SPH - ĐH Sư Phạm Hà Nội
Chiều ngày 8/8, ĐH Sư phạm Hà Nội công bố điểm chuẩn chính thức tuyển sinh 2010. Theo lãnh đạo của hai trường, điểm chuẩn chính thức so với điểm chuẩn dự kiến không thay đổi.
Chiều ngày 8/8, ĐH Sư phạm Hà Nội công bố điểm chuẩn chính thức tuyển sinh 2010. Theo lãnh đạo của hai trường, điểm chuẩn chính thức so với điểm chuẩn dự kiến không thay đổi.
Điểm chuẩn ĐH Sư phạm Hà Nội:
Mức điểm chuẩn dự kiến trường công bố dưới đây dành cho học sinh phổ thông khu vực 3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.
|
Mã |
Ngành |
Khối thi |
Chỉ tiêu |
Điểm tuyển NV1 |
Điểm chuẩn NV2 | |
|
Sàn |
Chỉ tiêu | |||||
|
101 |
SP Toán |
A |
160 |
21 |
||
|
102 |
SP Tin |
A |
40 |
16 |
||
|
103 |
SP Vật lý |
A |
100 |
19 |
||
|
104 |
SP Kĩ thuật Công nghiệp |
A |
50 |
15 |
>=15 |
29 |
|
105 |
CNTT |
A |
80 |
16 |
>=16 |
60 |
|
111 |
Toán học |
A |
40 |
16 |
>=16 |
25 |
|
201 |
SP Hoá |
A |
90 |
21,5 |
||
|
301 |
SP Sinh |
B |
60 |
16,5 |
||
|
302 |
Sinh học |
A |
15 |
16,5 |
||
|
B |
25 |
16 |
||||
|
601 |
SP Ngữ văn |
C |
120 |
20 |
||
|
D1,2,3 |
40 |
19,5 |
||||
|
602 |
SP Sử |
C |
65 |
20,5 |
||
|
D1,2,3 |
25 |
16,5 |
||||
|
603 |
SP Địa |
A |
35 |
17 |
||
|
C |
55 |
21,5 |
||||
|
604 |
Tâm lí GD |
A |
15 |
16 |
||
|
B |
15 |
15 |
||||
|
D1,2,3 |
15 |
15 |
||||
|
605 |
GD Chính trị |
C |
65 |
16 |
||
|
D1,2,3 |
25 |
15 |
||||
|
606 |
Việt Nam học |
C |
60 |
16,5 |
||
|
D1 |
20 |
15 |
||||
|
609 |
Công tác XH |
C |
60 |
15 |
>=15 |
40 |
|
610 |
GDCT - GDQP |
C |
90 |
15 |
||
|
611 |
Văn học |
C |
45 |
16,5 |
>=16.5 |
40 |
|
D1,2,3 |
15 |
16,5 |
||||
|
613 |
GDCD |
C |
35 |
19,5 |
||
|
D1,2,3 |
15 |
15 |
||||
|
614 |
Tâm lí học |
A |
10 |
15 |
||
|
B |
10 |
15 |
||||
|
D1,2,3 |
10 |
15 |
||||
|
701 |
SP tiếng Anh |
D1 |
50 |
21,5 |
||
|
703 |
SP tiếng Pháp |
D1 |
15 |
20 |
>=20 |
12 |
|
D3 |
25 |
20 |
||||
|
801 |
SP Âm nhạc |
N |
50 |
23 |
||
|
802 |
SP Mỹ Thuật |
H |
50 |
23,5 |
||
|
901 |
SP TDTT |
T |
80 |
21,5 |
||
|
903 |
SP Mầm non |
M |
50 |
18 |
||
|
904 |
GDTH |
D1,2,3 |
50 |
19 |
||
|
905 |
GDĐB |
C |
20 |
15 |
||
|
D1 |
20 |
15 |
||||
|
906 |
Quản lí Giáo dục |
A |
15 |
15 |
||
|
C |
20 |
15 |
||||
|
D1 |
15 |
15 |
||||
|
907 |
SP Triết học |
C |
35 |
15 |
>=15 |
13 |
|
D1,2,3 |
15 |
15 |
||||
|
C65 |
CĐ Thiết bị trường học |
A |
30 |
>=Sàn CĐ |
60 | |
|
B |
30 |
>=Sàn CĐ | ||||
|
Tra cứu điểm chuẩn, soạn CHUAN SPH gửi 8599 |
Theo Dân Trí