Đại học Nông lâm - Đại học Huế

Tỉ lệ chọi 2011 - Đại học Nông lâm - Đại học Huế

Chuyên ngành đào tạo

Chỉ tiêu

Hồ sơ ĐK

Tỉ lệ “chọi”

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

 

 

 

- Công nghiệp và công trình nông thôn

40

129

3,23

- Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm

40

65

1,63

- Công nghệ thực phẩm

100

3009

30,09

- Khoa học cây trồng

80

367

4,59

- Bảo vệ thực vật

40

204

5,10

- Bảo quản chế biến nông sản

50

359

7,18

- Khoa học nghề vườn

30

51

1,70

- Lâm nghiệp

50

689

13,78

- Chăn nuôi – Thú y

100

622

6,22

- Thú y

50

304

6,08

- Nuôi trồng thuỷ sản

130

906

6,97

- Nông học

40

99

2,48

- Khuyến nông và phát triển nông thôn

50

419

8,38

- Quản lí tài nguyên rừng và môi trường

100

1670

16,70

- Chế biến lâm sản

30

127

4,23

- Khoa học đất

30

46

1,53

- Quản lí môi trường và nguồn lợi thuỷ sản

40

683

17,08

- Quản lí đất đai

170

1099

6,46

- Phát triển nông thôn

30

166

5,53