẳng
  Công nghệ thiết bị trường học C65 A 10 30
B 11 30
43 ĐH Thành Đô
  Đào tạo  Đại học
  Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông 103 A 13  
  Kế toán 105 A 13  
D1
  Quản trị kinh doanh 107 A 13  
D1
  Quản trị văn phòng 109 A 13  
D1 13
C 14
  Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) 111 A 13  
D1 13
C1 14
  Tiếng Anh (điểm môn ngoại ngữ phải từ 5 trở lên) 112 D1 13  
  Đào tạo Cao đẳng
  Tin học 01 A 10  
D1 10
B 11
  Công nghệ kỹ thuật điện 02 A 10  
  Công nghệ điện tử viễn thông 03 A 10  
D1
  Công nghệ cơ khí ôtô 04 A 10  
  Kế toán doanh nghiệp 05 A 10  
D1 10
B 11
  Quản trị kinh doanh công nghiệp 07 A 10  
D1
  Quản trị kinh doanh khách sạn 08 A 10  
D1 10
C 11
  Quản trị văn phòng 09 A 10  
D1 10
C 11
  Thư viện thông tin 10 A 10  
D1 10
C 11
  Việt Nam học 11 A 10  
D1 10
C 11
  Tiếng Anh (điểm môn ngoại ngữ phải từ 5 trở lên) 12 D1 11  
  Công nghệ kỹ thuật môi trường 13 A 10  
B 11
           
44 ĐH Lâm nghiệp
  Tại cơ sở đào tạo Hà  Nội (LNH)
  Chế biến lâm sản 101 A 13 40
  Công nghiệp phát triển nông thôn 102 A 13 25
  Cơ giới hóa lâm nghiệp 103 A 13 25
  Thiết kế, chế tạo đồ mộc và nội thất 104 A 13 25
  Kỹ thuật xây dựng công trình 105 A 13 20
  Kỹ thuật cơ khí 106 A 13 30
  Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) 107 A 13 30
  Lâm học 301 A 13 5
B 14,5 5
  Quản lý tài nguyên rừng và môi trường 302 A 13 5
B 16 5
  Lâm nghiệp xã hội 303 A 13 5
B 14 5
  Lâm nghiệp đô thị 304 A 13 5
B 15,5 5
  Nông lâm kết hợp 305 A 13 5
B 14 5
  Khoa học môi trư­ờng 306 A 14 5
B 18 5
  Công nghệ sinh học 307 A 14 5
B 18 5
  Khuyến nông và phát triển nông thôn 308 A 13 5
B 14 5
  Quản trị kinh doanh 401 A 13 15
D1 13 15
  Kinh tế lâm nghiệp 402 A 13 15
D1 13 15
  Quản lý đất đai 403 A 13 5
D1 14 5
  Kế toán 404 A 14 5
D1 13 5
  Kinh tế tài nguyên và môi trường 405 A 13 15
D1 13 15
  Tại cơ sở đào tạo Đồng  Nai (LNS)
  Lâm học 301 A 13 25
B 14 25
  Quản lý tài nguyên rừng và môi trường 302 A 13 20
B 14 20
  Quản trị kinh doanh 401 A 13 25
D1 13 25
  Kế toán 404 A 13 20
D1 13 20
           
45 Học viện Quan hệ quốc tế
  Đào tạo cao đẳng
  Quan hệ quốc tế C65 D1 10 100
           
46 Học viện Quản lý giáo dục
  Đào tạo Đại học
  Tin học ứng dụng 102 A 14 160
           
47 Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam
  Đào tạo Cao đẳng
  Điều dưỡng Y học cổ truyền C65 B 12 50
           
48 Học viện Ngân hàng
  Đào tạo Đại học
  Tiếng Anh 751 A 20 65
  Đào tạo Cao đẳng
  Cơ sở Hà  Nội (NHH)        
  Tài chính ngân hàng C65 A 16 500
  Kế toán C66 A 16
  Cơ sở Phú Yên (NHP)        
  Tài chính ngân hàng C65 A 12 150
           
49 ĐH Điều dưỡng Nam Định
  Đào tạo Cao đẳng
  Điều dưỡng ( Họ 3 năm) C65 B 11 100
           
50 ĐH Hùng Vương
  Đào tạo Đại học
  Sư phạm Toán - Lý 102 A 13,5 13
  Tin học 103 A 13 12
  Quản trị kinh doanh 401 A 13 35
  Tài chính ngân hàng 403 A 15 13
  Trồng trọt 304 A 13 17
B 14
  Lâm nghiệp 305 A 13 27
B 14
  Chăn nuôi - Thú y 306 A 13 19
B 14
  Việt Nam học 605 C 15 18
  Tiếng Anh (Hệ số 2) 701 D1 19 5
  Tiếng Trung (hệ số 2) 702 D1,4 15,5 39
  Đào tạo Cao đẳng
  Đào tạo CĐSP
  Sư phạm  Lý - Hóa C66 A 10 21
B 11
  Đào tạo CĐ ngoài sư phạm
  Âm nhạc ( Thanh nhạc hệ số 2) C72 N 18,5 25
  Mĩ thuật ( Hình họa chì hệ số 2) C73 H 23,5 25
           
