TDV - ĐH Vinh
Sáng 11-8, Trường ĐH Vinh đã công bố điểm chuẩn tuyển sinh năm 2010.
Sáng 11-8, Trường ĐH Vinh đã công bố điểm chuẩn tuyển sinh năm 2010.
Nhà trường cũng cho biết sẽ xét tuyển 921 chỉ tiêu NV2 đối với các ngành đào tạo cử nhân và kỹ sư. Các ngành hệ sư phạm của trường không xét tuyển bổ sung NV2. Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển NV2 các ngành đều bằng với điểm chuẩn NV1.
Điểm chuẩn NV1 và nhận hồ sơ xét tuyển NV2 là điểm áp dụng đối với HSPT-KV3, chưa tính điểm ưu tiên khu vực và dối tượng. Nhà trường cũng lưu ý thí sinh: điểm môn ngoại ngữ khối D1 lấy hệ số; điểm năng khiếu khối T lấy hệ số 2 (sàn tổng 2 môn văn hóa bằng 5 trở lên); điểm sàn môn năng khiếu khối M bằng 4 trở lên.
|
Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
Điểm NV1 |
Xét tuyển NV2 | |
|
Điểm XT |
Chỉ tiêu | ||||
|
Các ngành đào tạo đại học sư phạm: |
|
|
|
|
|
|
- Sư phạm Toán |
100 |
A |
15,5 |
|
|
|
- Sư phạm Tin |
101 |
A |
13,0 |
|
|
|
- Sư phạm Lí |
102 |
A |
13,0 |
|
|
|
- Sư phạm Hoá |
201 |
A |
14,5 |
|
|
|
- Sư phạm Sinh |
301 |
B |
14,0 |
|
|
|
- Sư phạm Thể dục Thể thao |
903 |
T |
21,0 |
|
|
|
- Giáo dục Chính trị - Giáo dục Quốc phòng |
504 |
C |
14,0 |
|
|
|
- Giáo dục Chính trị |
501 |
C |
14,0 |
|
|
|
- Sư phạm Ngữ Văn |
601 |
C |
17,0 |
|
|
|
- Sư phạm Sử |
602 |
C |
15,0 |
|
|
|
- Sư phạm Địa |
603 |
C |
18,5 |
|
|
|
- Sư phạm Anh văn |
701 |
D1 |
21,0 |
|
|
|
- Giáo dục Tiểu học |
901 |
M |
13,0 |
|
|
|
- Giáo dục Mầm non |
902 |
M |
13,5 |
|
|
|
Các ngành đào tạo cử nhân khoa học: |
|
|
|
|
|
|
- Tiếng Anh |
751 |
D1 |
17,5 |
17,5 |
18 |
|
- Toán |
103 |
A |
13,0 |
13,0 |
52 |
|
- Tin |
104 |
A |
13,0 |
13,0 |
48 |
|
- Toán - Tin ứng dụng |
109 |
A |
13,0 |
13,0 |
52 |
|
- Lí |
105 |
A |
13,0 |
13,0 |
62 |
|
- Hoá |
202 |
A |
13,0 |
13,0 |
57 |
|
- Sinh |
302 |
B |
14,0 |
14,0 |
38 |
|
- Khoa học Môi trường |
306 |
B |
14,5 |
14,5 |
10 |
|
- Quản trị Kinh doanh |
400 |
A |
14,0 |
14,0 |
60 |
|
- Kế toán |
401 |
A |
14,0 |
14,0 |
10 |
|
- Tài chính Ngân hàng |
402 |
A |
15,0 |
15,0 |
30 |
|
- Ngữ Văn |
604 |
C |
14,0 |
14,0 |
41 |
|
- Sử |
605 |
C |
14,0 |
14,0 |
71 |
|
- Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) |
606 |
C |
14,0 |
14,0 |
10 |
|
- Công tác Xã hội |
607 |
C |
14,0 |
14,0 |
10 |
|
- Chính trị - Luật |
502 |
C |
14,0 |
14,0 |
20 |
|
- Luật |
503 |
A |
13,5 |
13,5 |
22 |
|
C |
14,0 |
14,0 |
10 | ||
|
Các ngành đào tạo hệ kỹ sư |
|
|
|
|
|
|
- Xây dựng |
106 |
A |
15,5 |
15,5 |
10 |
|
- Công nghệ Thông tin |
107 |
A |
14,0 |
14,0 |
11 |
|
- Điện tử viễn thông |
108 |
A |
13,0 |
13,0 |
46 |
|
- Công nghệ thực phẩm |
204 |
A |
13,0 |
13,0 |
23 |
|
- Quản lý đất đai |
205 |
A |
13,0 |
13,0 |
47 |
|
- Nuôi trồng thuỷ sản |
303 |
B |
14,0 |
14,0 |
44 |
|
- Nông học |
304 |
B |
14,0 |
14,0 |
48 |
|
- Khuyến nông và phát triển nông thôn |
305 |
B |
14,0 |
14,0 |
39 |
|
- Quản lí tài nguyên rừng và môi trường |
307 |
B |
14,0 |
14,0 |
32 |
|
Tra cứu điểm chuẩn, soạn CHUAN TDV gửi 8599 |
Theo Tuổi Trẻ