Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia Tp. HCM
Tỉ lệ chọi 2011 - Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia Tp. HCM
|
Trường/ngành |
Khối thi
|
Hồ sơ đăng ký |
Chỉ tiêu |
Tỷ lệ “chọi” |
|
ĐH QUỐC TẾ (QSQ) |
|
|
|
|
|
Các ngành đào tạo đại học do ĐHQT cấp bằng |
|
|
|
|
|
- Công nghệ thông tin |
A |
129 |
70 |
1,84 |
|
- Khoa học máy tính |
A |
9 |
20 |
0,45 |
|
- Quản trị kinh doanh |
A |
1130 |
250 |
4,52 |
|
D1 |
||||
|
- Công nghệ sinh học |
A |
295 |
110 |
2,68 |
|
B |
||||
|
D1 |
|
|
||
|
- Điện tử viễn thông |
A |
68 |
60 |
1,1 |
|
- Kĩ thuật hệ thống công nghiệp |
A |
34 |
40 |
0,85 |
|
D1 |
|
|
||
|
- Kĩ thuật y sinh |
A |
136 |
40 |
3,4 |
|
B |
|
|
||
|
- Quản lý nguồn lợi thuỷ sản |
A |
11 |
20 |
0,55 |
|
B |
||||
|
D1 |
|
|||
|
- Công nghệ thực phẩm |
A |
202 |
40 |
5,05 |
|
B |
||||
|
D1 |
||||
|
- Tài chính - ngân hàng |
A |
620 |
120 |
5,1 |
|
D1 |
||||
|
- Kỹ thuật xây dựng |
A |
27 |
30 |
0,9 |