Đại học Khoa học - Đại học Huế
Tỉ lệ chọi 2011 - Đại học Khoa học - Đại học Huế
|
Chuyên ngành đào tạo |
Chỉ tiêu |
Hồ sơ ĐK |
Tỉ lệ “chọi” |
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC |
|
|
|
|
- Toán học |
50 |
79 |
1,58 |
|
- Tin học |
180 |
449 |
2,49 |
|
- Vật lí học |
60 |
96 |
1,60 |
|
- Kiến trúc |
110 |
370 |
3,36 |
|
- Điện tử – Viễn thông |
60 |
659 |
10,98 |
|
- Toán Tin ứng dụng |
50 |
104 |
2,08 |
|
- Hoá học |
60 |
699 |
11,65 |
|
- Địa chất học |
50 |
71 |
1,42 |
|
- Địa chất công trình và địa chất thuỷ văn |
50 |
132 |
2,64 |
|
- Sinh học |
60 |
254 |
4,23 |
|
- Địa lí tự nhiên |
40 |
136 |
3,40 |
|
- Khoa học môi trường |
60 |
1271 |
21,18 |
|
- Công nghệ sinh học |
60 |
723 |
12,05 |
|
- Văn học |
100 |
219 |
2,19 |
|
- Lịch sử |
100 |
88 |
0,88 |
|
- Triết học |
60 |
29 |
0,48 |
|
- Hán - Nôm |
30 |
20 |
0,67 |
|
- Báo chí |
100 |
468 |
4,68 |
|
- Công tác xã hội |
60 |
342 |
5,70 |
|
- Xã hội học |
60 |
95 |
1,58 |
|
- Ngôn ngữ học |
40 |
14 |
0,35 |
|
- Đông phương học |
60 |
52 |
0,87 |