Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
Tỉ lệ chọi 2011 - Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
|
Trường/Ngành |
Hồ sơ/chỉ tiêu |
Tỷ lệ “chọi” |
|
Trường ĐH Kinh tế Đà Nẵng |
16.413/ 2.060 |
|
|
- Kế toán: |
3.856/240 |
1/16,1 |
|
- Quản trị kinh doanh tổng quát |
2.505 /200 |
1/12,5 |
|
- Quản trị Kinh doanh du lịch và dịch vụ |
1.776/150 |
1/11,8 |
|
- Quản trị kinh doanh thương mại |
816/110 |
1/7,4 |
|
- Ngoại thương |
998 /140 |
1/7,1 |
|
- Marketing |
862 /110 |
1/7,8 |
|
- Kinh tế phát triển |
206 /100 |
1/2,1 |
|
- Kinh tế và quản lý công |
58 /50 |
1/1,2 |
|
- Kinh tế chính trị |
60/50 |
1/1,2 |
|
- Ngân hàng |
1.875/200 |
1/9,4 |
|
- Tài chính doanh nghiệp |
873/140 |
1/6,2 |
|
- Tin học quản lý |
94 /60 |
1/1,6 |
|
- Quản trị tài chính |
1.133/110 |
1/10,3 |
|
- Quản trị nguồn nhân lực |
239 /90 |
1/2,7 |
|
- Kiểm toán |
546/90 |
1/6,1 |
|
- Luật |
175/60 |
1/2,9 |
|
- Cử nhân Luật kinh tế |
292 / 60 |
1/4,9 |