Điểm chuẩn NV2 ĐH Hà Tĩnh, Văn hóa HN, Ngoại ngữ - ĐHQQHN
Nhìn chung điểm chuẩn NV2 của cả 3 trường đều biến động nhẹ so với mức điểm nhận hồ sơ. Riêng khối C của ĐH Văn hóa thì điểm chuẩn NV2 biến động tương đối mạnh.
Nhìn chung điểm chuẩn NV2 của cả 3 trường đều biến động nhẹ so với mức điểm nhận hồ sơ. Riêng khối C của ĐH Văn hóa thì điểm chuẩn NV2 biến động tương đối mạnh.
Mức điểm chuẩn công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.
1. ĐH Hà Tĩnh
|
Các ngành đào tạo Đại học: |
Mã |
Khối |
Điểm TT NV2 |
|
|
- Sư phạm Hoá học |
201 |
A |
14,5 |
|
|
- Giáo dục Tiểu học |
901 |
D1 |
13,0 |
|
|
- Giáo dục Chính trị |
501 |
C |
14,0 |
|
|
- Quản trị kinh doanh |
401 |
A,D1 |
13,0 |
|
|
- Kế toán |
402 |
A,D1 |
13,5 |
|
|
- Công nghệ thông tin |
107 |
A |
13,0 |
|
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
Nguồn ĐH |
Nguồn CĐ |
||
|
- Sư phạm Toán - Lí |
C65 |
A |
12,0 |
15,0 |
|
- Sư phạm Toán - Tin |
C66 |
A |
10,5 |
|
|
- Sư phạm Mĩ thuật - Giáo dục công dân |
C70 |
H |
12,0 |
|
|
- Sư phạm Tiếng Anh |
C73 |
D1 |
15,0 |
18,0 |
|
- Kế toán |
C76 |
A,D1 |
11,0 |
14,0 |
*Xét tuyển NV3:
|
Các ngành đào tạo Đại học: |
Mã |
Khối |
Xét tuyển NV3 |
|
|
Điểm sàn |
Chỉ tiêu |
|||
|
- Quản trị kinh doanh |
401 |
A,D1 |
13,0 |
50 |
|
- Công nghệ thông tin |
107 |
A |
13,0 |
50 |
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
||||
|
- Sư phạm Mĩ thuật - Giáo dục công dân |
C70 |
H |
12,0 |
25 |
2. ĐH Văn hóa Hà Nội
|
Các ngành đào tạo đại học: |
Mã |
Khối |
Điểm TT NV2 |
|
- Phát hành sách |
601 |
C |
17,0 |
|
D1 |
16,0 |
||
|
- Thư viện - Thông tin |
602 |
C |
16,0 |
|
D1 |
15,0 |
||
|
- Bảo tàng |
603 |
C |
14,5 |
|
D1 |
13,5 |
||
|
- Văn hoá Dân tộc thiểu số |
608 |
C |
14,0 |
|
- Quản lí văn hoá |
610 |
C |
18,5 |
|
- Văn hóa học |
607 |
C |
16,0 |
|
D1 |
15,0 |
Các thí sinh trúng tuyển có thể đến nhận Giấy triệu tập nhập học tại trường trong từ 14h00 ngày 15/09 đến 16h00 ngày 16/9/2010, sau thời gian trên nhà trường sẽ gửi trực tiếp đến thí sinh theo địa chỉ đăng ký trong hồ sơ.
3. ĐH Ngoại ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội
|
Các ngành đào tạo ĐH |
Mã |
Khối |
Điểm TT NV2 |
|
- Tiếng Nga |
702 |
D1,2 |
24,0 |
|
- Sư phạm Tiếng Nga |
712 |
D1,2 |
|
|
- Tiếng Pháp |
703 |
D1,3 |
24,5 |
|
- Sư phạm Tiếng Pháp |
713 |
D1,3 |
|
|
- Tiếng Trung Quốc |
704 |
D1,4 |
26,5 |
|
- Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
714 |
D1,4 |
|
|
- Tiếng Đức |
705 |
D1,5 |
24,0 |
|
- Sư phạm Tiếng Đức |
715 |
D1,5 |
|
|
- Tiếng Nhật |
706 |
D1,6 |
26,5 |
|
- Sư phạm Tiếng Nhật |
716 |
D1,6 |
|
|
- Tiếng Ả Rập |
708 |
D1 |
24,0 |
Lưu ý: Điểm chuẩn các ngành môn Ngoại ngữ đều tính hệ số 2.
Theo Dân trí