9 Mẫu xe mới 2010 của Harley Davidson
(AutoNet)- Harley Davidson luôn giành được tình cảm và sự sủng ái của dân mê mô-tô mà bất kì thương hiệu nào cũng thèm muốn.
Harley Davidson luôn giành được tình cảm và sự sủng ái của dân mê mô-tô mà bất kì thương hiệu nào cũng thèm muốn. Hàng năm, các fan trung thành của Harley Davidson trên khắp thế giới ngóng chờ các mẫu xe mới ra mắt.Bộ sưu tập các mẫu xe được ra mắt năm nay của Harley Davidson bao gồm 9 mẫu xe mới. Đây là con số sản phẩm mở rộng lớn nhất trong một năm kể từ ngày đầu thành lập công ty. Không nằm ngoài ảnh hưởng chung của cuộc suy thoái kinh tế toàn cầu, doanh số bán hàng của Harley Davidson giảm mạnh so với những năm trước. Với 9 model mới, kiểu dáng đặc biệt và vẫn giữ nguyên cái “hồn” của Harley, hãng xe này mong muốn sẽ cải thiện được doanh số bán hàng trong năm tới.
1. Wide Glide
Wide Glide là sự trở lại của dòng Dyna cổ điển với hơi hướng phong cách chopper. Wide Glide 2010 có chiều cao thấp, chiều dài của xe có thể tùy chỉnh nhờ những thanh kéo trên khung. Chính vì điều này khiến vị trí để chân của xe được thay đổi, sao cho phù hợp với thể trạng của người lái nhất. Đây cũng là chi tiết cho thấy Harley Davidson đã cố gắng tối ưu hóa sản phẩm của mình để có thể phù hợp với phần đông mọi người. Cụm hệ thống đèn báo phanh, xi nhan của xe được thiết kế nhỏ nhắn và gọn gàng đúng theo phong cách của những chiếc chopper.
Dòng xe Dyna của Harley Davidson có nguồn gốc lâu đời từ những nhà máy độ xe. Động cơ dòng xe này thường sử dụng là loại động cơ Big Twin của Harley Davidson. Dòng xe Dyna có phong cách thiết kế “đậm” xe và mang lại cảm giác lái tuyệt vời.
Thông số kĩ thuật Wide Glide
| Dài x rộng x cao (mm) | 2.387 x 944 x 1,214 |
| Trọng lượng khô (kg) | 293 |
| Độ cao yên xe (mm) | 647 |
| Động cơ | 1584cc Twin Cam 96, làm mát bằng gió |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm/v/p) | 124.75/ 3000 |
| Hệ thống truyền động | Hộp số 6 cấp Cruise Drive |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 3 |
| Giá bán lẻ đề xuất (USD) | 14.499 |
2. Fat Boy Lo
Phiên bản 2010 có màu sắc sẫm hơn và thấp hơn. Tuy nhiên, Harley Davidson vẫn giữ nguyên phong cách đồ sộ của dòng Fat Boy. Vị trí ngồi được thiết kế lại, hệ thống treo cũng được điều chỉnh thấp hơn. Điều này khiến cho Fat Boy Lo trở thành chiếc xe có chiều cao yên xe thấp nhất trong tất cả các mẫu xe của Harley Davidson, với chỉ 615mm.
Hệ thống treo sau của dòng Softail được dựng trên form giống như ở dòng vintage hardtail nhưng thay vào đó là một hệ thống treo với công nghệ hiện đại hơn được ẩn dưới khung xe. Kết cấu liên kết giữa động cơ, vỏ xe và khung đã tạo ra một khối thống nhất, tạo độ chắc và đầm cho xe.
Thông số kĩ thuật Fat Boy Lo
| Dài x rộng x cao (mm) | 2.395 x 995 x 1.125 |
| Trọng lượng khô (kg) | 317 |
| Độ cao yên xe (mm) | 615 |
| Động cơ | 1584cc Twin Cam 96B, làm mát bằng gió |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm/v/p) | 127/ 3000 |
| Hệ thống truyền động | Hộp số 6 cấp Cruise Drive |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 3 |
| Giá bán lẻ đề xuất (USD) | 16.299 |
3. Road Glide Custom
Road Glide Custom có vẻ bề ngoài “ngổ ngáo”, tầm nhìn của xe thấp hơn do bộ “mũi cá mập” cổ điển đặc trưng của Harley Davidson. Kích thước lốp trước lớn 18 inch khiến cho xe có 1 tư thế bệ vệ. Hệ thống ống xả kép 2 trong 1 mới của Harley cho nồng độ khí thải đạt tiêu chuẩn, đồng thời, trang bị hệ thống giảm tiếng ồn. Phía đuôi xe được thiết kế uốn lượn từ vị trí ngồi vuốt ra sau mượt mà, tăng tính thẩm mĩ cho xe. Đi kèm hai bên là hộp chứa đồ mới được thiết kế lại với hình dáng hầm hố hơn.
