GTS - ĐH Giao Thông Vận Tải TP.HCM
Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển NV1 và chỉ tiêu xét tuyển NV2 vào trường. Đây là điểm chuẩn dành cho HSPT - KV3.
Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển NV1 và chỉ tiêu xét tuyển NV2 vào trường. Đây là điểm chuẩn dành cho HSPT - KV3.
![]() |
|
Niềm vui khi làm được bài của thí sinh thi khối A kỳ thi ĐH-CĐ 2010 - Ảnh: Như Hùng |
Cụ thể:
|
STT |
CHUYÊN NGÀNH |
MÃ C.NGÀNH |
Điểm trúng tuyển |
1 |
Điều khiển tàu biển |
||
|
2 |
Khai thác máy tàu thủy |
102 |
13,0 |
|
3 |
Điện và tự động tàu thủy |
103 |
13,5 |
|
4 |
Điện tử viễn thông |
104 |
15,0 |
|
5 |
Tự động hóa công nghiệp |
105 |
13,5 |
|
6 |
Điện công nghiệp |
106 |
14,0 |
|
7 |
Thiết kế thân tàu thủy |
107 |
13,5 |
|
8 |
Cơ giới hóa xếp dỡ |
108 |
13,5 |
|
9 |
Xây dựng công trình thủy |
109 |
13,5 |
|
10 |
Xây dựng cầu đường |
111 |
17,0 |
|
11 |
Công nghệ thông tin |
112 |
13,5 |
|
12 |
Cơ khí ô tô |
113 |
14,5 |
|
13 |
Máy xây dựng |
114 |
13,5 |
|
14 |
Mạng máy tính |
115 |
13,5 |
|
15 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
116 |
17,0 |
|
16 |
Quy hoạch giao thông |
117 |
13,5 |
|
17 |
Công nghệ đóng tàu |
118 |
13,5 |
|
18 |
Thiết bị năng lượng tàu thủy |
119 |
13,5 |
|
19 |
Xây dựng đường sắt - Metro |
120 |
13,5 |
|
20 |
Kinh tế vận tải biển |
401 |
15,0 |
|
21 |
Kinh tế xây dựng |
402 |
16,0 |
|
22 |
Quản trị logistic và vận tải đa phương thức |
403 |
14,5 |
Hệ cao đẳng
|
STT |
CHUYÊN NGÀNH |
MÃ C.NGÀNH |
Điểm trúng tuyển |
1 |
Điều khiển tàu biển |
10.0 | |
|
2 |
Khai thác máy tàu thủy |
C66 |
10.0 |
|
3 |
Công nghệ thông tin |
C67 |
10.0 |
|
4 |
Cơ khí ô tô |
C68 |
10.0 |
|
5 |
Kinh tế vận tải biển |
C69 |
10.0 |
TS Nguyễn Văn Thư, phó hiệu trưởng nhà trường cho biết, trường dành 627 chỉ tiêu xét tuyển NV2 bậc ĐH và 350 chỉ tiêu NV2 bậc CĐ. Trường nhận hồ sơ xét tuyển NV2 của các thí sinh dự thi khối A có mức điểm tương ứng với từng ngành dưới đây (riêng hai ngành: điều khiển tàu biển và khai thác máy tàu thủy không tuyển nữ):
1. Bậc đại học:
|
STT |
CHUYÊN NGÀNH |
MÃ C.NGÀNH |
Chỉ tiêu tuyển thêm |
Khối |
Điểm sàn xét tuyển |
|
1 |
Điều khiển tàu biển |
101 |
26 |
A |
13,0 |
|
2 |
Khai thác máy tàu thủy |
102 |
130 |
A |
13,0 |
|
3 |
Điện và tự động tàu thủy |
103 |
61 |
A |
13,5 |
|
4 |
Tự động hóa công nghiệp |
105 |
18 |
A |
13,5 |
|
5 |
Thiết kế thân tàu thủy |
107 |
30 |
A |
13,5 |
|
6 |
Cơ giới hóa xếp dỡ |
108 |
55 |
A |
13,5 |
|
7 |
Xây dựng công trình thủy |
109 |
48 |
A |
13,5 |
|
8 |
Máy xây dựng |
114 |
67 |
A |
13,5 |
|
9 |
Mạng máy tính |
115 |
56 |
A |
13,5 |
|
10 |
Quy hoạch giao thông |
117 |
29 |
A |
13,5 |
|
11 |
Công nghệ đóng tàu |
118 |
09 |
A |
13,5 |
|
12 |
Thiết bị năng lượng tàu thủy |
119 |
55 |
A |
13,5 |
|
13 |
Xây dựng đường sắt - Metro |
120 |
43 |
A |
13,5 |
2. Bậc Cao đẳng: (Xét tuyển thí sinh đã dự thi khối A vào các trường Đại học)
|
STT |
CHUYÊN NGÀNH |
MÃ C.NGÀNH |
Chỉ tiêu tuyển thêm |
Khối |
Điểm sàn xét tuyển |
|
1 |
Điều khiển tàu biển |
C65 |
70 |
A |
10,0 |
|
2 |
Khai thác máy tàu thủy |
C66 |
80 |
A |
10,0 |
|
3 |
Công nghệ thông tin |
C67 |
80 |
A |
10,0 |
|
4 |
Cơ khí động lực |
C68 |
70 |
A |
10,0 |
|
5 |
Kinh tế vận tải biển |
C69 |
50 |
A |
10,0 |
|
Tra cứu điểm chuẩn, soạn CHUAN GTS gửi 8599 |
Theo Tuổi Trẻ
