KTD - ĐH Kiến Trúc Đà Nẵng
Chỉ xét tuyển thí sinh dự kỳ thi Đại học hoặc Cao đẳng theo đề thi chung của BGD&ĐT.
Chỉ xét tuyển thí sinh dự kỳ thi Đại học hoặc Cao đẳng theo đề thi chung của BGD&ĐT.
- Khối thi D* có điểm ngoại ngữ nhân hệ số 2 và chỉ tuyển cho khối ngành ngoại ngữ
- Khối thi V, H : Các môn năng khiếu được nhân hệ số 2 ( khối V :1 môn ; khối H : 2 môn)
- Điểm môn năng khiếu (chưa nhân hệ số) khối V phải đạt 4,5 điểm trở lên, tổng điểm hai môn năng khiếu khối H bằng 9.0 điểm trở lên.
|
Trường ĐH Kiến trúc Đà Nẵng |
Điểm chuẩn | |
|
NGÀNH - CHUYÊN NGÀNH |
MÃ NGÀNH |
ĐIỂM THI ĐẠI HỌC |
|
Bậc ĐH |
||
|
KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH |
101 |
V =19.0 |
|
QUY HOẠCH ĐÔ THỊ & NÔNG THÔN |
102 |
V=18.0 |
|
MỸ THUẬT ỨNG DỤNG |
107 |
V=19.0; |
|
-THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | ||
|
- THIẾT KẾ NỘI - NGOẠI THẤT | ||
|
XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP |
103 |
A=13.0 |
|
XÂY DỰNG CẦU ĐƯỜNG |
104 | |
|
KỸ THUẬT HẠ TẦNG ĐÔ THỊ |
105 |
A=13.0; |
|
- CẤP THOÁT NƯỚC |
| |
|
- MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ |
| |
|
- KỸ THUẬT HẠ TẦNG ĐÔ THỊ |
| |
|
QUẢN LÝ XÂY DỰNG |
106 | |
|
KẾ TOÁN |
401 |
A=13.0; |
|
- KẾ TOÁN TỔNG HỢP |
| |
|
- KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP |
| |
|
- KẾ TOÁN KIỂM TOÁN |
| |
|
TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG |
402 | |
|
- TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP |
| |
|
- NGÂN HÀNG |
| |
|
- THẨM ĐỊNH GIÁ |
| |
|
QUẢN TRỊ KINH DOANH |
403 | |
|
- QUẢN TRỊ KINH DOANH TỔNG HỢP |
| |
|
- QUẢN TRỊ KINH DOANH QUỐC TẾ |
| |
|
- QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH |
| |
|
TIẾNG ANH |
701 |
D*=16.0 |
|
- TIẾNG ANH BIÊN&PHIÊN DỊCH |
| |
|
- TIẾNG ANH DU LỊCH |
| |
|
TIẾNG TRUNG QUỐC |
704 | |
|
Bậc CĐ |
| |
|
NGÀNH - CHUYÊN NGÀNH |
MÃ NGÀNH |
ĐIỂM THI ĐẠI HỌC HOẶC CAO ĐẲNG |
|
CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XD |
C65 |
A=10.0 |
|
- XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP |
| |
|
- XÂY DỰNG CẦU ĐƯỜNG |
| |
|
KẾ TOÁN |
C66 |
A=10.0; |
|
TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG |
C67 | |
|
QUẢN TRỊ KINH DOANH |
C68 |
|
Tra cứu điểm chuẩn, soạn CHUAN KTD gửi 8599 |
Theo Tuổi trẻ