HDT - ĐH Hồng Đức

Sáng ngày 11-8, Trường ĐH Hồng Đức đã công bố điểm chuẩn chính thức năm 2010. 

Sáng ngày 11-8, Trường ĐH Hồng Đức đã công bố điểm chuẩn chính thức năm 2010.

Trường cho biết sẽ xét tuyển NV2 nhiều ngành với 927 chỉ tiêu đào tạo ĐH và 910 chỉ tiêu các ngành hệ CĐ. Ngoài ra, sẽ xét tuyển 200 chỉ tiêu cho hệ trung cấp.

Mức điểm chuẩn NV1 và nhận hồ sơ xét tuyển NV2 được công bố áp dụng đối với HSPT- KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Ngành

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn

Xét tuyển NV2

Điểm

Chỉ tiêu

SP Toán

101

A

13,0

13,0

54

SP Vật lý (Lý - Hoá)

106

A

13,0

13,0

60

SP Sinh (Sinh – Kỹ thuật)

300

B

14,0

14,0

49

Giáo dục Tiểu học

900

D1

13,5

Không tuyển

Giáo dục Tiểu học

M

13,5

SP Tiếng Anh

701

D1

17,0

17,0

39

Giáo dục Mầm non

901

M

13,5

Không tuyển

SP Ngữ văn

601

C

15,0

Không tuyển

Công nghệ thông tin (Tin học)

103

A

13,0

13,0

55

Kỹ thuật công trình

107

A

13,0

13,0

48

Kế toán

401

A

14,0

14,0

22

Kế toán

D1

14,0

14,0

Quản trị kinh doanh

402

A

13,0

13,0

55

Quản trị kinh doanh

D1

13,0

13,0

Tài chính ngân hàng

403

A

13,0

13,0

56

Tài chính ngân hàng

D1

13,0

13,0

Chăn nuôi Thú y

302

A

13,0

13,0

35

Chăn nuôi Thú y

B

14,0

14,0

Nuôi trồng Thuỷ Sản

303

A

13,0

13,0

47

Nuôi trồng Thuỷ Sản

B

14,0

14,0

Bảo vệ thực vật

304

A

13,0

13,0

45

Bảo vệ thực vật

B

14,0

14,0

Nông học (T.trọt định hướng công nghệ cao)

305

A

13,0

13,0

60

Nông học (T.trọt định hướng công nghệ cao)

B

14,0

14,0

Ngữ văn (Quản lý văn hoá)

604

C

14,0

14,0

62

Lịch sử  (Quản lý di tích, danh thắng)

605

C

14,0

14,0

67

Việt Nam học (Hướng dẫn Du Lịch)

606

C

14,0

14,0

13

Địa lý (QLTN môi trường)

607

A

13,0

Không tuyển

Địa lý (QLTN môi trường)

C

17,0

Xã hội học (Công tác xã hội)

608

C

14,5

Không tuyển

Tâm lý học (Quản trị NS)

609

C

14,0

14,0

35

Tâm lý học (Quản trị NS)

D1

13,0

13,0

Hai ngành liên kết với ĐH Mỏ-Địa chất, do ĐH Mỏ-Địa chất cấp bằng

 

 

 

 

 

Lọc Hoá dầu

404

A

15,0

15,0

58

Kinh tế QTKD-DK

405

A

15,0

15,0

67

Bậc Cao đẳng 

 

 

 

 

   910

SP Toán-Tin

C65

A

 

10,0

60

SP Hoá-Thí nghiệm

C66

A

 

10,0

50

SP Sinh-Thí nghiệm

C67

B

 

11,0

50

Giáo dục Mầm non

C68

M

 

10,0

60

SP Thể dục-CTĐội

C69

T,B

 

11,0

50

Giáo dục Tiểu học

C74

D1,M

 

10,0

60

SP Tiếng Anh

C75

D1

 

13,0

40

Kế toán

C70

A,D1

 

10,0

240

Quản trị kinh doanh

C71

A,D1

 

10,0

100

Hệ thống điện

C72

A

 

10,0

50

Quản lý đất đai

C73

A

 

10,0

50

B

 

11,0

Công nghệ thông tin (Tin học)

C76

A

 

10,0

50

Lâm nghiệp

C79

A

 

10,0

50

B

 

11,0

Trung cấp: Xét tuyển theo kết quả học lớp 12

 

 

 

 

200

Trung cấp SP Mầm non

 

 

 

 

   130

Trung cấp Kế toán

 

 

 

 

70

 
 

Tra cứu điểm chuẩn, soạn CHUAN HDT gửi 8599

 
Theo Tuổi Trẻ