SPK - ĐH Sư phạm kỹ thuật TPHCM
Chiều qua 8/8, ĐH Sư phạm kỹ thuật TPHCM công bố điểm chuẩn trúng tuyển NV1 và NV2 vào trường năm 2010. Nhìn chung, điểm chuẩn năm nay đa phần bằng điểm năm ngoái, chỉ vài ngành là thấp hơn.
Riêng các ngành: Thiết kế thời trang (303): điểm môn Vẽ trang trí mầu nước (môn 3) tính hệ số 2; Ngành Tiếng Anh (701): điểm môn Anh văn (môn 3) tính hệ số 2. Điểm chuẩn NV1 và điểm xét tuyển NV2 áp dụng cho các thí sinh thuộc KV3, nhóm đối tượng 3 (HSPT). Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 điểm và giữa các khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.
Điểm chuẩn NV1 hệ Đại học và cao đẳng:
|
HỆ ĐẠI HỌC | ||
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Điểm chuẩn |
|
Kỹ thuật điện - điện tử |
101 |
17,00 |
|
Điện công nghiệp |
102 |
15,00 |
|
Cơ khí chế tạo máy |
103 |
15,00 |
|
Kỹ thuật công nghiệp |
104 |
14,00 |
|
Cơ điện tử |
105 |
15,00 |
|
Công nghệ tự động |
106 |
15,00 |
|
Cơ tin kỹ thuật |
107 |
14,00 |
|
Thiết kế máy |
108 |
14,00 |
|
Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô) |
109 |
15,50 |
|
Kỹ thuật nhiệt – Điện lạnh |
110 |
14,00 |
|
Kỹ thuật In |
111 |
14,00 |
|
Công nghệ thông tin |
112 |
15,00 |
|
Công nghệ may |
113 |
14,00 |
|
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
114 |
17,50 |
|
Công nghệ môi trường |
115 |
14,00 |
|
Công nghệ Điện tử viễn thông |
116 |
16,00 |
|
Công nghệ Kỹ thuật máy tính |
117 |
14,00 |
|
Công nghệ điện tự động |
118 |
14,00 |
|
Quản lý công nghiệp |
119 |
14,50 |
|
Công nghệ thực phẩm |
200 |
16.50 |
|
Kế toán |
201 |
16,50 |
|
Kỹ thuật nữ công (khối A) |
301 |
14,00 |
|
Kỹ thuật nữ công (khối B) |
301 |
14,00 |
|
Thiết kế thời trang |
303 |
20,00 |
|
Tiếng Anh |
701 |
20,00 |
|
Sư phạm kỹ thuật Điện – Điện tử |
901 |
14,00 |
|
Sư phạm kỹ thuật Điện công nghiệp |
902 |
14,00 |
|
Sư phạm kỹ thuật Cơ khí chế tạo máy |
903 |
14,00 |
|
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp |
904 |
14,00 |
|
Sư phạm kỹ thuật Cơ điện tử |
905 |
14,00 |
|
Sư phạm kỹ thuật Cơ khí động lực |
909 |
14,00 |
|
Sư phạm kỹ thuật Nhiệt điện lạnh |
910 |
14,00 |
|
Sư phạm kỹ thuật Công nghệ thông tin |
912 |
14,00 |
|
Sư phạm kỹ thuật Xây dựng DD&CN |
914 |
14,00 |
|
Sư phạm kỹ thuật Điện tử viễn thông |
916 |
14,00 |
|
HỆ CAO ĐẲNG | ||
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Điểm chuẩn |
|
Kỹ thuật điện - điện tử |
C65 |
10,00 |
|
Điện công nghiệp |
C66 |
10,00 |
|
Cơ khí chế tạo máy |
C67 |
10,00 |
|
Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô) |
C68 |
10,00 |
|
Công nghệ may |
C69 |
10,00 |
Điểm xét tuyển NV2:
|
HỆ ĐẠI HỌC | |||
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Điểm xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
Kỹ thuật công nghiệp |
104 |
14,00 |
22 |
|
Cơ tin kỹ thuật |
107 |
14,00 |
36 |
|
Thiết kế máy |
108 |
14,00 |
29 |
|
Kỹ thuật nhiệt - Điện lạnh |
110 |
14,00 |
23 |
|
Kỹ thuật in |
111 |
14,00 |
20 |
|
Công nghệ may |
113 |
14,00 |
28 |
|
Quản lý công nghiệp |
119 |
14,50 |
37 |
|
Tiếng Anh |
701 |
20,00 |
50 |
|
Sư phạm kỹ thuật Điện - Điện tử |
901 |
14,00 |
24 |
|
Sư phạm kỹ thuật Điện công nghiệp |
902 |
14,00 |
16 |
|
Sư phạm kỹ thuật Cơ khí chế tạo máy |
903 |
14,00 |
19 |
|
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp |
904 |
14,00 |
49 |
|
Sư phạm kỹ thuật Cơ điện tử |
905 |
14,00 |
18 |
|
Sư phạm kỹ thuật Cơ khí động lực |
909 |
14,00 |
14 |
|
Sư phạm kỹ thuật Nhiệt điện lạnh |
910 |
14,00 |
36 |
|
Sư phạm kỹ thuật Công nghệ thông tin |
912 |
14,00 |
33 |
|
Sư phạm kỹ thuật Điện tử viễn thông |
916 |
14,00 |
43 |
|
Cộng |
|
|
507 |
|
HỆ CAO ĐẲNG | |||
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Điểm xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
Kỹ thuật điện – điện tử |
C65 |
10,00 |
29 |
|
Điện công nghiệp |
C66 |
10,00 |
49 |
|
Cơ khí chế tạo máy |
C67 |
10,00 |
45 |
|
Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô) |
C68 |
10,00 |
43 |
|
Công nghệ may |
C69 |
10,00 |
56 |
|
Cộng |
|
|
222 |
Trường xét tuyển NV2 trình độ cao đẳng đối với các thí sinh có giấy chứng nhận điểm của kỳ thi tuyển sinh ĐH khối A. Bên cạnh đó, ĐH Sư phạm kỹ thuật còn có 720 chỉ tiêu đào tạo chương trình chất lượng cao đối với 12 ngành. Cụ thể là: Ngành Kỹ thuật - điện tử: điểm xét tuyển là 17 điểm. Ngành Cơ khí chế tạo máy, Cơ điện tử, Công nghệ tự động, Cơ khí động lực, Điện công nghiệp (cơ khí ô tô), CNTT cùng xét tuyển là 15 điểm. Các ngành Kỹ thuật in, Công nghệ điện tự động, Công nghệ kỹ thuật máy tính sẽ xét tuyển với điểm 14. Ngành Kế toán điểm xét tuyển là 16,5, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp điểm xét tuyển là 17,5 điểm.
Chúng tôi sẽ liên tục cập nhật điểm thi, điểm chuẩn của các trường Đại học - Cao đẳng trong cả nước trên MegaFun.vn và Chuyên trang tuyển sinh Sime.vn. Mời các bạn theo dõi.
|
Tra cứu điểm chuẩn, soạn CHUAN SPK gửi 8599 |
Dân Trí