Sự cách tân trong hệ thống khung xe của dòng Harley Davidson Touring dựa trên hệ thống khung đơn vững chắc và thiết kế tay lái thoải mái dạng cổ điển. Tuy nhiên, những chiếc xe dòng touring giờ đây được trang bị một động cơ mạnh mẽ hơn rất nhiều.
Thông số kĩ thuật Road Glide Custom
| Dài x rộng x cao (mm) | 2.413 x 909 x 1.270 |
| Trọng lượng khô (kg) | 348 |
| Độ cao yên xe (mm) | 668 |
| Động cơ | 1584cc Twin Cam 96, làm mát bằng gió |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm/v/p) | 125/ 3500 |
| Hệ thống truyền động | Hộp số 6 cấp Cruise Drive |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 3 |
| Giá bán lẻ đề xuất (USD) | 18.999 |
4. Electra Glide Ultra Limited
Được coi là “ông vua” trong dòng xe touring của Harley Davidson, Electra Glide Ultra là dòng xe được chính phủ Mỹ ưu ái sử dụng trong lực lượng vũ trang của mình. Mẫu xe 2010 được nâng cấp từ sức mạnh động cơ cho đến thiết kế, nhằm một lần nữa khẳng định lại vị thế ông vua đường trường của mình. Động cơ Twin Cam 103 cho ra hơn 10% mô men xoắn so với kiểu động cơ Twin Cam 96 trên phiên bản cũ.
Trong phiên bản mới này, xe được trang bị một số thiết bị an toàn hiện chỉ có mặt ở model Harley Davidson touring dành cho lực lượng cảnh sát. Ngoài ra, các thiết bị tiện nghi tiêu chuẩn đi kèm theo xe như bộ đàm, loa, đầu đọc đĩa cd, khe cắm ipod và hộp chứa đồ lớn tạo một không gian thoải mái cho những hành trình dài.
Thông số kĩ thuật Electra Glide Ultra Limited
| Dài x rộng x cao (mm) | 2.504 x 965 x 1.549 |
| Trọng lượng khô (kg) | 388 |
| Độ cao yên xe (mm) | 693 |
| Động cơ | 1.690cc Twin Cam 103 tích hợp làm mát bằng dầu. |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm/v/p) | 138/ 3500 |
| Hệ thống truyền động | Hộp số 6 cấp Cruise Drive |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 3 |
| Giá bán lẻ đề xuất (USD) | 24.699 |
5. Street Glide Trike
Street Glide Trike không phải là mẫu xe 3 bánh đầu tiên của Harley Davidson. Như chúng ta đã biết, năm ngoái Harley cũng đã tung ra mẫu xe 3 bánh Tri Glide Ultra. Tuy nhiên, ở phiên bản 3 bánh năm nay, Harley Davidson đã khéo léo khi chú ý hơn đến thiết kế của xe để làm hài hòa tổng thể của một chiếc xe 3 bánh vốn đã không “thuận mắt” . Street Glide Trike được thiết kế theo phong cách hot-rod cổ điển với chụp đèn pha vuốt ra sau và đuôi xe được thiết kế mềm mại.
Thông số kĩ thuật Street Glide Trike
| Dài x rộng x cao (mm) | 2.687 x 1.379 x 1343 |
| Trọng lượng khô (kg) | 485 |
| Độ cao yên xe (mm) | 679 |
| Động cơ | 1.690cc Twin Cam 103 làm mát bằng gió |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm/v/p) | 136/ 3500 |
| Hệ thống truyền động | Hộp số 6 cấp Cruise Drive |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 3 |
| Giá bán lẻ đề xuất (USD) | 26.999 |
6. CVO Fat Bob
Harley Davidson CVO là dòng xe gắn máy sản xuất có giới hạn, được các kĩ sư của Harley Davidson tự tay độ. Mỗi chiếc xe thuộc dòng CVO của hãng xe mô tô nổi tiếng nước Mỹ Harley Davidson luôn tạo ra cho khách hàng những chiếc xe không hoàn toàn giống nhau. Tất cả các chi tiết trên xe đều được lắp ráp bằng tay, nhằm thỏa mãn nhu cầu tạo ra chiếc xe khác biệt cho người chơi.
CVO Fat Bob được trang bị hệ thống ống bô độ Tommy Gun cho âm thanh trầm đục và đanh chắc đặc trưng của Harley Davidson. CVO Fat Bob khoác trên mình tấm áo mạ chrome bóng mượt màu đen cổ điển. Xe được dựng trên nền tảng Harley Davidson dòng Dyna với động cơ Big Twin, bên cạnh đó, sử dụng giảm xóc đôi phía sau và ắc quy được đặt dưới vị trí ngồi.
