Đại học Kiến trúc Tp. HCM
Tỉ lệ chọi 2011 - Đại học Kiến trúc Tp. HCM
|
Trường / Ngành |
Hồ sơ đăng ký |
Chỉ tiêu |
Tỉ lệ “chọi” |
|
ÐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM (KTS) |
8.490 |
1.100 |
|
|
Tại cơ sở TP.HCM |
|
750 |
|
|
- Kiến trúc công trình |
2.508 |
150 |
16,7 |
|
- Quy hoạch vùng và đô thị |
243 |
75 |
3,24 |
|
- Kỹ thuật công trình gồm các chuyên ngành |
|
||
|
+ Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp |
1.561 |
200 |
7,8 |
|
+ Kỹ thuật hạ tầng đô thị |
158 |
75 |
2,1 |
|
- Nhóm ngành Mỹ thuật ứng dụng (thiết kế công nghiệp, thiết kế đồ họa, thiết kế thời trang) |
1.230 |
150 |
8,2 |
|
- Thiết kế Nội - ngoại thất |
1.320 |
75 |
17,6 |