Đại học Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia Tp. HCM
Tỉ lệ chọi 2011 - Đại học Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia Tp. HCM
|
Trường/ngành |
Khối thi
|
Hồ sơ đăng ký |
Chỉ tiêu |
Tỷ lệ “chọi” |
|
ĐH KHOA HỌC XÃ HỘI&NHÂN VĂN (QSX) |
|
2.800 |
|
|
|
- Văn học và Ngôn ngữ |
C,D1 |
587 |
200 |
2,9 |
|
- Báo chí và Truyền thông |
C,D1 |
1.270 |
130 |
9,7 |
|
- Lịch sử |
C,D1 |
202 |
170 |
1,18 |
|
- Nhân học |
C,D1 |
92 |
60 |
1,53 |
|
- Triết học |
A,C,D1 |
150 |
120 |
1,25 |
|
- Địa lí |
A,B,C,D1 |
470 |
130 |
3,6 |
|
- Xã hội học |
A,C,D1 |
604 |
180 |
3,3 |
|
- Thư viện thông tin |
A,C,D1 |
176 |
120 |
1,4 |
|
- Đông phương học |
D1 |
490 |
140 |
3,5 |
|
- Giáo dục |
C,D1 |
118 |
120 |
0,98 |
|
- Lưu trữ học |
C,D1 |
122 |
60 |
2,03 |
|
- Văn hóa học |
C,D1 |
168 |
70 |
2,4 |
|
- Công tác xã hội |
C,D1 |
440 |
70 |
6,2 |
|
- Tâm lí học |
B,C,D1 |
959 |
70 |
13,7 |
|
- Đô thị học |
A,D1 |
268 |
70 |
3,8 |
|
- Du lịch |
C,D1 |
524 |
90 |
5,8 |
|
- Nhật Bản học |
D1,6 |
387 |
90 |
4,3 |
|
- Hàn Quốc học |
D1 |
497 |
90 |
1,8 |
|
- Ngữ văn Anh |
D1 |
938 |
270 |
3,4 |
|
- Song ngữ Nga - Anh |
D1,2 |
179 |
70 |
2,5 |
|
- Ngữ văn Pháp |
D1,3 |
149 |
90 |
1,6 |
|
- Ngữ văn Trung Quốc |
D1,4 |
358 |
130 |
2,7 |
|
- Ngữ văn Đức |
D1,5 |
79 |
50 |
1,58 |
|
- Quan hệ Quốc tế |
D1 |
714 |
160 |
4,4 |
|
- Ngữ Văn Tây Ban Nha |
D1,3,5 |
66 |
50 |
1,32 |