Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Tỉ lệ chọi 2011 - Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
|
Trường/Ngành |
Hồ sơ/chỉ tiêu |
Tỷ lệ “chọi” |
|
Trường ĐH Sư phạm Đà Nẵng |
12.610 / 1.550 |
|
|
- Sư phạm Toán học |
856/50 |
1/17,1 |
|
- Sư phạm Vật lý |
560 /50 |
1/11,2 |
|
- SP Toán ứng dụng |
155 /100 |
1/1,5 |
|
- CN Công nghệ thông tin |
385 /150 |
1/2,6 |
|
- SP Tin |
155 /50 |
1/3,1 |
|
- CN Vật lý |
69/50 |
1/1,4 |
|
- SP Hóa |
479/50 |
1/9,6 |
|
- CN Hóa học (chuyên ngành phân tích - môi trường) |
69/50 |
1/ 1,4 |
|
- CN Hóa học (chuyên ngành hóa dược) |
246/50 |
1/4,9 |
|
- CN Khoa học môi trường (chuyên ngành Quản lý môi trường) |
350/50 |
1/7 |
|
- Sư phạm Sinh học |
1.074 /50 |
1/21,5 |
|
- CN Quản lý tài nguyên và Môi trường |
1.858/50 |
1/37,2 |
|
- SP Giáo dục chính trị |
105/50 |
1/2,1 |
|
- Sư phạm Ngữ văn |
762/50 |
1/15,2 |
|
- Sư phạm Lịch sử |
295/50 |
1/5,9 |
|
- Sư phạm Địa lý |
457/50 |
1/9,1 |
|
- CN Văn học |
149/150 |
1/1 |
|
- CN Tâm lý học |
263/50 |
1/ 5,3 |
|
- CN Địa lý (chuyên ngành Địa lý môi trường) |
172/50 |
1/3,4 |
|
- Việt Nam học (Văn hóa du lịch) |
294 /50 |
1/5,9 |
|
- Văn hóa học |
23/50 |
1/0,5 |
|
- CN Báo chí |
416/50 |
1/8,3 |
|
- SP Giáo dục tiểu học |
2.103/100 |
1/21 |
|
- SP Giáo dục mầm non |
1.315/100 |
1/13,1 |