1098 F08 – Vũ khí của Ducati trên đấu trường SBK
(AutoNet)- Năm 2008 là 1 năm rất quan trọng với Ducati, bởi nó chứng kiến sự ra mắt của 1098 F08 trong giải vô địch World Superbike.
Năm 2008 là 1 năm rất quan trọng với Ducati, bởi nó chứng kiến sự ra mắt của 1098 F08 trong giải vô địch World Superbike. Chiếc xe xuất phát từ nguyên mẫu 1098R đầy ấn tượng, 1 biểu tượng về công nghệ trong khía cạnh sản xuất mô-tô thể thao
Mùa giải này, Ducati Corse sắp xếp lại hàng ngũ của Ducati Xerox, đội đua chính thức của họ, và hỗ trợ mạnh hơn về kĩ thuật cho những đội đua “vệ tinh”, tự tin rằng với sự thành thạo của tất cả tay đua, những kết quả tốt chắc chắc sẽ được thu về. Shell và Xerox vẫn là nhà tài trợ chính cho đội đua áo đỏ trong mùa giải sắp tới.
Với qui định mới cho phép các xe V-twin nâng dung tích động cơ lên 1200cc, các nhà sản xuất Nhật Bản và mới đây thêm cả BMW với dòng động cơ I4 1000cc sẽ gặp nhiều khó khăn hơn nữa.
Khung sườn
|
Khung |
Khung Treliss dạng ống, càng sau: càng đơn bằng nhôm |
|
Giảm xóc trước |
Phuộc ngược (up-side-down) Ohlin TTX20 43mm |
|
Giảm xóc sau |
Giảm xóc Ohlin TTX36 điều chỉnh được |
|
Phanh trước |
2 đĩa phanh “trôi” (không gắn cố định vào càng) 320mm, kẹp phanh Brembo 4 piston P4x34 |
|
Phanh sau |
Phanh đĩa Brembo 4 piston, 4Px24, đĩa 218mm |
|
Dầu phanh |
Shell Advance |
|
Vành |
Vành Marchesini ma-giê đúc, cỡ 3.50x16.5” (trước) và 6.25x16.5” (sau) |
|
Lốp |
Trước: Lốp trơn Pirelli Slick 120/75 - R420 (16.5") Sau : Lốp trơn Pirelli Slick 190/65 - R420 (16.5") |
|
Trọng lượng khô |
168kg* với nước làm mát và dầu |
|
Chiều dài |
2055mm |
|
Chiều rộng |
680mm |
|
Chiều dài cơ sở |
1435mm |
|
Dung tích bình xăng |
23.9 lít |
“Động cơ Testastrestta Evoluzion”
|
Loại |
4 thì, L-twin 90 độ, làm mát bằng chất lỏng |
|
Dung tích |
1198cc |
|
Đường kích xi lanh x khoảng chạy piston |
106mm x 67.9mm |
|
Cơ cấu cam |
Desmodromic, 4 van mỗi xy-lanh |
|
Điều khiển động cơ |
Đánh lửa-phun xăng điện tử; ECU Magneti Marvel4 |
|
Hệ thống phun nhiên liệu |
Hệ thống phun nhiên liệu Magneti Marelli, thân kim phun dạng elip với bộ phận giới hạn khí nạp đường kính tương đương 50mm**, lắp bên dưới bướm ga |
|
Kim phun |
Magneti Marelli IWP 162 + IWP 189 (2 kim phun mỗi xy-lanh) |
|
Hệ thống xả |
Pô kép Termignoni bằng thép không rỉ với đường thoát khí hàn kiểu 2-1-2 với 2 bộ giảm thanh bằng thép không rỉ và carbon |
|
Bôi trơn |
Bơm dầu kiểu bánh răng, với bộ phận làm mát dầu |
|
Hộp số |
6 số, răng số cắt dọc, truyền động bằng xích |
|
Li hợp |
Côn khô, gồm nhiều lá côn trượt (slipper clutch), điều khiển thủy lực |
|
Công suất |
198CV***/11,000 rpm (đo tại trục cơ) |
|
Tốc độ tối đa |
Hơn 310 kph |
*: Khối lượng thay đổi từ 162-171kg tùy theo kết quả đua kiểm soát bởi điều lệ của FIM 2008
**: Đường kính dao động từ 46-52mm tùy theo kết quả đua kiểm soát bởi điều lệ của FIM 2008
***: Đo với bộ phận giới hạn không khí cỡ 50mm
-
Việt Quốc

