Đại học Giao thông vận tải Tp. HCM
Tỉ lệ chọi 2011 - Đại học Giao thông vận tải Tp. HCM
|
Ngành đào tạo |
Chỉ tiêu |
Hồ sơ ĐK |
Tỉ lệ "chọi" |
|
|
|
|
|
|
Điều khiển tàu biển |
190 |
1088 |
1/5,7 |
|
Máy tàu thủy |
150 |
428 |
1/2,85 |
|
Điện và Tự động tàu thủy |
60 |
150 |
1/2,5 |
|
Điện tử viễn thông |
80 |
515 |
1/6,4 |
|
Tự động hóa công nghiệp |
80 |
459 |
1/5,7 |
|
Điện công nghiệp |
80 |
538 |
1/6,7 |
|
Đóng tàu |
|
158 |
|
|
Cơ giới hóa xếp dỡ |
70 |
155 |
1/2,2 |
|
Xây dựng công trình thủy |
80 |
267 |
1/3,3 |
|
Xây dựng cầu đường |
170 |
2354 |
1/13,8 |
|
Công nghệ thông tin |
120 |
729 |
1/6,0 |
|
Cơ khí ô tô |
140 |
1813 |
1/12,95 |
|
Máy xây dựng |
70 |
145 |
1/2,07 |
|
Kỹ thuật máy tính |
|
165 |
|
|
Xây dựng dân dụng và CN |
|
2196 |
|
|
Quy hoạch giao thông |
70 |
520 |
1/7,4 |
|
Công nghệ đóng tàu thủy |
|
412 |
|
|
Thiết bị năng lượng t.thủy |
|
162 |
|
|
Xây dựng đường sắt Metro |
70 |
486 |
1/6,94 |
|
Kỹ thuật công trình ngoài khơi |
|
86 |
|
|
Kinh tế vận tải biển |
160 |
1562 |
1/9,76 |
|
Kinh tế xây dựng |
130 |
900 |
1/6,9 |
|
Quản trị logistics & vận tải đa phương thức |
80 |
618 |
1/7,7 |