Danh sách những người ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố, nhiệm kỳ 2011 – 2016
Ngày 23 tháng 4 năm 2011, Ủy ban Bầu cử thành phố có công văn số 66/CB-UBBC Công bố danh sách 95 người ứng cử đại biểu HĐND thành phố, nhiệm kỳ 2011 – 2016 tại 14 đơn vị bầu cử.
Ngày 23 tháng 4 năm 2011, Ủy ban Bầu cử thành phố có công văn số 66/CB-UBBC công bố danh sách 95 người ứng cử đại biểu HĐND thành phố, nhiệm kỳ 2011 – 2016 tại 14 đơn vị bầu cử.
Gồm các phường thuộc quận Hồng Bàng; các xã, thị trấn thuộc huyện Cát Hải; huyện Bạch Long Vỹ.
Số đại biểu được bầu: 5 đại biểu.
Số người ứng cử trong danh sách: 7 người.
|
SỐ TT |
HỌ VÀ TÊN |
NĂM SINH |
CHỨC VỤ, ĐƠN VỊ CÔNG TÁC |
|
1 |
Ông Đoàn Văn Chương |
1960 |
Thành ủy viên, Bí thư Quận ủy Hồng Bàng |
|
2 |
Ông Dương Anh Điền |
1955 |
Phó bí thư Thành ủy, Chủ tịch UBND thành phố Hải Phòng |
|
3 |
Ông Vũ Văn Kiền |
1957 |
Thành ủy viên, Bí thư Huyện ủy Cát Hải |
|
4 |
Ông Cao Xuân Liên |
1963 |
Thành ủy viên, Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch UBND huyện Bạch Long Vỹ |
|
5 |
Bà Bùi Thị Hồng Nhung |
1979 |
Giám đốc Công ty TNHH Thương mại Tân Hồng |
|
6 |
Bà Cao Thị Phượng |
1962 |
Quận ủy viên, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch UBND phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng |
|
7 |
Bà Tạ Thu Thủy |
1966 |
Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Công ty CP Bia Hà Nội - Hải Phòng |
Gồm các phường: Máy Chai, Vạn Mỹ, Cầu Tre, Lạc Viên, Máy Tơ,
Lương Khánh Thiện, Cầu Đất, Lê Lợi, Gia Viên thuộc quận Ngô Quyền.
Số đại biểu được bầu: 4 đại biểu.
Số người ứng cử trong danh sách: 6 người.
|
SỐ TT |
HỌ VÀ TÊN |
NĂM SINH |
CHỨC VỤ, ĐƠN VỊ CÔNG TÁC |
|
1 |
Ông Vũ Đức Hoan |
1963 |
Chủ tịch kiêm Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Điện lực Hải Phòng |
|
2 |
Bà Trần Thu Hương |
1973 |
Phó bí thư Đoàn TNCS Hồ Chí Minh thành phố Hải Phòng |
|
3 |
Ông Trần Việt Khánh |
1973 |
Quận ủy viên Quận ủy Hồng Bàng; Chủ tịch kiêm Tổng giám đốc Công ty TNHH một thành viên Chế tạo thiết bị và đóng tàu Hải Phòng - LISEMCO |
|
4 |
Ông Nguyễn Xuân Phi |
1958 |
Thành ủy viên, Phó bí thư Quận ủy, Chủ tịch UBND quận Ngô Quyền |
|
5 |
Ông Nguyễn Văn Thành |
1957 |
Ủy viên Trung ương Đảng, Bí thư Thành ủy Hải Phòng |
|
6 |
Bà Lê Hương Thủy |
1977 |
Nghiên cứu viên, Viện Nghiên cứu Hải sản, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Gồm các phường thuộc quận Đồ Sơn và các phường: Lạch Tray,
Đông Khê, Đằng Giang, Đồng Quốc Bình thuộc quận Ngô Quyền.
Số đại biểu được bầu: 4 đại biểu.