Thông số kĩ thuật CVO Fat Bob
| Dài x rộng x cao (mm) | 2.311 x 995 x 1.125 |
| Trọng lượng khô (kg) | 313 |
| Độ cao yên xe (mm) | 665 |
| Động cơ | 1.803cc Twin Cam 110 làm mát bằng gió |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm/v/p) | 153/ 3500 |
| Hệ thống truyền động | Hộp số 6 cấp Cruise Drive |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 3 |
| Giá bán lẻ đề xuất (USD) | 25.299 |
7. CVO Softail Convertible
Harley Davidson CVO Softail Convertible cũng là chiếc xe được độ với số lượng hạn chế. Các kĩ sư của Harley Davidson đã biến Softail Convertible thành một chiếc xe có thể rong ruổi trên khắp các nẻo đường mỗi ngày. Softail Convertible cho phép bạn có thể di chuyển với người bạn đồng hành hoặc có thể lướt trên những nẻo đường một mình. Chỉ cần thao tác đơn giản, không cần đồ nghề chuyên dụng, chiếc yên xe phía sau dành cho người bạn đồng hành đã được tháo rời ra mà vẫn giữ nguyên tính thẩm mĩ của xe.
Kết cấu hệ thống treo phía sau vẫn giữ cơ bản giống trên dòng Softail. Tuy nhiên, Harley Davidson đã trang bị cho chiếc xe CVO của mình một “bộ thụt” hiện đại và thông minh hơn, được đặt dưới bộ khung này. Kết cấu khung xe và tay lái vững chắc giúp cho người lái có được cảm giác an toàn và thỏa mãn đam mê tốc độ.
Thông số kĩ thuật CVO Softail Convertible
| Dài x rộng x cao (mm) | 2.415 x 1.003 x 1.290 |
| Trọng lượng khô (kg) | 328 |
| Độ cao yên xe (mm) | 619 |
| Động cơ | 1.803cc Twin Cam 110B, làm mát bằng gió |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm/v/p) | 149/ 3000 |
| Hệ thống truyền động | Hộp số 6 cấp Cruise Drive |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 3 |
| Giá bán lẻ đề xuất (USD) | 27.999 |
8. CVO Street Glide
CVO Street Glide cũng nằm trong nhóm sản phẩm sản xuất hạn chế số lượng. Chính vì lẽ đó, nó cũng sở hữu vẻ bề ngoài khá chau truốt. Được thiết kế theo phong cách hot-rod, phần đầu xe nhô cao vuốt ngược về phía sau, trong khi đó, đuôi xe thấp với hai hộp chứa đồ hai bên có đường nét vuốt nhọn ra sau.
Đây là mẫu xe có có động cơ V-Twin dung tích xi lanh lớn nhất của Harley Davidson. Những chi tiết trên xe được mạ chrome bóng loáng và tỉ mỉ, đi kèm với nước sơn được sơn một cách cầu kì với những đường nét lửa uốn lượn như vờn trên thân xe. Tổng thể xe toát lên vẻ phóng khoáng lạ kì.
Thông số kĩ thuật CVO Street Glide
| Dài x rộng x cao (mm) | 2.443 x 965 x 1.346 |
| Trọng lượng khô (kg) | 365 |
| Độ cao yên xe (mm) | 673 |
| Động cơ | 1.803 Twin Cam 110, làm mát bằng gió |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm/v/p) | 155/ 3750 |
| Hệ thống truyền động | Hộp số 6 cấp Cruise Drive |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 3 |
| Giá bán lẻ đề xuất (USD) | 30.999 |
9. CVO Ultra Classic Electra Glide
Là chiếc xe có giá thành đắt nhất trong 9 mẫu xe xuất hiện trong năm nay, CVO Ultra Electra Glide không hổ là chiếc xe được các kĩ sư Harley Davidson đặt nhiều tâm huyết và công sức vào nhất. Nước sơn là điều đáng được quan tâm đầu tiên trên mẫu xe này. Khách hàng có thể tự lựa chọn màu sơn cho mình. Harley Davidson cho thấy sự tỉ mỉ và khó tính trong cách chọn lựa họa tiết và công nghệ để chiếc xe của mình có lớp “da” bắt mắt nhất.
Trên tất cả các model CVO 2010, động cơ V-Twin sẽ được thay thế bởi động cơ Twin Cam 110
Thông số kĩ thuật CVO Ultra Classic Electra Glide
| Dài x rộng x cao (mm) | 2.494 x 965 x 1.447 |
| Trọng lượng khô (kg) | 402 |
| Độ cao yên xe (mm) | 695 |
| Động cơ | 1.803 Twin Cam 110, làm mát bằng gió |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm/v/p) | 155/ 3750 |
| Hệ thống truyền động | Hộp số 6 cấp Cruise Drive |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 3 |
| Giá bán lẻ đề xuất (USD) | 35.999 |
-
Autonet







