Điểm chuẩn xét tuyển vào lớp 10 THPT công lập năm học 2006- 2007 (lần thứ nhất)
(HP)- Sáng 12- 7, Sở Giáo dục- Đào tạo công bố điểm chuẩn xét tuyển vào lớp 10 của 31 trường THPT công lập trên toàn thành phố. Điểm chuẩn này được xác định trên tổng điểm của học sinh dự tuyển, bao gồm: điểm thi hai môn toán và ngữ văn (nhân hệ số 2, tối đa là 40 điểm), điểm xếp loại học lực và hạnh kiểm bốn năm học bậc THCS (tối đa là 20 điểm) và điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có, tối đa 6 điểm). Tổng điểm đạt tuyệt đối là 66 điểm.
Trường có điểm chuẩn cao nhất là THPT Ngô Quyền 46,86 điểm; THPT Thái Phiên 46 điểm. Thấp nhất là điểm chuẩn vào hai trường đang trong quá trình chuẩn bị thành lập là phân hiệu 2 của Trường THPT Kiến Thuỵ 22 điểm (NV 1) và phân hiệu 2 của Trường THPT An Lão 22,5 điểm (NV 1).
Dưới đây là điểm chuẩn cụ thể vào từng trường:
|
TT |
Trường THPT |
Chỉ tiêu |
Nguyện vọng 1 |
Nguyện vọng 2 | ||||
|
Điểm |
S.lượng |
Điểm |
S.lượng | |||||
|
1 |
KT Hồng Bàng (0101) |
600 |
37,50 |
520 |
43,24 |
70 | ||
|
2 |
Lê Hồng Phong (0102) |
550 |
40 |
436 |
45,50 |
102 | ||
|
3 |
Thái Phiên (0308) |
800 |
46 |
822 |
|
| ||
|
4 |
Ngô Quyền (0503) |
750 |
46,86 |
761 |
|
| ||
|
5 |
Trần Nguyên Hãn (0504) |
700 |
43,5 |
656 |
44,5 |
26 | ||
|
6 |
Đồng Hoà (0701) |
400 |
23,5 |
285 |
38,74 |
103 | ||
|
7 |
Kiến An (0705) |
700 |
39 |
674 |
40,5 |
10 | ||
|
8 |
Đồ Sơn (0901) |
400 |
30,26 |
390 |
37,5 |
4 | ||
|
9 |
Bạch Đằng (1101) |
700 |
34,26 |
629 |
35,66 |
56 | ||
|
10 |
Lê Ích Mộc (1105) |
550 |
31,5 |
452 |
32,76 |
92 | ||
|
11 |
Lý Thường Kiệt (1106) |
650 |
35,5 |
630 |
36,5 |
10 | ||
|
12 |
Phạm Ngũ Lão (1107) |
600 |
37,12 |
584 |
|
| ||
|
13 |
Quang Trung (1108) |
600 |
34 |
587 |
36 |
5 | ||
|
14 |
An Dương (1301) |
750 |
33 |
647 |
34 |
73 | ||
|
15 |
Nguyễn Trãi (1305) |
600 |
32 |
572 |
33 |
14 | ||
|
16 |
An Lão (PH1) (1501) |
600 |
36,76 |
581 |
38,76 |
1 | ||
|
17 |
An Lão (PH2) (1504) |
500 |
22,5 |
12 |
26,76 |
471 | ||
|
18 |
Trần Hưng Đạo (0503) |
600 |
26,5 |
522 |
27,76 |
84 | ||
|
19 |
Kiến Thuỵ (PH1) (1702) |
600 |
36,5 |
598 |
|
| ||
|
20 |
Kiến Thuỵ (PH2) (1705) |
300 |
22 |
13 |
30,72 |
282 | ||
|
21 |
Mạc Đĩnh Chi (1703) |
700 |
28,76 |
560 |
36,5 |
122 | ||
|
22 |
Nguyễn Đức Cảnh (1704) |
650 |
23,76 |
569 |
25 |
66 | ||
|
23 |
Hùng Thắng (0902) |
450 |
30,5 |
417 |
31,76 |
29 | ||
|
24 |
Tiên Lãng (1903) |
650 |
37,76 |
644 |
|
| ||
|
25 |
Toàn Thắng (1904) |
500 |
33,5 |
406 |
35 |
89 | ||
|
26 |
Cộng Hiền (2102) |
700 |
28,26 |
560 |
32,5 |
132 | ||
|
27 |
Nguyễn Bỉnh Khiêm (2103) |
600 |
35,66 |
585 |
|
| ||
|
28 |
Tô Hiệu (2104) |
700 |
28,76 |
553 |
31 |
138 | ||
|
29 |
Vĩnh Bảo (2105) |
750 |
36,26 |
732 |
44 |
1 | ||
|
30 |
Lê Quý Đôn (PH1) ( 2702) |
700 |
43,5 |
590 |
44,5 |
93 | ||
|
31 |
Lê Quý Đôn (PH2) (2703) |
200 |
30 |
100 |
41,76 |
84 | ||
Cộng toàn thành phố 16087 2157.