Số người ứng cử trong danh sách: 6 người.
|
SỐ TT |
HỌ VÀ TÊN |
NĂM SINH |
CHỨC VỤ, ĐƠN VỊ CÔNG TÁC |
|
1 |
Bà Phạm Thị Thu Hà |
1969 |
Bí thư Đảng ủy, Phó hiệu trưởng Trường Trung học phổ thông Thái Phiên |
|
2 |
Bà Đinh Thị Lương |
1969 |
Quận ủy viên, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch UBND phường Đông Khê, quận Ngô Quyền |
|
3 |
Ông Vũ Công Nhĩ |
1959 |
Bí thư Đảng ủy, Cục trưởng Cục Thuế Hải Phòng |
|
4 |
Ông Đinh Duy Sinh |
1959 |
Thành ủy viên, Bí thư Quận ủy Đồ Sơn |
|
5 |
Ông Lê Vũ Thành |
1955 |
Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Thành ủy Hải Phòng |
|
6 |
Ông Phạm Hữu Thư |
1959 |
Thành ủy viên, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Phó chủ tịch Thường trực Liên hiệp các tổ chức hữu nghị thành phố Hải Phòng |
Gồm các phường: Cát Dài, An Biên, Trại Cau, Hàng Kênh, Dư Hàng, Hồ Nam,
Trần Nguyên Hãn, Lam Sơn, An Dương, Niệm Nghĩa, Nghĩa Xá thuộc quận Lê Chân.
Số đại biểu được bầu: 5 đại biểu.
Số người ứng cử trong danh sách: 7 người.
|
SỐ TT |
HỌ VÀ TÊN |
NĂM SINH |
CHỨC VỤ, ĐƠN VỊ CÔNG TÁC |
|
1 |
Ông Vũ Hồng Dương |
1958 |
Phó Tổng Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Cấp nước Hải Phòng |
|
2 |
Ông Bùi Bá Khiêm |
1981 |
Phó trưởng phòng Phòng Đào tạo, Trường đại học Hải Phòng |
|
3 |
Ông Hồ Luyện |
1945 |
Chủ tịch Hội Cựu chiến binh thành phố Hải Phòng |
|
4 |
Bà Nguyễn Thị Nghĩa |
1960 |
Phó bí thư Thường trực Thành ủy, Phó chủ tịch HĐND thành phố Hải Phòng |
|
5 |
Ông Phạm Từ Thứ |
1957 |
Thành ủy viên, Bí thư Quận ủy Lê Chân |
|
6 |
Ông Lê Ngọc Trữ |
1965 |
Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch kiêm Tổng giám đốc Công ty TNHH một thành viên Môi trường đô thị Hải Phòng |
|
7 |
Ông Bùi Thanh Tùng |
1961 |
Thành ủy viên, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ |
Gồm các phường thuộc quận Dương Kinh và các phường: Đông Hải,
Dư Hàng Kênh, Kênh Dương, Vĩnh Niệm thuộc quận Lê Chân.
Số đại biểu được bầu: 5 đại biểu.
Số người ứng cử trong danh sách: 7 người.
|
SỐ TT |
HỌ VÀ TÊN |
NĂM SINH |
CHỨC VỤ, ĐƠN VỊ CÔNG TÁC |
|
1 |
Ông Võ Tiến Dũng |
1967 |
Phó bí thư Đảng ủy, Chủ tịch UBND phường Trại Cau, quận Lê Chân |
|
2 |
Ông Đinh Quang Hổ ( Thích Quảng Tùng) |
1953 |
Phó chủ tịch Hội đồng trị sự kiêm Trưởng ban Từ thiện xã hội Trung ương Giáo hội Phật giáo Việt |
|
3 |
Bà Đỗ Thanh Lê |
1963 |
Thành ủy viên, Phó chủ tịch Thường trực Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố Hải Phòng |
|
4 |
Bà Bùi Thị Ngọc |
1979 |
Quận ủy viên, Bí thư Đoàn TNCS Hồ Chí Minh quận Hồng Bàng |
|
5 |
Ông Bùi Đức Quang |
1975 |
Thành ủy viên, Bí thư Đoàn TNCS Hồ Chí Minh thành phố Hải Phòng |
|
6 |
Ông Nguyễn Văn Thành |
1969 |
Thành ủy viên, Phó bí thư Quận ủy, Chủ tịch UBND quận Dương Kinh |
|
7 |
Ông Nguyễn Đăng Toàn |
1962 |
Trưởng Đoàn Cải lương Hải Phòng |
Gồm các phường thuộc quận Hải An
Số đại biểu được bầu: 4 đại biểu.
