Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 Trường Đại học Hải Phòng
(Tuyển sinh hệ Đại học - cao đẳng chính quy năm 2007)
STT Ngành Mã ngành Khối Điểm
a- Các ngành đào tạo sư phạm
1- Toán học (THCS) 101 A 15.5
2- Vật lý (THPT) 102 A 15.5
3- Học hóa (THPT) 103 A 17.5
4 - Ngữ văn (THCS) 601 C 16.5
5- Tiếng Anh 701 D1 16.5
6- Giáo dục Tiểu học 901 D1 13.0
7- Giáo dục Thể chất 902 T 18.5
8- Giáo dục Mầm non 903 M 13.5
b- Các ngành đào tạo cử nhân Khoa học và kỹ sư:
9- Toán học 151 A 15.0
10- Tin học 152 A 15.5
11- Công nghệ Kỹ thuật điện 153 A 15.0
12- Xây dựng 154 A 18.0
13- Cơ khí chế tạo máy 155 A 17.0
14a- Nông học 351 A 15.0
14B- Nông học 351 B 15.0
15a- Nuôi trồng thủy sản 352 A 15.0
15b- Nuôi trồng thủy sản 352 B 15.0
16a- Quản trị kinh doanh 451 A 17.5
17a- Kế toán 452 A 19.0
17b- Kế toán 452 D1 17.0
18a- Kinh tế 453 A 17.5
18b-Kinh tế 453 D1 15.5
19 - Văn học 651 C 14.0
20a-Việt Nam học 652 C 14.0
20b- Việt Nam học 652 D1 13.0
21a- Công tác xã hội 653 C 14.0
21b- Công tác xã hội 653 D1 13.0
22- Tiếng Anh 752 D1 13.0
23b- Tiếng Nga 752 D2 13.0
24a- Tiếng Trung 754 D1 16.0
24b- Tiếng Trung 754 D4 16.0
c- Cao đẳng Sư phạm:
25- Lý - Hóa C65 A 12.0
26- Sinh - Địa C66 B 12.0
27 - Văn - Công tác đội C67 C 11.0
28- Sử-Công tác đội C68 C 11.0
29- Âm nhạc C669 N 10.0
30- Mỹ thuật C70 H 14.5