Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng
Tỉ lệ chọi 2011 - Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng
|
Trường/Ngành |
Hồ sơ/chỉ tiêu |
Tỷ lệ “chọi” |
|
Trường ĐH Ngoại ngữ Đà Nẵng |
5.327/ 1.350 |
|
|
- Sư phạm tiếng Anh |
541/70 |
1/7,7 |
|
- Sư phạm tiếng Anh bậc Tiểu học |
650/70 |
1/9,3 |
|
- Sư phạm tiếng Pháp |
11/35 |
|
|
- Sư phạm tiếng Trung |
26/35 |
|
|
- Cử nhân (CN) tiếng Anh |
1.662/420 |
1/3,9 |
|
- CN tiếng Anh thương mại |
772/170 |
1/4,5 |
|
- CN tiếng Nga |
37 /35 |
1/1,1 |
|
- CN tiếng Pháp |
76/35 |
1/ 2,2 |
|
- CN tiếng Pháp du lịch |
49 /35 |
1/1,4 |
|
- CN tiếng Trung |
458/80 |
1/5,7 |
|
- CN tiếng Trung thương mại |
243/35 |
1/6,9 |
|
- CN tiếng Nhật |
247/100 |
1/2,5 |
|
- CN tiếng Hàn Quốc |
243/70 |
1/3,5 |
|
- CN tiếng Thái Lan |
15/35 |
1/0,4 |
|
- CN Quốc tế học |
297/125 |
1/2,4 |