Số người ứng cử trong danh sách: 6 người.
|
SỐ TT |
HỌ VÀ TÊN |
NĂM SINH |
CHỨC VỤ, ĐƠN VỊ CÔNG TÁC |
|
1 |
Ông Nguyễn Đình Bích |
1959 |
Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy, Trưởng ban Ban Tuyên giáo Thành ủy Hải Phòng |
|
2 |
Ông Trần Minh Đức |
1959 |
Chủ tịch kiêm Giám đốc Công ty Xăng dầu khu vực 3 |
|
3 |
Ông Trần Hồng Quảng |
1953 |
Giám đốc Xí nghiệp tập thể Thương binh Quang Minh |
|
4 |
Bà Vũ Thị Bích Thủy |
1964 |
Quận ủy viên, Bí thư Đảng ủy phường Cát Bi, quận Hải An |
|
5 |
Ông Nguyễn Anh Tuân |
1970 |
Phó giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
6 |
Ông Phạm Thành Văn |
1961 |
Thành ủy viên, Bí thư Quận ủy Hải An |
Gồm các xã: Lại Xuân, An Sơn, Kỳ Sơn, Phù Ninh, Quảng Thanh, Chính Mỹ, Hợp Thành,
Cao Nhân, Mỹ Đồng, Kiền Bái, Thiên Hương, Đông Sơn, Thủy Sơn, Hoàng Động, Lâm Động,
Hoa Động, Tân Dương, Dương Quan và thị trấn Núi Đèo thuộc huyện Thủy Nguyên.
Số đại biểu được bầu: 5 đại biểu.
Số người ứng cử trong danh sách: 7 người.
|
SỐ TT |
HỌ VÀ TÊN |
NĂM SINH |
CHỨC VỤ, ĐƠN VỊ CÔNG TÁC |
|
1 |
Ông Nguyễn Văn An |
1957 |
Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông |
|
2 |
Ông Phạm Hồng Điệp |
1966 |
Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Công ty CP công nghiệp tàu thủy Shinec |
|
3 |
Ông Đào Trọng Đức |
1979 |
Phó giám đốc Công ty Xi măng Hải Phòng |
|
4 |
Ông Phạm Anh Hải |
1976 |
Phó giám đốc Trung tâm Giáo dục Lao động và Xã hội Hải Phòng |
|
5 |
Ông Nguyễn Văn My |
1960 |
Đại tá, Phó Chỉ huy trưởng, Tham mưu trưởng, Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố Hải Phòng |
|
6 |
Ông Phạm Văn Phương |
1960 |
Thành ủy viên, Phó giám đốc phụ trách Sở Công Thương |
|
7 |
Ông Lê Thanh Sơn |
1960 |
Uỷ viên Ban Thường vụ Thành ủy, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Gồm các xã: Thủy Đường, Hòa Bình, Kênh Giang, Lưu Kiếm, Liên Khê, Lưu Kỳ,
Gia Minh, Gia Đức, Minh Tân, Trung Hà, An Lư, Thủy Triều, Ngũ Lão, Phục Lễ,
Phả Lễ, Lập Lễ, Tam Hưng và thị trấn Minh Đức thuộc huyện Thủy Nguyên.
Số đại biểu được bầu: 5 đại biểu.
Số người ứng cử trong danh sách: 7 người.
|
SỐ TT |
HỌ VÀ TÊN |
NĂM SINH |
CHỨC VỤ, ĐƠN VỊ CÔNG TÁC |
|
1 |
Ông Đỗ Hữu Ca |
1958 |
Đại tá, Uỷ viên Ban Thường vụ Thành ủy, Giám đốc Công an thành phố Hải Phòng |
|
2 |
Ông Lê Minh Luật |
1957 |
Thành ủy viên, Bí thư Huyện ủy Thủy Nguyên |
|
3 |
Bà Nguyễn Thị Mai |
1964 |
Thành ủy viên, Phó chánh án Tòa án nhân dân thành phố Hải Phòng |
|
4 |
Bà Đỗ Thị Thoa |
1962 |
Phó giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Phòng |
|
5 |
Ông Phạm Văn Thức |
1959 |
Thành ủy viên, Hiệu trưởng Trường đại học Y Hải Phòng |
|
6 |
Ông Nguyễn Việt Tiến |
1959 |
Phó trưởng ban Ban Tổ chức Thành ủy Hải Phòng |
|
7 |
Ông Tô Hoàng Vũ |
1957 |
Chủ tịch Hội Liên hiệp Văn học nghệ thuật thành phố Hải Phòng |
Gồm các xã, thị trấn thuộc huyện An Dương
Số đại biểu được bầu: 5 đại biểu.
