Danh sách những người ứng cử đại biểu Quốc hội khoá 12 theo từng đơn vị bầu cử tại thành phố Hải Phòng - Đơn vị bầu cử số 4
ĐƠN VỊ BẦU CỬ SỐ 4
gồm quận Hải An và các huyện: Thuỷ Nguyên, An Dương
Số đại biểu Quốc hội được bầu: 03 người
Số người ứng cử: 05 người
2- Nguyễn Văn Hiến 3- Trần Bá Thiều 4- Nguyễn Quốc Trị 5- Nguyễn Anh Tuấn
1- Dương Anh Điền
Ngày tháng năm sinh: 26/10/1955; Giới tính: Nam
Quê quán: Phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.
Nơi cư trú: Số 94D Phan Bội Châu, phường Phan Bội Châu, quận Hồng Bàng, Hải Phòng.
Dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không
Trình độ học vấn: Đại học
Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Điện; Cao cấp lý luận Chính trị.
Nghề nghiệp, chức vụ: Phó Bí thư Thường trực Thành ủy Hải Phòng.
Nơi làm việc: Văn phòng Thành ủy, số 5 Đinh Tiên Hoàng, quận Hồng Bàng, Hải Phòng.
Ngày vào Đảng: 18/8/1983
Đại biểu HĐND thành phố Hải Phòng nhiệm kỳ 2004-2009
Ngày tháng năm sinh: 15/10/1954; Giới tính: Nam
Quê quán: Xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
Nơi cư trú: Tập thể khu B, Bộ Tư lệnh Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ, quận Hồng Bàng, Hải Phòng.
Dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không
Trình độ học vấn: Đại học
Trình độ chuyên môn: Kỹ sư điện cơ; Quân sự cao cấp; Cao cấp lý luận Chính trị.
Nghề nghiệp, chức vụ: Ủy viên Ban chấp hành Trung ương Đảng, Phó đô đốc, Tư lệnh Quân chủng Hải quân.
Nơi làm việc: Bộ Tư lệnh Quân chủng Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ, quận Hồng Bàng, Hải Phòng.
Ngày vào Đảng: 26/4/1976
Ngày tháng năm sinh: 04/12/1955; Giới tính: Nam
Quê quán: Xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
Nơi cư trú: Số 2B, ngõ 201 Lạch Tray, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, Hải Phòng.
Dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không
Trình độ học vấn: Đại học
Trình độ chuyên môn: Đại học Cảnh sát nhân dân; Cao cấp lý luận Chính trị.
Nghề nghiệp, chức vụ: Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy; Ủy viên Uỷ ban nhân dân Thành phố; Đại tá, Bí thư Đảng ủy Công an Thành phố, Giám đốc Công an thành phố Hải Phòng.
Nơi làm việc: Công an Thành phố, số 2 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, Hải Phòng.
Ngày vào Đảng: 11/02/1977
Ngày tháng năm sinh: 2/10/1956; Giới tính: Nam
Quê quán: Xã Tân Dương, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
Nơi cư trú: Số 50, ngõ 52 Nguyễn Công Trứ, phường Hàng Kênh, quận Lê Chân, Hải Phòng.
Dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không
Trình độ học vấn: Đại học
Trình độ chuyên môn: Đại học An ninh nhân dân; Đại học Luật; Cao cấp lý luận Chính trị
Nghề nghiệp, chức vụ: Uỷ viên Ban Thường vụ Đảng ủy Công an Thành phố; Thượng tá, Bí thư Đảng uỷ Văn phòng, Chánh Văn phòng Công an thành phố Hải Phòng.
Nơi làm việc: Công an Thành phố, số 2 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, Hải Phòng.
Ngày vào Đảng: 01/12/1983
Ngày tháng năm sinh: 15/10/1979; Giới tính: Nam
Quê quán: Xã Hoa Động, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
Nơi cư trú: Số 1, khu Xây lắp Thuỷ Sản, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng.
Dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không
Trình độ học vấn: Thạc sĩ Thạc sĩ Toán học
Nghề nghiệp, chức vụ: Giáo viên Trường Trung học phổ thông Nguyễn Trãi, thành phố Hải Phòng.
Nơi làm việc: Trường Trung học phổ thông Nguyễn Trãi, xã An Hưng, huyện An Dương, Hải Phòng .