ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN công bố điểm chuẩn dự kiến, chỉ tiêu NV2
ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN vừa công bố dự kiến điểm chuẩn NV1 và chỉ tiêu, điểm chuẩn nguyện vọng 2. Theo đó, ngành Tiếng Anh Tài chính - Ngân hàng có điểm chuẩn cao nhất 29,5 điểm (ngoại ngữ nhân đôi).
ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN vừa công bố dự kiến điểm chuẩn NV1 và chỉ tiêu, điểm chuẩn nguyện vọng 2. Theo đó, ngành Tiếng Anh Tài chính - Ngân hàng có điểm chuẩn cao nhất 29,5 điểm (ngoại ngữ nhân đôi).
[links()]
Dưới đây là mức điểm trúng tuyển đối với HSPT-KV3, đối với mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, mỗi khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm. Ðồng thời môn ngoại ngữ đã nhân hệ số 2.
|
Ngành tiếng |
Khối thi |
Điểm chuẩn |
Chỉ tiêu |
Trúng tuyển |
Ghi chú |
Nguyện vọng 2 |
|
Tiếng Anh phiên dịch |
D1 |
28.0 |
50 |
57 |
Điểm trúng tuyển chung ngành tiếng Anh từ 25.0 điểm trở lên |
|
|
Sư phạm tiếng Anh |
D1 |
25.0 |
390 |
399 | ||
|
Tiếng Anh Tài chính - Ngân hàng |
D1 |
29.5 |
60 |
60 | ||
|
Tiếng Anh Quản trị kinh doanh |
D1 |
28.0 |
60 |
50 | ||
|
Tiếng Anh Kinh tế đối ngoại |
D1 |
26.0 |
60 |
73 | ||
|
Tiếng Nga phiên dịch |
D1 |
24.0 |
20 |
37 |
Điểm trúng tuyển chung ngành tiếng Nga từ 24.0 trở lên |
Xét tuyển 8 NV2 khối thi D2 vào sư phạm tiếng Nga từ 24.0 trở lên |
|
D2 | ||||||
|
Sư phạm tiếng Nga |
D1 |
24.0 |
50 |
25 | ||
|
D2 | ||||||
|
Tiếng Pháp phiên dịch |
D1 |
27.0 |
50 |
61 |
Điểm trúng tuyển ngành tiếng Pháp PD từ 27.0 trở lên |
|
|
D3 | ||||||
|
Sư phạm tiếng Pháp |
D1 |
24.0 |
100 |
69 |
Điểm trúng tuyển ngành tiếng Pháp SP từ 24.0 trở lên |
Xét tuyển 28 NV2 khối thi D1 vào sư phạm tiếng Pháp từ 24.0 trở lên |
|
D3 | ||||||
|
Tiếng Trung phiên dịch |
D1 |
25.5 |
50 |
83 |
Điểm trúng tuyển chung ngành tiếng Trung từ 24.5 trở lên |
|
|
D4 | ||||||
|
Sư phạm tiếng Trung |
D1 |
24.5 |
120 |
88 | ||
|
D4 | ||||||
|
Tiếng Đức phiên dịch |
D1 |
24.0 |
80 |
34 |
Điểm trúng tuyển ngành tiếng Đức từ 24.0 trở lên |
Xét tuyển 46 NV2 khối thi D1, D5 vào tiếng Đức phiên dịch từ 24.0 trở lên |
|
D5 | ||||||
|
Tiếng Nhật phiên dịch |
D1 |
26.5 |
75 |
94 |
Điểm trúng tuyển chung ngành tiếng Nhật từ 26.0 trở lên |
|
|
D6 | ||||||
|
Sư phạm tiếng Nhật |
D1 |
26.0 |
50 |
32 | ||
|
D6 | ||||||
|
Tiếng Hàn Quốc phiên dịch |
D1 |
24.5 |
55 |
64 |
Điểm trúng tuyển ngành tiếng Hàn Quốc từ 24.5 trở lên |
|
|
Tổng số |
|
|
1.270 |
1.226 |
|
82 |
|
Nhắn tin NHANH, nhận điểm SỚM NHẤT: Tra điểm thi, soạn ADT Sốbáodanh gửi 998, ví dụ soạn ADT BKAA04696 gửi 998 Tra xếp hạng, soạn ACT Sốbáodanh gửi 998, ví dụ soạn ACT QHTA04528 gửi 8399 Tra điểm chuẩn, soạn ADC Mãtrường gửi 998, ví dụ soạn ADC XDA gửi 998 Dự đoán Đậu hay Trượt, soạn DC Sốbáodanh gửi 8599, ví dụ soạn DC TLAA11276 gửi 8599 |