51 ĐH Kỹ thuật Y tế  Hải Dương
  Đào tạo  Đại học
  Kỹ thuật xét nghiệm y học 301 B 16 25
  Kỹ thuật hình ảnh y học 301 B 16 25
  Kỹ thuật Vật lý trị liệu / PHCN 301 B 16 25
  Điều dưỡng 302 B 16 25
  Đào tạo Cao đẳng
  Kỹ thuật xét nghiệm y học C65 B 11 30
  Kỹ thuật hình ảnh y học C66 B 11 30
  Kỹ thuật Vật lý trị liệu / PHCN C67 B 11 10
  Điều dưỡng Đa khoa C71 B 11 100
  Điều dưỡng Nha khoa C72 B 11 10
  Điều dưỡng Gây mê - Hồi sức C73 B 11 10
  Hộ sinh C74 B 11 10
   - Chỉ tiêu nguyện vọng 2 là của ngoài ngân sách. Đối với hệ ĐH mức điểm sàn giảm 1 điểm đối với các thí sinh đã dự thi vào trường
           
52 ĐH Ngoại Thương
  Đào tạo Cao đẳng
  Cơ sở phía Bắc (NTH)
  Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh Quốc tế) C65 A 18 200
D1,2,3,4,6 17
  Cơ sở phía Nam (NTS)
  Ngành Quản trị kinh doanh C65 A 10 100
D1,2,3,4,6 10
           
53 ĐH Sân khấu điện ảnh
  Đào tạo Đại học
  Công nghệ kỹ thuật điện tử 101 A 13 25
  Công nghệ điện ảnh truyền hình 102 A 13 25
           
54 ĐH Kinh doanh và Công nghệ
  Đào tạo Đại học 1500
  Công nghệ Thông tin 101 A 13
  Công nghệ Kĩ thuật Cơ Điện tử 102 A 13
  Công nghệ Kĩ thuật Điện Điện tử 103 A 13
  Kỹ thuật công trình xây dựng 104 A 13
  Kiến trúc công trình 105 V  
  Quản trị Kinh doanh 401 A 13
D1 13
  Kế toán 402 A 13
D1 13
  Thương mại 403 A 13
D1 13
  Tài chính- Ngân hàng 404 A 13
D1 13
  Du lịch 405 C 14
D1 13
  Tiếng Anh 751 D1 13
  Tiếng Trung 754 D1 13
  Đào tạo Cao đẳng
  Công nghệ Thông tin C65 A 12
D1 12
  Quản trị Kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Tài chính Ngân hàng; Kế toán; Quản trị Kinh doanh C66 A 12
D1 12
           
55 Viện ĐH Mở Hà Nội
  Đào tạo Đại học
  Tin học ứng dụng 101 A 14,5 120
  Điện tử thông tin 102 A 14,5 170
  Công nghệ sinh học 301 A 14,5 60
B 18 100
  Quản trị kinh doanh du lịch khách sạn 403 D1 22 30
  Hướng dẫn du lịch 404 D1 20 100
  Luật kinh tế 501 A 14 50
D1 14
  Luật quốc tế 502 A 14 50
D1 14 40
  Tiếng Anh 701 D1 21,5 40
  Đào tạo Cao đẳng
  Tin học ứng dụng C65 A 10 100
  Điện tử thông tin C66 A 10 100
  Công nghệ sinh học C67 A 10 100
B 12
  Kế toán       100
  Tiếng Anh (Môn Tiếng Anh hệ số 2)     14 100
  Thời trang       50
  Trang trí nội ngoại thất       50
   - Đối với các ngành CĐ sẽ nhận hồ sơ xét tuyển theo NV2 với mức điểm bằng điểm sàn CĐ của từng khối thi của Bộ GD-ĐT. Riêng đối với CĐ ngành mỹ thuật công nghiệp chỉ nhận hồ sơ xét tuyển đối với thí sinh đã dự thi tại Viện ĐH Mở Hà Nội với mức điểm từ 31 trở lên (đã tính hệ số môn năng khiếu
           
56 ĐH Hòa Bình
  Đào tạo Đại học 749
  Công nghệ thông tin 101 A 13
  Kỹ thuật điện tử - viễn thông 102 A 13
  Quản trị kinh doanh 401 A 13
D1,2,3,4 13
  Tài chính -Ngân hàng 402 A 13
D1,2,3,4 13
  Kế toán 403 A 13
D1,2,3,4 13
  Quan hệ công chúng và truyền thông 601 A 13
C 14
D1,2,3,4 13
  Đồ họa ứng dụng (Không bị điểm liệt, điểm TB 2 môn năng khiếu>=3) 801 H 13
V
  Đào tạo Cao đẳng 396
  Công nghệ thông tin C65 A 10
  Quản trị kinh doanh C70 A 10
D1,2,3,4 10
  Tài chính -Ngân hàng C71 A 10
D1,2,3,4
  Kế toán C72 A 10
D1,2,3

 

Theo Vietnamnet