Đại học Sư phạm Tp. HCM
Tỉ lệ chọi 2011 - Đại học Sư phạm Tp. HCM
|
Ngành đào tạo |
Chỉ tiêu |
Hồ sơ ĐK |
Tỉ lệ "chọi" |
|
|
|
|
|
|
SPToán học |
150 |
1377 |
1/9,18 |
|
SP Tin học |
100 |
257 |
1/2,57 |
|
SP Vật lý |
120 |
863 |
1/7,19 |
|
SP Hóa |
120 |
994 |
1/8,3 |
|
SP Sinh |
100 |
1082 |
1/10,8 |
|
SP Ngữ văn |
150 |
1365 |
1/9 |
|
SP Lịch sử |
120 |
527 |
1/4,4 |
|
SP Địa lý |
120 |
766 |
1/6,4 |
|
GD Chính trị |
100 |
122 |
1/1,2 |
|
Sử -GDQP |
60 |
72 |
1/1,2 |
|
QLGD |
60 |
275 |
1/4,6 |
|
SP tiếng Anh |
120 |
940 |
1/7,8 |
|
SP song ngữ Nga-Anh |
40 |
24 |
1/0,6 |
|
SP tiếng Pháp |
40 |
37 |
1/0,9 |
|
SP tiếng Trung Quốc |
40 |
45 |
1/1,1 |
|
GD Tiểu học |
130 |
3260 |
1/25 |
|
GD Mầm non |
130 |
1302 |
1/10 |
|
GDThể chất |
130 |
442 |
1/3,4 |
|
GD Đặc biệt |
40 |
82 |
1/2 |
|
CNthông tin |
150 |
207 |
1/1,4 |
|
Vật lý học |
110 |
84 |
1/0,8 |
|
Hóa học |
120 |
387 |
1/3,2 |
|
Văn học |
50 |
98 |
1/0,98 |
|
Việt Nam học |
60 |
164 |
1/2,7 |
|
Quốc tế học |
60 |
262 |
1/4,4 |
|
Tâm lý học |
40 |
261 |
1/6,5 |
|
Ngôn ngữ Anh |
140 |
549 |
1/3,9 |
|
Ngôn ngữ Nga |
50 |
8 |
1/0,2 |
|
Ngôn ngữ Pháp |
50 |
54 |
1/1,1 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
110 |
93 |
1/0,9 |
|
Ngôn ngữ Nhật |
60 |
108 |
1/2,7 |