Điểm chuẩn dự kiến ĐH Công nghiệp TP.HCM: từ 14 trở lên

Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM vừa công bố điểm chuẩn dự kiến trúng tuyển vào NV1 và điểm xét NV2 ĐH. Theo đó, ngành có điểm chuẩn thấp nhất là 14 điểm.

Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM vừa công bố điểm chuẩn dự kiến trúng tuyển vào NV1 và điểm xét NV2 ĐH. Theo đó, ngành có điểm chuẩn thấp nhất là 14 điểm.

ĐH Công nghiệp TP.HCM dự kiến điểm chuẩn xét trúng tuyển NV1 ĐH như sau (dành cho HSPT, KV3): 

STT

Ngành đào tạo

Khối

Mã ngành

Điểm chuẩn NV1 2008

Điểm chuẩn NV1 dự kiến 2009

1

Công nghệ Kỹ thuật Điện

A

101

17

16,0

2

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

A

102

17

16,0

3

Công nghệ Nhiệt lạnh

A

103

15

15,0

4

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử

A

104

17

17,0

5

Khoa học Máy tính

A

105

16

16,0

6

Công nghệ Kỹ thuật Ôtô

A

106

17

17,0

7

Công nghệ May - Thời trang

A

107

15

14,0

8

Công nghệ Cơ - Điện tử

A

108

17

16,5

9

Công nghệ Hóa dầu

A

201

18,5

21,0

B

 

24,0

10

Công nghệ Hóa

A

201

17

19,0

B

 

22,5

11

Công nghệ Phân tích

A

201

16

17,5

B

 

22,0

12

Công nghệ Thực phẩm

A

202

17

19,5

B

 

21,5

13

Công nghệ Sinh học

A

202

16

17,5

B

 

21,0

14

Công nghệ Môi trường

A

301

15

17,0

B

 

21,0

15

Quản lý Môi trường

A

301

15

16,0

B

 

20,0

16

Quản trị Kinh doanh

A, D1

401

19

18,5

17

Kinh doanh Du lịch

A, D1

401

17

17,0

18

Kinh doanh Quốc tế

A, D1

401

18

16,0

19

Kế toán

A, D1

402

17

18,5

20

Tài chính - Ngân hàng

A, D1

403

18

19,0

21

Anh văn (Không nhân hệ số)

D1

751

15

15,0

 

Điểm xét NV2 ĐH như sau: việc nhận hồ sơ xét nguyện vọng 2 Đại học Chính quy theo nguyên tắc bằng với điểm chuẩn NV1 trở lên và xét tuyển từ điểm cao xuống cho tới khi đủ chỉ tiêu.

STT

Ngành đào tạo


ngành

Điểm xét
NV2

Chỉ tiêu
xét NV2

Ghi chú

1

Công nghệ Kỹ thuật Điện

101

16,0

80

Xét khối A

2

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

102

16,0

40

Xét khối A

3

Công nghệ Nhiệt lạnh

103

15,0

70

Xét khối A

4

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử

104

17,0

55

Xét khối A

5

Khoa học Máy tính

105

16,0

65

Xét khối A

6

Công nghệ Kỹ thuật Ôtô

106

17,0

40

Xét khối A

7

Công nghệ May - Thời trang

107

14,0

70

Xét khối A

8

Quản trị Kinh doanh

401

18,5

60

Xét khối A, D1

9

Kế toán - Kiểm toán

402

18,5

35

Xét khối A, D1

10

Tài chính - Ngân hàng

403

19,0

35

Xét khối A, D1

11

Anh văn (Không nhân hệ số)

751

15,0

25

Xét khối D1

 

Theo Vietnamnet

Nhắn tin NHANH, nhận điểm SỚM NHẤT:

Tra điểm thi, soạn ADT Sốbáodanh gửi 998, ví dụ soạn ADT BKAA04696 gửi 998

Tra xếp hạng, soạn ACT Sốbáodanh gửi 998, ví dụ soạn ACT QHTA04528 gửi 8399

Tra điểm chuẩn, soạn ADC Mãtrường gửi 998, ví dụ soạn ADC XDA gửi 998

Dự đoán Đậu hay Trượt, soạn DC Sốbáodanh gửi 8599, ví dụ soạn DC TLAA11276 gửi 8599