TAG - ĐH An Giang
Trường ĐH An Giang đã công bố điểm chuẩn, chỉ tiêu và điểm sàn xét tuyển NV2 vào trường.
Trường ĐH An Giang đã công bố điểm chuẩn, chỉ tiêu và điểm sàn xét tuyển NV2 vào trường.
|
Trường/Ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV1 |
Điểm sàn NV2 |
Chỉ tiêu NV2 | |||
|
Trường ĐH An Giang | |||||||
|
Các ngành đào tạo đại học: |
2300 |
|
|
685 | |||
|
Sư phạm Toán |
A |
13.5 |
|
| |||
|
Sư phạm Vật lí |
A |
13.0 |
13.0 |
30 | |||
|
Sư phạm Kĩ thuật nông nhiệp |
A,B |
13/14 |
13/14 |
50 | |||
|
Sư phạm Tin học |
A |
13.0 |
13.0 |
40 | |||
|
Sư phạm Hoá học |
A |
13.0 |
13.0 |
25 | |||
|
Sư phạm Sinh Kĩ thuật Nông Nghiệp |
B |
14.0 |
14.0 |
30 | |||
|
Sư phạm Ngữ văn |
C |
15.0 |
|
| |||
|
Sư phạm Lịch sử |
C |
14.0 |
|
| |||
|
Sư phạm Địa lí |
C |
14.0 |
|
| |||
|
Sư phạm Giáo dục chính trị |
C |
14.0 |
14.0 |
15 | |||
|
Sư phạm Tiếng Anh |
D1 |
17.0 |
17.0 |
40 | |||
|
Sư phạm Giáo dục tiểu học |
D1 |
13.0 |
13.0 |
130 | |||
|
Tài chính doanh nghiệp |
A,D1 |
13.0 |
|
| |||
|
Kế toán doanh nghiệp |
A,D1 |
14.0 |
|
| |||
|
Kinh tế đối ngoại |
A,D1 |
13.0 |
|
| |||
|
Quản trị kinh doanh |
A,D1 |
14.0 |
|
| |||
|
Tài chính Ngân hàng |
A,D1 |
15.0 |
|
| |||
|
Nuôi trồng thủy sản |
B |
14.0 |
14.0 |
70 | |||
|
Chăn nuôi |
B |
14.0 |
14.0 |
45 | |||
|
Trồng trọt |
B |
14.0 |
14.0 |
30 | |||
|
Phát triển nông thôn |
A,B |
13/14 |
13/14 |
20 | |||
|
Tin học |
A,D1 |
13.0 |
13.0 |
60 | |||
|
Công nghệ thực phẩm |
A |
13.0 |
|
| |||
|
Công nghệ sinh học |
B |
14.0 |
14.0 |
40 | |||
|
Kĩ thuật môi trường |
A |
13.0 |
13.0 |
20 | |||
|
Việt Nam học (Văn hoá du lịch) |
A,D1 |
13.0 |
|
| |||
|
Tiếng Anh |
D1 |
17.0 |
17.0 |
40 | |||
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
420 |
|
|
150 | |||
|
Sư phạm Tiếng anh |
D1 |
13.0 |
13.0 |
60 | |||
|
Giáo dục Tiểu học |
A,C,D1 |
11/12 |
|
| |||
|
Sư phạm Mầm non |
M |
10.0 |
10.0 |
30 | |||
|
Sư phạm Tin học |
A,D1 |
10.0 |
10.0 |
60 | |||
|
|
2720 |
|
|
835 | |||
|
Tra cứu điểm chuẩn, soạn CHUAN TAG gửi 8599 |
Theo Tuổi Trẻ