Số người ứng cử trong danh sách: 7 người.
|
SỐ TT |
HỌ VÀ TÊN |
NĂM SINH |
CHỨC VỤ, ĐƠN VỊ CÔNG TÁC |
|
1 |
Ông Phạm Thanh Bình |
1956 |
Thành ủy viên, Giám đốc Sở Tài chính |
|
2 |
Ông Nguyễn Hữu Doãn |
1959 |
Uỷ viên Ban Thường vụ Thành ủy, Trưởng ban Ban Dân vận Thành ủy Hải Phòng |
|
3 |
Ông Mai Xuân Phương |
1956 |
Phó giám đốc Sở Giao thông vận tải |
|
4 |
Ông Nguyễn Đào Sơn |
1959 |
Thành ủy viên, Phó giám đốc Thường trực Sở Nội vụ |
|
5 |
Bà Nguyễn Thị Kim Thanh |
1967 |
Phó trưởng phòng Phòng Kiểm tra, Bảo hiểm Xã hội thành phố Hải Phòng |
|
6 |
Ông Lê Quang Thoan |
1962 |
Phó bí thư Thường trực Huyện ủy An Dương |
|
7 |
Bà Đỗ Thị Thanh Xuân |
1984 |
Giảng viên, Trường cao đẳng Nghề công nghiệp Hải Phòng |
Gồm các xã, thị trấn thuộc huyện An Lão
Số đại biểu được bầu: 5 đại biểu.
Số người ứng cử trong danh sách: 7 người.
|
SỐ TT |
HỌ VÀ TÊN |
NĂM SINH |
CHỨC VỤ, ĐƠN VỊ CÔNG TÁC |
|
1 |
Bà Phạm Thị Huyền |
1969 |
Thành viên Ban Văn hóa - Xã hội, HĐND thành phố Hải Phòng |
|
2 |
Ông Phạm Đoàn Hưng |
1956 |
Phó bí thư Thường trực Huyện ủy An Lão |
|
3 |
Ông Phạm Xuân Lương |
1955 |
Thành ủy viên, Chủ tịch Hội Nông dân thành phố Hải Phòng |
|
4 |
Ông Nguyễn Huy Thành |
1975 |
Phó chủ nhiệm Đoàn Luật sư thành phố Hải Phòng, Trưởng Văn phòng Luật sư Thành An |
|
5 |
Ông Nguyễn Đình Then |
1955 |
Uỷ viên Ban Thường vụ Thành ủy, Chủ tịch Ủy ban MTTQ Việt |
|
6 |
Bà Trần Thị Thương |
1984 |
Diễn viên, Đoàn Nghệ thuật Múa rối Hải Phòng |
|
7 |
Bà Trần Thị Uyên |
1962 |
Thành ủy viên, Chánh Thanh tra thành phố Hải Phòng |
Gồm các xã, thị trấn thuộc huyện Kiến Thụy
Số đại biểu được bầu: 5 đại biểu.
Số người ứng cử trong danh sách: 7 người.
|
SỐ TT |
HỌ VÀ TÊN |
NĂM SINH |
CHỨC VỤ, ĐƠN VỊ CÔNG TÁC |
|
1 |
Ông Đan Đức Hiệp |
1955 |
Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy, Phó chủ tịch Thường trực UBND thành phố Hải Phòng |
|
2 |
Ông Đỗ Mạnh Hiến |
1969 |
Thành ủy viên, Bí thư Huyện ủy Kiến Thụy |
|
3 |
Ông Trần Hoàn |
1956 |
Thành viên Ban Pháp chế, HĐND thành phố Hải Phòng |
|
4 |
Bà Hà Thị Bích Ngọc |
1982 |
Giảng viên Trường đại học Dân lập Hải Phòng |
|
5 |
Ông Lương Công Nhớ |
1958 |
Phó hiệu trưởng Trường đại học Hàng hải Việt |
|
6 |
Ông Bùi Trọng Tuấn |
1959 |
Thành ủy viên, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
|
7 |
Ông Vũ Duy Tùng |
1966 |
Giám đốc Ban Quản lý Dự án khu vực các công trình giao thông vận tải Hải Phòng |
Gồm các xã, thị trấn thuộc huyện Tiên Lãng
Số đại biểu được bầu: 5 đại biểu.
