HUI - ĐH Công nghiệp TP.HCM
Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM cũng đã công bố điểm chuẩn chính thức và chỉ tiêu, sàn xét tuyển NV2 vào trường. Cụ thể:
Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM cũng đã công bố điểm chuẩn chính thức và chỉ tiêu, sàn xét tuyển NV2 vào trường. Cụ thể:
|
Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM | ||||
|
Bậc ĐH |
Khối |
Điểm chuẩn NV1 |
Điểm sàn xét tuyển NV2 |
Chỉ tiêu NV2 |
|
Công nghệ Kỹ thuật Điện |
A |
14 |
|
|
|
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí |
A |
14 |
14 |
50 |
|
Máy và thiết bị cơ khí |
A |
13 |
|
|
|
Công nghệ Nhiệt lạnh |
A |
13,5 |
13,5 |
50 |
|
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử |
A |
14 |
|
|
|
Khoa học Máy tính |
A |
14 |
14 |
100 |
|
Công nghệ Kỹ thuật ôtô |
A |
14 |
|
|
|
Công nghệ May - Thời trang |
A |
13 |
13 |
50 |
|
Công nghệ Cơ - Điện tử |
A |
14 |
|
|
|
Công nghệ Hóa dầu |
A |
16,5 |
16,5 |
40 |
|
|
B |
17,5 |
17,5 |
|
|
Công nghệ Hóa |
A |
14 |
14 |
50 |
|
|
B |
15 |
15 |
|
|
Công nghệ Phân tích |
A |
13 |
13 |
50 |
|
|
B |
14 |
14 |
|
|
Công nghệ Thực phẩm |
A |
14 |
14 |
50 |
|
|
B |
16 |
16 |
|
|
Công nghệ Sinh học |
A |
13 |
13 |
50 |
|
|
B |
14 |
14 |
|
|
Công nghệ Môi trường |
A |
14 |
14 |
50 |
|
|
B |
15 |
15 |
|
|
Quản lý Môi trường |
A |
13 |
|
|
|
|
B |
14 |
|
|
|
Quản trị Kinh doanh |
A |
16 |
|
|
|
|
D1 |
17 |
|
|
|
Kinh doanh Quốc tế |
A |
14,5 |
|
|
|
|
D1 |
15,5 |
|
|
|
Kinh doanh Du lịch |
A |
13,5 |
|
|
|
|
D1 |
14 |
|
|
|
Kế toán Kiểm toán |
A |
14 |
|
|
|
|
D1 |
15 |
|
|
|
Tài chính Ngân hàng |
A |
14,5 |
|
|
|
|
D1 |
16 |
|
|
|
Tài chính Doanh nghiệp |
A |
13,5 |
|
|
|
Tiếng Anh (môn Anh văn hệ số 2) |
D1 |
18,5 |
|
|
|
Bậc CĐ |
|
A, D1: 10; B: 11 |
A, D1: 10; B: 11 |
4000 |
|
Tra cứu điểm chuẩn, soạn CHUAN HUI gửi 8599 |
Theo Tuổi Trẻ