Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội
Tỉ lệ chọi 2011 - Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội
|
Tên trường/ngành, chuyên ngành học |
Chỉ tiêu |
Hồ sơ ĐK |
Tỉ lệ “chọi” |
|
TOÀN BỘ ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI |
5.500 |
29.370 |
5,34 |
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ |
1.200 |
5.071 |
4,23 |
|
- Tiếng Anh (phiên dịch) |
|
761 |
|
|
- Sư phạm Tiếng Anh |
|
774 |
|
|
- Tiếng Anh (Chuyên ngành Kinh tế quốc tế) |
|
880 |
|
|
- Tiếng Anh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) |
|
252 |
|
|
- Tiếng Anh (Chuyên ngành Tài chính ngân hàng) |
|
512 |
|
|
- Tiếng Nga (phiên dịch) |
|
104 |
|
|
- Sư phạm Tiếng Nga |
|
23 |
|
|
- Tiếng Pháp (phiên dịch) |
|
174 |
|
|
- Sư phạm Tiếng Pháp |
|
76 |
|
|
- Tiếng Trung Quốc (phiên dịch) |
|
590 |
|
|
- Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
|
127 |
|
|
- Tiếng Đức (phiên dịch) |
|
108 |
|
|
- Tiếng Nhật (phiên dịch) |
|
424 |
|
|
- Sư phạm Tiếng Nhật |
|
44 |
|
|
- Tiếng Hàn Quốc (phiên dịch) |
|
222 |
|