Số người ứng cử trong danh sách: 7 người.
|
SỐ TT |
HỌ VÀ TÊN |
NĂM SINH |
CHỨC VỤ, ĐƠN VỊ CÔNG TÁC |
|
1 |
Ông Đỗ Trọng Đạt |
1957 |
Giám đốc Ban Chuẩn bị dự án tuyến đê quai lấn biển Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng |
|
2 |
Bà Bùi Thị Hạnh |
1978 |
Nhà báo, Tổng thư ký Hội Nghệ nhân thợ giỏi thành phố Hải Phòng |
|
3 |
Ông Nhữ Sơn Hải |
1965 |
Huyện ủy viên, Chủ tịch UBND xã Kiến Thiết, huyện Tiên Lãng |
|
4 |
Ông Phạm Văn Mợi |
1962 |
Thành ủy viên, Chánh Văn phòng UBND thành phố Hải Phòng |
|
5 |
Ông Lê Khắc |
1964 |
Thành ủy viên, Giám đốc Sở Xây dựng |
|
6 |
Ông Bùi Thế Nghĩa |
1960 |
Thành ủy viên, Bí thư Huyện ủy Tiên Lãng |
|
7 |
Ông Phạm Thuyên |
1955 |
Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng |
Gồm các phường thuộc quận Kiến An và các xã: Việt Tiến, Dũng Tiến,
Trung Lập, Giang Biên, Vĩnh An, Tân Liên thuộc huyện Vĩnh Bảo.
Số đại biểu được bầu: 5 đại biểu.
Số người ứng cử trong danh sách: 7 người.
|
SỐ TT |
HỌ VÀ TÊN |
NĂM SINH |
CHỨC VỤ, ĐƠN VỊ CÔNG TÁC |
|
1 |
Ông Hoàng Duy Đỉnh |
1957 |
Thành ủy viên, Phó chủ tịch Liên đoàn Lao động thành phố Hải Phòng |
|
2 |
Bà Hàn Tuyết Nga |
1962 |
Phó giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Phát triển Hải Phòng |
|
3 |
Ông Đỗ Trung Thoại |
1958 |
Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy, Phó chủ tịch UBND thành phố Hải Phòng |
|
4 |
Ông Vũ Thanh Tú |
1955 |
Thành ủy viên, Bí thư Quận ủy Kiến An |
|
5 |
Ông Nông Quốc Tuấn |
1959 |
Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND thành phố Hải Phòng |
|
6 |
Bà Phạm Thu Xanh |
1965 |
Phó giám đốc Sở Y tế |
|
7 |
Ông Tô Quang Vĩnh |
1957 |
Phó trưởng ban Thường trực kiêm Chánh Văn phòng Ban chỉ đạo Phòng, chống tham nhũng thành phố Hải Phòng |
Gồm các xã: Trấn Dương, Vĩnh Tiến, Cổ Am, Hòa Bình, Tam Cường, Lý Học, Cao Minh, Liên Am, Thanh Lương,
Cộng Hiền, Vĩnh Phong, Tiền Phong, Đồng Minh, Vinh Quang, Tam Đa, Nhân Hòa, Hưng Nhân, Tân Hưng,
An Hòa, Hùng Tiến, Hiệp Hòa, Vĩnh Long, Thắng Thủy và thị trấn Vĩnh Bảo thuộc huyện Vĩnh Bảo.
Số đại biểu được bầu: 5 đại biểu.
Số người ứng cử trong danh sách: 7 người.
|
SỐ TT |
HỌ VÀ TÊN |
NĂM SINH |
CHỨC VỤ, ĐƠN VỊ CÔNG TÁC |
|
1 |
Ông Nguyễn Văn Bín |
1973 |
Chủ nhiệm Hợp tác xã Dịch vụ điện Hải Thành, quận Dương Kinh |
|
2 |
Bà Khuất Minh Hà |
1964 |
Phó giám đốc Bệnh viện Y học cổ truyền Hải Phòng |
|
3 |
Bà Nhâm Thị Thanh Hằng |
1965 |
Bí thư Đảng ủy Công ty TNHH một thành viên Cảng Hải Phòng |
|
4 |
Ông Lại Đình Ngọc |
1958 |
Phó giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
5 |
Ông Nguyễn Văn Quyn |
1958 |
Thành ủy viên, Bí thư Huyện ủy Vĩnh Bảo |
|
6 |
Ông Bùi Quang Sản |
1955 |
Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
7 |
Ông Lê Văn Thành |
1962 |
Uỷ viên Ban Thường vụ Thành ủy, Phó chủ tịch UBND thành phố Hải Phòng |
Để biết thông tin chi tiết về các ứng cử viên, bạn đọc vui lòng nhấp chuột vào tiêu đề các đơn vị bầu cử.