Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội
Tỉ lệ chọi 2011 - Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội
|
Tên trường/ngành, chuyên ngành học |
Chỉ tiêu |
Hồ sơ ĐK |
Tỉ lệ “chọi” |
|
TOÀN BỘ ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI |
5.500 |
29.370 |
5,34 |
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN |
1.310 |
8.792 |
6,71 |
|
- Toán học |
|
222 |
|
|
- Toán - Tin ứng dụng |
|
365 |
|
|
- Vật lí |
|
157 |
|
|
- Khoa học vật liệu |
|
104 |
|
|
- Công nghệ hạt nhân |
|
157 |
|
|
- Khí tượng - Thủy văn - Hải dương học |
|
109 |
|
|
- Hoá học |
|
160 |
|
|
- Công nghệ hoá học |
|
332 |
|
|
- Địa lí |
|
62 |
|
|
- Địa chính |
|
296 |
|
|
- Địa chất |
|
92 |
|
|
- Địa kĩ thuật - Địa môi trường |
|
78 |
|
|
- Quản lí tài nguyên thiên nhiên |
|
85 |
|
|
- Hóa dược |
|
371 |
|
|
- Sinh học |
|
318 |
|
|
- Công nghệ Sinh học |
|
1346 |
|
|
- Khoa học Môi trường |
|
2266 |
|
|
- Công nghệ Môi trường |
|
472 |
|