Hải Phòng công bố điểm chuẩn vào lớp 10 các trường THPT công lập
Sở GD&ĐT thành phố Hải Phòng công bố điểm chuẩn vào lớp 10 các trường THPT công lập năm học 2009-2010.
Sở GD&ĐT thành phố Hải Phòng vừa công bố điểm chuẩn vào lớp 10 các trường THPT công lập năm học 2009-2010.
Trường cao nhất 44.26 điểm
Điểm chuẩn các trường THPT Hải Phòng
|
Stt |
Trường THPT |
Nguyện vọng 1 |
Nguyện vọng 2 |
|
|
Hồng Bàng |
36.50 |
39.50 |
|
|
Lê Hồng Phong |
39.00 |
43.00 |
|
|
Thái Phiên |
42.00 |
|
|
|
Lê Chân |
15.00 |
38.50 |
|
|
Ngô Quyền |
44.26 |
|
|
|
Trần Nguyên hãn |
42.50 |
|
|
|
Đồng Hoà |
25.00 |
37.26 |
|
|
Kiến An |
35.26 |
|
|
|
Đồ Sơn |
27.50 |
29.50 |
|
|
Bạch Đằng |
32.50 |
34.50 |
|
|
Thuỷ Sơn |
22.00 |
33.50 |
|
|
Lê Ích Mộc |
28.60 |
32.26 |
|
|
Lý Thường Kiệt |
36.00 |
|
|
|
Phạm Ngũ Lão |
36.24 |
|
|
|
Quang Trung |
33.50 |
40.00 |
|
|
An Dương |
33.22 |
35.50 |
|
|
Nguyễn Trãi |
33.50 |
36.00 |
|
|
An Lão |
36.00 |
|
|
|
Trần Hưng Đạo |
26.50 |
33.00 |
|
|
Quốc Tuấn |
25.00 |
34.00 |
|
|
Kiến Thuỵ |
33.00 |
40.50 |
|
|
Nguyễn Đức Cảnh |
19.00 |
32.00 |
|
|
Thuỵ Hương |
23.00 |
30.20 |
|
|
Nhữ Văn lan |
18.50 |
21.50 |
|
|
Hùng Thắng |
30.26 |
33.00 |
|
|
Tiên Lãng |
35.50 |
|
|
|
Toàn Thắng |
28.00 |
33.00 |
|
|
Nguyễn Khuyến |
17.50 |
34.50 |
|
|
Cộng Hiền |
18.00 |
20.50 |
|
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
37.50 |
|
|
|
Tô Hiệu |
25.00 |
35.00 |
|
|
Vĩnh Bảo |
38.26 |
|
|
|
Lê Quý Đôn |
42.26 |
|
|
|
Hải An |
35.26 |
40.50 |
|
|
Mạc Đĩnh Chi |
30.00 |
37.76 |
Điểm chuẩn trường Chuyên Trần Phú
|
TT |
Lớp chuyên |
Điểm chuẩn |
|
|
Toán |
7,25 |
|
|
Tin |
5,63 |
|
|
Lý |
6,75 |
|
|
Hoá |
6,94 |
|
|
Sinh |
6,44 |
|
|
Văn |
7,25 |
|
|
Anh |
7,99 |
|
|
Trung |
6,63 |
|
|
Pháp |
5,73 |
|
|
Ngan |
8,13 |
|
|
KHTN |
6,38 |
|
|
KHXH |
6,85 |